Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “O”
2.976 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 7/20
- ogee /əʊˈdʒiː/ Có đường xoi chữ S.
- ogham /ˈɒɡəm/ Chữ ogam.
- ogival /oʊˈdʒɑɪvəl/ Có hình cung nhọn.
- ogive /ˈoʊˌdʒɑɪv/ Hình cung nhọn; vòm hình cung nhọn.
- ogle /ˈəʊɡl/ Cái liếc mắt đưa tình.
- ogler /ˈoʊɡəlɜː/ Người liếc mắt đưa tình.
- ogling /ˈoʊɡlin/ Nét thu ba.
- ogreish /ˈoʊɡɜːˌɪʃ/ Yêu tinh, quỷ ăn thịt người; như yêu tinh, như quỷ ăn thịt người.
- ogress /ˈəʊɡres/ Nữ yêu tinh, quỷ cái ăn thịt người.
- ogresses /ˈəʊɡresɪz/ Số nhiều của ogress
- ogrish /ˈəʊɡrɪʃ/ Yêu tinh, quỷ ăn thịt người; như yêu tinh, như quỷ ăn thịt người.
- ohm /əʊm/ Ôm.
- ohmic /ˈoʊmɪk/ Ômic.
- ohmmeter /ˈəʊmmiːtə(r)/ Cái đo ôm.
- ohmmeters Số nhiều của ohmmeter
- ohms /ˈəʊəmz/ viết tắt của On Her/His Majesty's Service.
- ohnosecond /ˈəʊ(ˈ)nəʊˌsɛkənd/ Khoảng thời gian từ khi phạm sai lầm đến khi nhận ra.
- oho /əʊˈhəʊ/ Ô hô, ô, úi, chà chà.
- ohv /ˈəʊv/ Trục cam nằm dưới và tác động vào van qua các tay đòn.
- oidiophore Cuống bào tử phấn.
- oidiospore Bào tử phấn.
- oidium /oʊˈɪdiəm/ Bào tử phấn; bào tử vách mỏng.
- oikoid Chất đệm hồng cầu.
- oikological Thuộc sinh thái học.
- oikology /əʊˈkɑːlədʒi/ Sinh thái học.
- oikoplast Tế bào tuyến ngoại bì lớn.
- oikos /ˈɔɪkəʊz/ Nơi ở; nơi sống.
- oikosite Vật ký sinh cố định.
- oilcake /ˈɔɪlˌkeɪk/ Bánh khô dầu.
- oilcan /ˈɔɪlkæn/ Thùng dầu.
- oilcans Số nhiều của oilcan
- oilcloth /ˈɔɪlklɒθ/ Vải dầu.
- oildom /ˈɔɪldəm/ Khu vực có dầu.
- oiled /ɔɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của oil
- oilengine Máy chạy dầu.
- oiler /ˈɔɪlɜː/ Tàu chở dầu.
- oilers /ˈɔɪləz/ Số nhiều của oiler
- oilery /ˈɔɪləi/ Giếng dầu.
- oilfield /ˈɔɪlfiːld/ Vùng có dầu.
- oilily /ˈɔɪlili/ Như dầu; trơn láng.
- oiliness /ˈɔɪlinəs/ Tính chất nhờn.
- oiling /ˈɔɪlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của oil.
- oilman /ˈɔɪlmæn/ Người làm dầu, người bán dầu.
- oilmen /ˈɔɪlmɛn/ Số nhiều của oilman
- oilpaper /ˈɔɪləpə/ Giấy dầu.
- oilskin /ˈɔɪlskɪn/ Vải dầu.
- oink /ɔɪŋk/ Ủn ỉn.
- oinks /ˈɔɪŋks/ Số nhiều của oink
- oka /ˈoʊkə/ Cây chua me.
- okapi /əʊˈkɑːpi/ Hươu đùi vằn.
- okapis /əʊˈkæpɪs/ Số nhiều của okapi
- okayama /ˌəʊkiːˈɑːmə/ Một tỉnh của Nhật Bản.
