Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “O”
2.976 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 8/20
- olympus /əˈlɪmpəs/ Núi Ô-lim-pi.
- om /ˈoʊm/ viết tắt của Order of Merit.
- omadhaun /ˈɒmədɔːn/ Người ngốc.
- oman /əʊˈmɑːn/ Tiếng SidamaMột quốc gia của Tây Á, nằm trong Trung Đông. Tên chính t…
- omasum /oʊˈmeɪsəm/ Dạ lá sách.
- ombilic Thuộc lổ gốc lông chim.
- ombratropism Tính hướng mưa.
- ombre /ˈɑːmbɜː/ Lối chơi bài ombơ.
- ombrology /ˌɑːmˈbrɑːlədʒi/ Khoa nghiên cứu mưa.
- ombrometer /ˌɑːmbrəˈmetə/ Cái đo mưa.
- ombrophil /ˈɑːmbrəfəl/ Ưa mưa.
- ombrophile /ˈɑːmbrəfɪl/ Cây ưa mưa, cây chịu mưa.
- ombrophobe /ˈɑːmbrəˌfəʊ/ Cây kỵ mưa.
- ombudsmen /ˈɒmbədzmˌɛn/ Số nhiều.
- omelettes Số nhiều của omelette
- omened /ˈəʊmənd/ Có điềm báo trước.
- omenta /əʊˈmentə/ Màng nối, mạch nối.
- omental /əʊˈmentəl/ màng nối.
- omentum /oʊˈmɛntəm/ Màng nối, mạch nối.
- omer /ˈoʊmɜː/ Đơn vị đo lường Do thái cổ bằng 3, 5 lít.
- omicron /əʊˈmaɪkrɒn/ O ngắn.
- omissible /oʊˈmɪsəbəl/ Có thể bỏ sót, có thể bỏ quên, có thể bỏ đi.
- omissive /əʊˈmɪsɪv/ Bỏ sót, bỏ quên.
- omits /əʊmˈɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của omit
- omittance /ˈɑːmətəns/ Sự quên; sự lơ là.
- omitted /əʊmˈɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của omit
- omlet /ˈɑːmlət/ lỗi thời của omelette
- ommachromes Số nhiều.
- ommateum /ˌɒməˈtiːəm/ Mắt kép.
- ommatidial /ˌɑːməˈdeɪtiːəl/ Thuộc mắt con.
- ommatidium /ˌɑːməˈtɪdiəm/ Mắt con.
- ommatophore /ˈɒmətəfɔː/ Cuống mắt.
- ommatophorous Thuộc cuống mắt.
- omnibuses /ˈɒmnɪbjˌuːsɪz/ Xe ô tô hai tầng.
- omnicompetence /ˈɑːmniːkəmpətənts/ Sự toàn quyền.
- omnicompetent /ˌɑːmnɪˈkɑːmpətənt/ Có quyền lực trong mọi trường hợp.
- omnidirectional /ˌɒmnɪdəˈrekʃənl/ Mọi hướng; tác dụng theo mọi hướng.
- omnifarious /ˌɑːmnəˈfɛriəs/ Nhiều loại.
- omniferous /ɑːmˈnɪfəəs/ Sản xuất ra nhiều loại, tạo ra nhiều loại.
- omnific /ɒmˈnɪfɪk/ Tạo ra tất cả, sinh ra tất cả.
- omnificent /ɑːmˈnɪfəsənt/ Xem omnific
- omniform /ˈɑːmnɪfɔːrm/ Đủ mọi hình thức.
- omniformity /əmˌnɪfəˈæti/ Sự có đủ mọi hình thức.
- omnigenous /ˌɑːmnɪˈɡenəs/ Nhiều loại, nhiều thứ.
- omnipercipience /əmˈnɪprəsəns/ Thông hiểu muôn việc.
- omnipotence /ɒmˈnɪpətəns/ Quyền tuyệt đối, quyền vô hạn.
- omnipotency /ɒmˈnɪpətənsi/ Xem omnipotence
- omnipotent /ɒmˈnɪpətənt/ Có quyền tuyệt đối, có quyền vô hạn.
- omnipresence /ˌɒmnɪˈprezns/ Sự có mặt ở khắp mọi nơi.
- omniscience /ɒmˈnɪsiəns/ Sự thông suốt mọi sự, sự toàn trí toàn thức.
- omniscient /ɒmˈnɪsiənt/ Thông suốt mọi sự, toàn trí toàn thức.
