Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “O”
2.976 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 12/20
- ornateness /ɔrˈneɪtnəs/ Tính chất lộng lẫy.
- ornery /ˈɔːnəri/ ) xấu tính.
- ornithic /ɔrˈnɪθɪk/ Loài chim.
- ornitholite /ˈɔːrnɪθəˌleɪt/ Chim hoá thạch.
- ornithological /ˌɔːnɪθəˈlɒdʒɪkl/ Khoa nghiên cứu chim.
- ornithologist /ˌɔːnɪˈθɒlədʒɪst/ Nhà nghiên cứu chim.
- ornithology /ˌɔːnɪˈθɒlədʒi/ Khoa nghiên cứu chim, điểu học, cầm điểu học.
- ornithomancy /ˌɔːrnɪθəˈmæntʃiːənz/ Khoa bói chim.
- ornithophilous /ˌɔːrnɪθfəˈliːəs/ Ưa chim.
- ornithopod /ɔrˈnɪθəˌpɑːd/ Khủng long chân chim.
- ornithopter /ˈɔrnəˌθɑːptɜː/ Máy bay cánh chim.
- ornithorhynchus /ˌɔː(r)nɪθəˈrɪŋkəs/ Thú mỏ vịt.
- ornithosis /ˌɔrnəˈθoʊsəs/ Bệnh virut do chim.
- orogenesis /ˌɔrəˈdʒɛnəsəs/ Sự tạo núi.
- orogenetic /ˌɔːrəɡəˈnetɪk/ sự tạo núi.
- orogenetically Xem orogenetic
- orogenic /ɒrə(ʊ)ˈdʒɛnɪk/ Xem orogenetic
- orogenically /ɔːrəʊˈdʒenəkəlli/ Xem orogenic
- orogeny /ɒˈrɒdʒəni/ Sự tạo núi.
- orograph /ˈɔːrəˌɡræf/ Dụng cụ tính độ cao và khoảng cách của núi.
- orographic /ˌɒrəˈɡræfɪk/ Sơn văn học.
- orographical /ˌɔːrəˈɡræfɪkəl/ Xem orographic
- orography Sơn văn học, khoa mô ta núi.
- orohippi Số nhiều.
- orohippus Ngựa núi.
- oroide /ˈoʊrəˌwaɪd/ Đồng vàng.
- orological /ɔːrɑːˈlɑːdʒɪkəl/ Về khoa nghiên cứu núi.
- orologist /ˈɔːrəʊlədʒəst/ Nhà nghiên cứu núi.
- orologists Số nhiều của orologist
- orology /ɔːˈrɑːlədʒi/ Khoa nghiên cứu núi.
- orometer /əʊˈrəʊmetə/ Dụng cụ đo núi.
- orometric /əʊrɑːmeˈtrɪk/ Xem orometry
- oronasal /ˈɔːrəˈnɑːsəl/ Thuộc miệng - mũi.
- oropharyngeal /ˌɔrəˌfærənˈdʒiəl/ Thuộc miệng - hầu.
- orotund /ˈɒrətʌnd/ Khoa trương, cầu kỳ.
- orphaned /ˈɔrfənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của orphan
- orphanhood /ˈɔːrfənˌduːd/ Cảnh mồ côi.
- orphaning /ˈɔrfənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của orphan.
- orphanize /ˈɔːfnaɪz/ Mồ côi.
- orphans Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của orphan
- orphean /ˈɔːrfiːn/ Oócphê.
- orphic /ˈɔrfɪk/ Orphean.
- orphrey /ˈɔrfri/ Dải viền thêu.
- orpiment /ˈɔrpəmənt/ , Opiment.
- orpin /ˈɔːrpɪn/ Cỏ cảnh thiên.
- orpine /ˈɔrpən/ Cỏ cảnh thiên.
- orpington /ˈɔrpɪŋtən/ Gà opinton.
- orra /ˈɔːrə/ Lẻ.
- orrery /ˈɔrɜːi/ Mô hình vũ trụ.
- orris /ˈɔrəs/ Cây irit thơm.
- ort /ˈɔrt/ ; rác rưởi, vật thừa, đồ bỏ đi.
- orthal /ˈɔːrθəl/ Thẳng.
- orthaxial /ɔːrˈθæksəl/ Thuộc trục thẳng.
- orthoamitosis Sự trực phân thẳng.
- orthoblastic Thuộc dãi mầm thẳng.
- orthocenter /ˌɔːrˈθəʊstənə/ Xem orthocentre
- orthocentre /ˌɔːrθəˈsentrə/ Trực tâm.
