Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “O”
2.976 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 20/20
- ovotestis /ˌoʊvoʊˈtɛstəs/ Tuyến sinh sản lưỡng tính.
- ovovitellin /ˌəʊvəʊveɪtəˈlen/ Chất lòng đỏ trứng.
- ovoviviparity /ˌəʊvəʊˌvɑːrɪpɪˈvɪti/ Sự đẻ trứng thai.
- ovoviviparous /ˌəʊvəʊvɪˈvɪpərəs/ Đẻ trứng thai.
- ovoviviparousness /ˈoʊvoʊˌvɑɪˈvɪpərəsnəs/ Đặc tính đẻ trứng thai.
- ovular /ˈəʊvjələ/ noãn.
- ovulate /ˈɒvjuleɪt/ Rụng trứng; sản ra, rơi ra rừ tế bào trứng.
- ovulated Quá khứ và phân từ quá khứ của ovulate
- ovulates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ovulate
- ovulating /ˈɒvjʊlˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ovulate.
- ovulatory /ˈɑːvjələˌtɔri/ Sự rụng trứng.
- ow /aʊ/ Ối, đau!
- owe /əʊ/ Nợ, hàm ơn.
- owed /oʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của owe
- owes /ˈəʊz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của owe
- owing /ˈəʊɪŋ/ Còn phải trả nợ.
-
owl /aʊl/ Con cú.
- owler /ˈaʊlə/ Người bán hàng cấm.
- owlers /ˈaʊləz/ Số nhiều của owler
- owlery /ˈəʊləi/ Tổ cú.
- owlet /ˈaʊlət/ Cú.
- owlets /ˈaʊləts/ Số nhiều của owlet
- owlish /ˈaʊlɪʃ/ Như cú, giống cú.
- owlishly /ˈɑʊlɪʃli/ Như cú, giống cú.
- owllet Cú con.
- owls /aʊlz/ Số nhiều của owl
- owned /oʊnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của own
- ownerless /ˈəʊnələs/ Vô chủ.
- owners /ˈoʊnərz/ Số nhiều của owner
- ownerships Số nhiều của ownership
- owns /oʊnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của own
- oxalate /ˈɑːksəˌleɪt/ Oxalat.
- oxalic /ɒkˈsælɪk/ Oxalic.
- oxalidaceac Họ chua me đất.
- oxalis /ɑːkˈsæləs/ Giống chua me đất.
- oxaloacetate /ˌɑːksəloʊˈæsəˌteɪt/ Cách viết khác : oxalacetate.
- oxaluric Oxaluric.
- oxazine /ˈɑːksəˌzaɪn/ Oxazin.
- oxblood /ˈɑːksˌbləd/ Màu đỏ nâu.
- oxbow /ˈɒksbəʊ/ Vòng cổ.
- oxbridge /ˈɒksbrɪdʒ/ Trường đại học cổ.
- oxen /ˈɒksən/ Thú nuôi có sừng.
- oxer /ˈɑːksə/ Hàng rào quây bò.
- oxfam /ˈɑksˌfæm/ viết tắt của Oxford Commitee for Famine Relief.
- oxherd /ˈɑːksəd/ Người chăn bò.
- oxhide /ˈɑːksˌhaɪd/ Da bò.
- oxidable /ˈɑːksədəbəl/ Có thể oxi hoá.
- oxidant /ˈɒksɪdənt/ Chất oxy hoá.
- oxidase /ˈɑːksəˌdeɪs/ , Oxyđaza.
- oxidasic /ˌɑːksɪˈdesək/ Xem oxidase
- oxidate /ˈɑːksəˌdeɪt/ Làm gì.
- oxide /ˈɒksaɪd/ Oxyt.
- oxidic /ˈɑːksɪdɪk/ Thuộc oxit.
- oxidise /ˈɒksɪdaɪz/ Làm gỉ.
- oxidised Quá khứ và phân từ quá khứ của oxidise
- oxidises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của oxidise
- oxidising /ˈɒksɪdˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của oxidise.
- oxidizable /ˈɑːksəˌdɑɪzəbəl/ Có thể gỉ.
- oxidize /ˈɑːksəˌdɑɪz/ Làm gỉ.
- oxidized /ˈɑksəˌdaɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của oxidize
- oxidizer /ˈɑːksɪˌdaɪzɜː/ Chất oxy hoá.
- oxidizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của oxidize
- oxidizing /ˈɑksəˌdaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của oxidize.
- oxime /ˈɑːkˌsim/ Oxim.
- oxon /ˈɒksɒn/ viết tắt của La tinh Oxonia.
- oxonian /ɒkˈsəʊniən/ Trường đại học Ôc-phớt.
- oxozone /ˈɑːksəʊˌzeɪn/ Oxozon.
- oxtail /ˈɒksteɪl/ Đuôi bò.