- omnivore /ˈɒmnɪvɔː(r)/ Động vật ăn tạp.
- omnivorousness /ɒmˈnɪvərəsnəs/ Tính ăn tạp.
- omophagia /əʊməˈfeɪdʒɪə/ Sự ăn thịt sống.
- omophagic /əˈmɑːfɪɡɪk/ Ăn thịt sống.
- omophagist /əˈmɑːfəɡɪst/ Người ăn thịt sống; thú ăn thịt sống.
- omophagous /əˈmɑːfəɡəs/ Ăn thịt sống.
- omophalocele Thoát vị rốn.
- omophalotomy Sự cắt dây rốn.
- omoplate /əˈmɑːplət/ Xương bả vai.
- omotocia Tiểu sản.
- omphalic /ˈɑːmfəlɪk/ Thuộc rốn.
- omphalocele /ɑmˈfæləˌsil/ Thoát vị rốn.
- omphalodium /æmphəˈliːdə/ Gốc rốn.
- omphalogenesis Sự phát triển túi dây rốn.
- omphaloid /ˈɒmfəlɔɪd/ Có rốn.
- omphaloidium Gốc rốn.
- omphalomesenteric /ˌæmphələˈfentʃəlɪm/ Thuộc dây rốn - màng treo ruột.
- omphalotomy /ˌɑːmphəˈlɑːtəmi/ Việc cắt rốn.
- onager /ˈɑːnɪdʒɜː/ Lừa rừng.
- onagraceae Số nhiều.
- onagraceous /əʊˈnɑːɡrəsiːz/ Xem onagraceae, thuộc về họ rau dừa nước
- onagri /əʊˈnɑːɡri/ Lừa rừng.
- onanism /ˈəʊnənɪzəm/ Sự giao hợp nửa vời.
- onanistic /əʊˌnænəˈsɪtɪk/ Xem onanism
- oncer /ˈwʌnsər/ Người chỉ đi lễ ngày chủ nhật.
- onchocerciasis /ˌɑːŋkoʊˌsɜːˈkɑɪəsəs/ Bệnh giun chỉ u.
- onchocercosis /ˌɑːntʃəskəˈəʊsəs/ Như onchocerciasis.
- onchosphere /ɑːŋˈkɑːsfə/ Ấu trùng sâu móc.
- oncogene /ˈɑːŋkoʊˌdʒin/ Gen đột biến gây bệnh ung thư.
- oncogenesis /ˌɑːŋkoʊˈdʒɛnəsəs/ Sự phát sinh ung thư.
- oncogenic /ˌɑːŋkoʊˈdʒenɪk/ Gây bệnh ung thư.
- oncogenicity /ˌɑːŋkoʊˌdʒensəˈtɪŋɪk/ Khả năng phát bệnh ung thư.
- oncogenous /ɒŋˈkɒdʒɪnəs/ Như oncogenic.
- oncologic /ˌɒŋkəˈlɒdʒɪk/ Như oncological.
- oncological /ˌɒŋkəˈlɒdʒɪkəl/ Khoa ung thư.
- oncologist /ɒŋˈkɒlədʒɪst/ Bác sĩ chuyên khoa ung thư.
- oncology /ɒŋˈkɒlədʒi/ Khoa ung thư.
- oncoming /ˈɒnkʌmɪŋ/ Sự sắp đến, sự đang đến.
- oncosis /ɑːnˈkəʊsɪs/ Sự tiêu huỷ xương.
- oncosphere /ˈɑːŋkəfsə/ Ấu trùng sâu móc.
- oncospore Bào tử móc.
- oncotomy /ɑːkˈnəʊtmi/ Thuật cắt ung thư.
- ondograph /ˈɑːndəˌɡræf/ Máy đo sóng cao tần.
- ondographs Số nhiều của ondograph
- ondometer /ɑːndəʊˈmetə/ Cái đo sóng.
- ondoscope /ˈɑːndəˌskəʊp/ Máy hiện sóng; máy hiện dao dòng.
- onefold /ˈwənˌfoʊld/ Giản đơn, không phức tạp.
- oneiric /oʊˈnɑɪrɪk/ Giấc mơ.
- oneirocritic /əʊˌnaɪərəˈkrɪtɪk/ Người đoán mộng.
- oneirocritical /əʊniːˌrepəˈkletɪk/ Phép đoán mộng.
- oneirocriticism /əʊniːˈræprɪˌkɪzətiːz/ Phép đoán mộng.