- olden /ˈəʊldən/ , xưa, ngày xưa, thuở xưa.
- oldened /ˈəʊldənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của olden
- oldening /ˈəʊldənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của olden.
- oldens /ˈəʊldənz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của olden
- oldie /ˈəʊldi/ Người già hoặc vật việc cũ.
- oldish /ˈəʊldɪʃ/ Hơi già.
- oldishness /ˈəʊldɪʃnəs/ Tính chất hơi già.
- oldsquaw /ˈəʊldˌskwɔː/ Vịt đuôi dài.
- oldster /ˈəʊldstə(r)/ Người già, người không còn trẻ trung gì nữa.
- oldsters Số nhiều của oldster
- oldwife /ˈoʊldˌwɑɪf/ Như oldsquaw.
- ole /əʊl/ Liên kết và nhúng đối tượng.
- olea Cây ô liu.
- oleacae Họ nhài.
- oleaginous /ˌəʊliˈædʒɪnəs/ Nhờn.
- oleaginously /ˌoʊliˈædʒənəsli/ A dua; xu nịnh.
- oleander /ˌəʊliˈændə(r)/ Cây trúc đào.
- oleaster /ˈoʊliˌæstɜː/ Cây nhót đắng.
- oleate /ˈoʊliˌeɪt/ Oliat.
- olecranal /əˈlerənkəl/ Xem olecranon, thuộc về mỏm khủyu, mấu khủyu
- olecranon /oʊˈlɛkrəˌnɑːn/ Mỏm khủyu; mấu khủyu.
- olefiant /əʊˈliːfiːənt/ Tạo dầu.
- oleic /əʊˈliːɪk/ Oleic acid axit oleicz.
- oleiferous /əʊliːˈferəfs/ Cho dầu; chứa dầu.
- olein /ˈoʊliən/ Olein.
- oleo /ˈoʊliˌoʊ/ Macgarin.
- oleograph /ˈoʊliəˌɡræf/ Tranh in dầu.
- oleographic /ˌəʊliːəˈɡræfɪk/ Thuật in tranh dầu; như tranh in dầu.
- oleography Thuật in tranh dầu.
- oleomargarine /ˌoʊlioʊˈmɑːrdʒərən/ Macgarin.
- oleometer /ˈəʊləʊmaɪtə/ Cái đo tỷ trọng dầu.
- oleophilic /ˌəʊliːˈhuːpɪkli/ Ưa dầu.
- oleoresin /ˌoʊlioʊˈrɛzən/ Nhựa dầu.
- oleoresinous /ˌəʊliːəˈeɪʃənz/ Xem oleoresin, thuộc về nhựa dầu
- oleosaccharum /ˌəʊliːəˈswɑːrtʃə/ Đường dầu.
- oleous /ˈəʊliːəs/ Cách viết khác : oleose.
- oleum /ˈoʊliəm/ Oleum axit sunfuaric bốc khói, có công thức hóa học là H₂SO₄.nSO₃.
- olevel Như O level.
- olfaction /ɑːlˈfækʃən/ Sự ngửi.
- olfactive /ˈɔːlfəˌkeɪts/ Thuộc về khứu giác.
- olfactometer /ˌɑːlˌfækˈtɑːmətɜː/ Khứu giác kế.
- olfactory /ɒlˈfæktəri/ Sự ngửi.
- olibanum /ɒˈlɪbənəm/ Nhựa hương.
- olid /ˈəʊləd/ Thối, thum thủm.
- oligacanthous Ít gai; thưa gai.
- oligandrous /əˈlɪɡənˌdɔːrz/ Ít nhị; thưa nhị.
- oligarch /ˈɒlɪɡɑːk/ Đầu sỏ chính trị.
- oligarchic /ˌɑːləˈɡɑːrkɪk/ Chính trị đầu xỏ.
- oligarchical /ˌɑːliːˌɡɑːˈkrɪkə/ Chính trị đầu xỏ.
- oligarchist /ˈɑːləˌɡɑːrɪsts/ Xem oligarchy, người tán thành chế độ có ít người cầm đầu
- oligarchy Chính trị đầu sỏ.