- orthocentric /ˌɔːrθəˈstentɪkən/ Trực tâm.
- orthocephalic /ˌɔːrθəˈstɑːfɪk/ Đầu tròn.
- orthocephalous /ˌɔːrθəˈstepələs/ Đầu tròn.
- orthocephaly Tính đầu hướng thẳng trục.
- orthochromatic /ɔrθəkroʊmætɪk/ Chính sắc.
- orthoclase /ˈɔrθəˌkleɪs/ Octocla.
- orthocomplement /ˌɔːrθəkˈmɑːtənθəlm/ Phần bù trực giao.
- orthodontia /ˌɔrθəˈdɑːntʃiə/ Thuật chỉnh răng.
- orthodontic /ˌɔːθəˈdɒntɪk/ Thuật chỉnh răng.
- orthodontics /ˌɔːθəˈdɒntɪks/ Thuật chỉnh răng.
- orthodontist /ˌɔːθəˈdɒntɪst/ Bác sĩ chỉnh răng.
- orthodromic /ˌɔːrθəˈdrɑːmɪk/ Thuận dòng/chiều.
- orthoenteric Thuộc ruột thẳng.
- orthoepic /ˌɔːθəʊˈɛpɪk/ chính âm, phép phát âm đúng.
- orthoepist /ɔːˈθəʊɪˌpɪst/ Nhà chính âm học, nhà nghiên cứu phép phát âm đúng.
- orthoepy /ˈɔrθəˌwɛpi/ Phép chính âm, phép phát âm đúng.
- orthoevolution /ˌɔːrθəvəˈtjuːləvən/ Sự tiến hoá thẳng/định hướng.
- orthogamous /ˌɔːrθəˈɡeɪməs/ Trực giao.
- orthogamy /ˌɔːrθəˈɡeɪmiːə/ Sự trực giao.
- orthogenesis /ˌɔrθəˈdʒɛnəsəs/ Sự phát sinh thẳng, sự phát sinh định hướng.
- orthogenetic /ˌɔːrθəɡəˈtenɪk/ Trực sinh.
- orthogenic /ˌɔːrθəˈɡɑːnɪk/ Trực sinh.
- orthognathism /ˌɔːrˈθɔːɡnəməsts/ Tình trạng có hàm thắng.
- orthognathous /ˌɔːrθəɡˈneɪtˌhaʊs/ Có hàm thắng.
- orthogonal /ɔrˈθɑːɡənəl/ Trực giao.
- orthogonality /ɔrˈθɑːɡənələti/ Tính trực giao.
- orthogonalization /ˌɔːrθəɡənˌdaɪəˈʃeɪnənəs/ Sự trực giao hoá.
- orthogonalize /ɔrˈθɑːɡənəˌlɑɪz/ Trực giao hoá.
- orthogonally /ɔrˈθɑːɡənəlli/ Trực giao.
- orthograde /ˈɔrθəˌɡreɪd/ Người đi đứng thẳng.
- orthograph /ˈɔː(r)θəɡræf/ Chính tả.
- orthographer /ɔːrˈtɑːɡhəpiːə/ Người văn tự học.
- orthographic /ˌɔːθəˈɡræfɪk/ Phép chính tả.
- orthographical /ˌɔːrθəˈɡræfɪkəl/ Phép chính tả.
- orthographically /ˌɔrθəˈɡræfɪkəlli/ Hợp thức, viết đúng cách.
- orthographist /ˌɔːrθəˈɡræfəsənts/ Xem orthographer
- orthohelium /ˌɔːrθəˈliːdʒə/ Octoheli.
- orthohydrogen /ˌɔːθəˈhaɪdrədʒ(ə)n/ Octohidro.
- orthomorphism /ˌɔːrθəˈmɔːrfɪzəm/ Phép trực cấu.
- orthonormal trực chuẩn, có các phần tử trực giao lẫn nhau và có chuẩn bằng đơn vị.
- orthonormalization /ˌɔːrθəˌnɔːrməfəˈzeɪʃənəl/ Sự trực chuẩn hóa, phép trực chuẩn hóa, quá trình trực chuẩn hóa.
- orthonormalize /ˈɔːrθəˌnɔːrmənaɪz/ Trực chuẩn hóa, làm cho trở thành trực chuẩn.
- orthopaedic /ˌɔːθəˈpiːdɪk/ thuật chỉnh hình, khoa chỉnh hình.
- orthopaedist /ˌɔːrθəˈpɑːdətəs/ Nhà chuyên khoa chỉnh hình.