- oneirodynia /əʊniːˌrediːˈɑːniːə/ Cơn ác mộng.
- oneirology /əʊniːˈrɑːlədʒi/ Môn mộng học.
- oneiromancy /oʊˈnɑɪrəˌmæntsi/ Thuật bói mộng.
- oneness /ˈwʌnnəs/ Tính chất duy nhất, tính chất độc nhất.
- onenesses /ˈwʌnnəsɪz/ Số nhiều của oneness
- oner /əʊˈnɜːm/ Người duy nhất; người có một không hai, người cừ, người cự phách.
- onerous /ˈəʊnərəs/ Nặng nề, khó nhọc, phiền hà.
- onerousness /ˈɑːnərəsnəs/ Tính chất nặng nề, tính chất khó nhọc, tính chất phiền hà.
- onfall /ənˈfæl/ Sự tấn công, sự công kích.
- onflow /ˈʌnˌfləʊ/ Dòng nước chảy.
- ongoing /ˈɒnɡəʊɪŋ/ Đang diễn ra, đang tiếp diễn, liên tục.
- ongoings /ˈɒnɡəʊɪŋz/ Những việc đang xảy ra.
- onhanger /ˈhʌnˌhɑːndʒə/ Người đi sau, người đi theo, người phụ thuộc, người hay bám.
- onhook Đang móc / treo.
- onioned /ˈʌnjənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của onion
- onioning phân từ hiện tại của onion
- onions /ˈʌnjəns/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của onion
- oniony /ˈənjəni/ Có hành, có mùi hành.
- onlay /ˈɑːnleɪ/ Tấm đệm.
- onliness /ˈəʊnlinəs/ Tính đơn độc / cô độc.
- onlooking /ˈɒnlʊkɪŋ/ Xem onlooker, thái độ bàng quan
- ono /ˈoʊˌnoʊ/ Nhất là trong các quảng cáo đã được phân loại hoặc xấp xỉ giá đó.
- onocentaur /ɒnəˈsɛntɔː/ Con nhân mã.
- onomastic /ˌɑːnəˈmæstɪk/ Khoa nghiên cứu tên riêng.
- onomasticon /ˌɒnəʊˈmæstɪkən/ Từ điển tên riêng.
- onomastics /ˌɒnəˈmæstɪks/ Khoa nghiên cứu tên riêng.
- onomatology /ˌɑːnəməˈtɑːlədʒi/ Danh xưng học.
- onomatop Từ tượng thanh.
- onomatope /ˈɒnəmətəʊp/ Từ tượng thanh.
- onomatopoeia /ˌɒnəˌmætəˈpiːə/ Sự cấu tạo từ tượng thanh.
- onomatopoeic /ˌɒnəˌmætəˈpiːɪk/ Tượng thanh, sự cấu tạo từ tượng thanh; từ tượng thanh.
- onomatopoetic /ˌɑːnəmətəˈpɑːtɪk/ Tượng thanh, sự cấu tạo từ tượng thanh; từ tượng thanh.
- onomatopolia Âm tượng thanh.
- onomatopy /ˌɑːnəˈmɑːtəpi/ Xem onomatopoeia
- onrush /ˈɒnrʌʃ/ Sự lao tới, sự xông tới, sự ùa tới.
- onrushing /ˈɑːˌnrəʃɪŋ/ Đang xông tới / lao tới.
- onshore /ˈɒnʃɔː(r)/ Về phía bờ.
- onside /ˌɒnˈsaɪd/ Ở vào vị trí có thể chơi hợp lệ.
- onstage /ˌɒnˈsteɪdʒ/ Trên sân khấu; cử toạ trông thấy được.
- ontic /ˈɑːntɪk/ Có tồn tại thực tế.
- onto /ˈɔnˌtuː/ Về phía trên, lên trên.
- ontogenesis /ˌɑːntəˈdʒɛnəsəs/ Sự phát triển cá thể ontogeny).
- ontogenetic /ˌɑːntoʊˌɡentɪˈkɑːnɪt/ sự phát triển cá thể.
- ontogenetically /ˌɑːntoʊˌdʒentəˈklaɪən/ Xem ontogenetic
- ontogeny /ɑːnˈtɑːdʒəni/ ontogenesis.
- ontological /ˌɒntəˈlɒdʒɪkl/ bản thể học.
- ontologist /ɑːnˈtɑːlədʒist/ Nhà bản thể học.
- ontology /ɒnˈtɒlədʒi/ Bản thể học.