- oligocardia /ˌɑːlɪdʒəˈbɑːrəɡ/ Nhịp tim chậm.
- oligocarpous Ít quả.
- oligocene /ˈɑːlɪɡoʊˌsin/ Thể oligoxen.
- oligochaete /ˈɑːləɡoʊˌteɪʃə/ Giun ít tơ.
- oligochaetous /ˌɑːliːˌɡɑːkəˈtəʊsəs/ Xem oligochaete, thuộc giun ít tơ
- oligoclase /ˈɑːlɪɡoʊˌkleɪs/ Oligocla.
- oligodynamic /ˌɑːlɪɡəˈdɑːmɪnɪk/ Ít biến động.
- oligogalactia Chứng thiếu sữa.
- oligogene /əʊliːɡəʊˈdʒiːn/ Gien chất lượng; thể đột biến chính.
- oligogenic /ˌɑːliːɡəˈdʒɑːnɪk/ Xem oligogene, gen chất lượng
- oligoglia Tế bào thần kinh đệm ít nhánh.
- oligolectic /ˌɒlɪɡə(ʊ)ˈlɛktɪk/ Ít chọn lọc.
- oligomeric /əˈlɪɡəmɜːɪk/ Thuộc Oligome.
- oligomerous /ˌɑːlɪˈɡɑːməəs/ Thưa số, thưa mẫu.
- oligomonorrhea Chứng thưa kinh nguyệt.
- oligonervous Ít gân.
- oligophagous /ˌɑːləˈɡɑːfəɡəs/ Ăn ít loại thức ăn.
- oligophagy /ˌɑːlɪˈɡɑːfəɡi/ Xem oligophagous, tính ăn ít loại thức ăn
- oligophiletic Ít dạng tổ tiên.
- oligophyllous /ˌɑːliːɡəˈfɑːləs/ Ít lá, thưa lá.
- oligopod Ít chân.
- oligopolistic /ˌɒlɪˌɡɒpəˈlɪstɪk/ Hành vi độc quyền nhóm bán.
- oligopsony /oʊˈlɪɡəsəˌpɔːniː/ độc quyền nhóm mua.
- oligopyrene Ít hạch.
- oligosomal /əˈlɪdʒəsəməl/ Ít nhiễm sắc thể.
- oligospermatism /əʊliːɡəʊˈstɑːrəpəzəm/ Tính ít tinh trùng.
- oligospermous /ˌɑːlɪɡəˈspɔːrəsəm/ Ít hạt; ít tinh trùng.
- oligosporous Ít / thưa bào tử.
- oligothermic Chịu nhiệt độ thấp.
- oligotrophic /ˌoʊliːˈɡɑːtɪprɪtʃ/ Thiếu / ít dinh dưỡng.
- oliguresis Chứng tiểu ít.
- olio /ˈoʊliˌoʊ/ Món ăn hổ lốn.
- oliva /oʊˈlivə/ Thể trám.
- olivaceous /ˌɑːləˈveɪʃəs/ Có màu ôliu, lục vàng.
- olivacious Có màu ôliu, lục vàng.
- olivary /əʊˈlɪvəi/ Hình quả ôliu, hình bầu dục.
- olivenit Olivenit.
- olivet /ˈɑːləvət/ Khuy áo nhỏ hình quả ôliu.
- olivette /ˈɑlɪˈvɛt/ Khuy áo nhỏ hình quả ôliu.
- olivin Một loại kẹo cao su có vị đắng phức tạp được tìm thấy trên lá cây ô l…
- olivine /ˈɑːləˌvin/ Olivin.
- olivinic /əʊˈlɪvɪnɪk/ Thuộc olivin.
- olla /ˈɑːlə/ Nồi đất.
- ology /ˈɒlədʒi/ Ngành nghiên cứu; ngành học.
- olympiad /əˈlɪmpiæd/ Thời kỳ bốn năm.
- olympian /əˈlɪmpiən/ Núi Ô-lim-pi.
- olympic /əˈlɪmpɪk/ ô-lim-pích.