- orthopaedy /ˌɔːrθəˈpɑːdiːd/ Thuật chỉnh hình, khoa chỉnh hình.
- orthopedic /ˌɔːθəˈpiːdɪk/ thuật chỉnh hình, khoa chỉnh hình.
- orthopedist /ˌɔrθə(ʊ)ˈpiːdɪst/ Nhà chuyên khoa chỉnh hình.
- orthopedy /ɔːrˈθəʊpdi/ Thuật chỉnh hình, khoa chỉnh hình.
- orthophony /ɔː(r)ˈθɒfəni/ Chỉnh thanh học.
- orthophoria /ˌɔːrθəˈpɔːriːə/ Sự nhìn cân đối.
- orthophorias Số nhiều của orthophoria
- orthophosphate /ˌɔrθəˈfɑːsˌfeɪt/ Octophôtphat.
- orthophosphoric /ˌɔːrθəpədˈswɪrɪk/ Octophôtphoric.
- orthophyre /ˈɔːrθəˌfaɪə/ Octofia.
- orthoploidy Tính thể bội chỉnh.
- orthopneic /ɔːrˈθəʊprɪnɪk/ chứng khó thở nằm
- orthopnoea /ɔrˈθɒpniə/ Chứng khó thở nằm.
- orthopnoeic /ˌɔːrθəˈpəʊniːk/ chứng khó thở nằm
- orthoptera /ɔrˈθɑːptərə/ Bộ cánh thẳng.
- orthopteran /ɔrˈθɑːptərən/ Xem orthoptera
- orthopterist /ˈɔːrθəˌprets/ Xem orthopteran, người nghiên cứu bộ cánh thẳng
- orthopteroid /ɔːˈθɒptərɔɪd/ Dạng cánh thẳng.
- orthopteron /ˌɔːrθəpˈtrəʊvən/ Sâu bọ cánh thẳng.
- orthopterous /ˌɔːrθəpˈtrəʊəs/ bộ cánh thẳng.
- orthoptic /ɔːrˈθɑːptɪk/ Sự nhìn bình thường; để nhìn bình thường.
- orthoradial /ˌɔːrθəˈeɪdə/ Toả tròn đều/cân đối.
- orthoscope /ɔːrˈθɔːkspi/ Kính trực quan.
- orthoscopic /ˌɔːrθəˈskɑːfɪk/ Không méo ảnh.
- orthoselection /ˌɔːrθəlˈsteɪkənəl/ Sự chọn lọc định hướng.
- orthosomatic /ˌɔːrθəsəˈtɑːmɪkət/ Thuộc thân thẳng.
- orthospermous /ˌɔːrθəˈspruːməsəs/ Có hạt thẳng.
- orthospiral Thẳng xoắn; thuộc thanh nhiễm sắc ghép xoắn song song.
- orthostatic /ˌɔrθəˈstætɪk/ Thuộc tư thế đứng thẳng.
- orthostichous /ˌɔːrθətˈsuːʃəs/ Xếp thẳng hàng; xếp thẳng dây.
- orthostichy /ˌɔːrθəˈsteɪʃi/ Hàng thắng.
- orthotelomitic Thuộc tư thế thẳng đứng.
- orthotopic /ˌɔːrθəˈtɑːpɪk/ Thẳng.
- orthotropic /ˌɔːθəˈtrɒpɪk/ Đúng hướng; thẳng đứng.
- orthotropism /ˌɔːrθəˈtrɑːpəts/ Tính hướng thắng.
- orthotropous /ɔrˈθɑːtrəpəs/ Thắng.
- ortolan /ˈɔrtələn/ Chim sẻ vườn.
- oryx /ˈɒrɪks/ Linh dương sừng kiếm.
- os /ˌəʊ ˈes/ Ordinary Seaman.
- osamu /oʊˈsɑmu/ Một tên dành cho nam từ tiếng Nhật
- oscillate /ˈɒsɪleɪt/ Lung lay, đu đưa.
- oscillated Quá khứ và phân từ quá khứ của oscillate
- oscillates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của oscillate
- oscillating /ˈɒsɪlˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của oscillate.
- oscillator /ˈɒsɪleɪtə(r)/ Máy dao động.
- oscillatory /ˈɑsələˌtɔri/ Lung lay, lúc lắc.
- oscillogram /ɑːˈsɪləˌɡræm/ Biểu đồ dao động.
- oscillograph /oʊˈsɪlɪɡræf/ Máy ghi dao động.
- oscillography Sự dao động/sóng biển.