- oxter /ˈɒkstə(r)/ Nách; mặt trong cánh tay.
- oxtongue /ˈɑːksˌtəŋ/ Cỏ lưỡi bò.
- oxy /ˈɑːksi/ Chứa đựng hay sử dụng oxy.
- oxyacanthous Có gai nhọn.
- oxyacetylene /ˌɒksiəˈsetəliːn/ Oxiaxetilen.
- oxyacid /ˈɑːksiˌæsəd/ Oxyaxit.
- oxybiotic /ˌɑːksiːbiːˈɑːtɪk/ Ưa khí; ưa oxy.
- oxybromid Brom oxit.
- oxycarpous Có quả nhọn.
- oxycellulose /ˌɑːskəˈseləʊˌsəʊl/ Oxyxenluloza.
- oxycephalic /ˌɑːˌskɪzəˈfælɪk/ Đầu nhọn.
- oxychloride /ˈɑːskəlˌhɔːrdi/ Oxyclorua.
- oxychromatin Linin.
- oxycompound Hợp chất oxi.
- oxydactyl Có ngón thon nhọn.
- oxydate Oxi hoá.
- oxygenate /ˈɒksɪdʒəneɪt/ Oxy hoá.
- oxygenated /ˈɒksɪdʒənˌeɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của oxygenate
- oxygenates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của oxygenate
- oxygenating /ˈɒksɪdʒənˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của oxygenate.
- oxygenation /ˌɒksɪdʒəˈneɪʃn/ Sự oxy hóa.
- oxygenic /ˌɑːksɪˈdʒɛnɪk/ Tính từ.
- oxygenise /ˈɒksɪdʒənaɪz/ Oxy hoá.
- oxygenizable /ˌɑːksəɡənˈdeɪʃənbi/ Có thể oxy hoá.
- oxygenize /ˈɒksɪdʒənaɪz/ Oxy hoá.
- oxygenous /ˌɑːksəˈɡeɪnzən/ oxy.
- oxygon /ˈɑːksəˌɡɑːn/ Thể nhọn góc; vật thể có góc nhọn.
- oxyhemoglobin /ˌɑːksɪˈhiməˌɡloʊbən/ Oxyhemoglobin.
- oxyhydrogen /ˌɑːksiːˈdhaɪrənəs/ Oxyhydro.
- oxylium /ˈɑːksəˌlɪzəm/ Quần xã đầm lầy bùn.
- oxymel /ˈɒksɪmɛl/ Xi rô mật ong giấm.
- oxymoron /ˌɒksɪˈmɔːrɒn/ Phép nghịch hợp.
- oxyopathy Cách chữa bệnh bằng oxi.
- oxyopia /ˌɑːksiːˈəʊpiːə/ Sự rất tinh.
- oxyphilic /ˌɑːksɪˈfɪlɪk/ Ưa thuốc nhuộm gốc axit sinh học.
- oxysalt /ˈɑːksəsət/ Muối có oxy.
- oxytocic /ˌɑːksɪˈtoʊsɪk/ Làm đẻ nhanh.
- oxyton Có trọng âm ở âm tiết cuối.
- oxytone /ˈɒksɪˌtəʊn/ Từ có trọng âm cuối.
- oyer /ˈɔɪɜːr/ Phiên toà đại hình.
- oyes /əʊˈjeɪ/ Xin các vị yên lặng, xin các vị trật tự!
- oyez /oʊˈjɛz/ Xin các vị yên lặng, xin các vị trật tự!
- oysterer /ˈɔɪstəə/ Người bắt sò; người nuôi sò; người bán sò.
- oysterers Số nhiều của oysterer
- oysterling /ˈɔɪstəlɪŋ/ Con hàu, trai, sò nhỏ.
- oysterman /ˈɔɪstɜːmən/ Người bắt sò; người nuôi sò; người bán sò.
- oystermen /ˈɔɪstəmən/ Số nhiều của oysterman
- oysters Số nhiều của oyster
- oz /ɒz/ của aoxơ.
- ozokerit /ˌəʊsəʊˈkraɪtɪk/ Ozokerit.
- ozonic /əˈzɑːnɪk/ Có ozon.
- ozoniferous /əˈzɑːnɪfəˌserz/ Có ozon.
- ozonize /ˈɑːzəˌnaɪz/ Ozon hoá.
- ozonometer /əʊˈzɒnəˌmiːtə(r)/ Cái đo ozon.
- ozonometry /əˈzɑːnəˌmetri/ Phép đo ozon.
- ozonoscope /əˈzɑːnəˌskəʊp/ Máy nghiệm ozon.
- ozonosphere /oʊˈzoʊnəˌsfɪr/ Tầng ozon; quyển ozon.
- ozostomia /ˌəʊzəʊˈstɑːmiːə/ Sự thối mồm.