Từ tiếng Nhật bắt đầu bằng 「む」
210 từ thông dụng (đọc là “mu…”), phổ biến đứng trước · trang 2/2
- 無過失責任 むかしつせきにん trách nhiệm không do lỗi
- 昔風 むかしふう kiểu xưa, lỗi thời
- 無冠 むかん không vương miện, không chức tước
- 無我 むが vô ngã, quên mình, xả thân
- 無我夢中 むがむちゅう say mê quên mình, mải mê
- 無機 むき vô cơ
- 向き合う むきあう đối diện nhau
- 無機質 むきしつ chất vô cơ, khoáng chất
- 無競争 むきょうそう không có cạnh tranh, không đối thủ
- 無菌 むきん vô trùng, vô khuẩn
- 麦茶 むぎちゃ trà lúa mạch
- 麦畑 むぎばたけ ruộng lúa mì, ruộng lúa mạch
- 無垢 むく trong trắng, ngây thơ, tinh khiết
- 報い むくい sự đền đáp, báo đáp
- 躯 むくろ xác chết, thi thể
- 無計画 むけいかく không có kế hoạch, tùy tiện
- 無血 むけつ không đổ máu
- 無碍 むげ không trở ngại, tự tại
- 夢幻 むげん mộng ảo, ảo tưởng
- 無国籍 むこくせき sự không quốc tịch
- 無作為 むさくい ngẫu nhiên, vô tình
- 無私 むし vô tư, không vụ lợi
- 蒸し返す むしかえす hấp lại, hâm lại
- 虫食い むしくい bị sâu ăn, bị mọt
- 無試験 むしけん miễn thi
- 武者修行 むしゃしゅぎょう đi khắp nơi tu luyện võ nghệ
- 無臭 むしゅう không mùi
- 無神論 むしんろん thuyết vô thần
- 無事故 むじこ không có tai nạn
- 無実の罪 むじつのつみ tội oan
- 無重力 むじゅうりょく không trọng lực
- 無常 むじょう sự vô thường
- 無印 むじるし không nhãn hiệu
- 無尽蔵 むじんぞう nguồn vô tận
- 結びつける むすびつける buộc, cột, gắn
- 無声 むせい sự im lặng, không tiếng
- 無政府主義 むせいふしゅぎ chủ nghĩa vô chính phủ
- 無線操縦 むせんそうじゅう điều khiển vô tuyến
- 無線電話 むせんでんわ điện thoại không dây
- 無洗米 むせんまい gạo không cần vo
- 無税 むぜい miễn thuế
- 無抵抗 むていこう sự không kháng cự
- 無届け むとどけ không báo trước, không xin phép
- 胸突き八丁 むなつきはっちょう giai đoạn gian nan nhất
- 胸元 むなもと ngực
- 無二 むに độc nhất vô nhị, vô song, không gì sánh bằng
- 無批判 むひはん thiếu phê phán, mù quáng
- 無表情 むひょうじょう vẻ mặt vô cảm, không biểu cảm
- 無辺 むへん vô biên, vô tận
- 無報酬 むほうしゅう không công, không thù lao, tình nguyện
- 謀反 むほん sự mưu phản, nổi loạn
- 無防備 むぼうび không phòng bị, dễ bị tổn thương
- 無味 むみ không có vị
- 村八分 むらはちぶ sự tẩy chay
- 村役場 むらやくば trụ sở làng, ủy ban xã
- 無理解 むりかい sự thiếu hiểu biết, thiếu thông cảm
- 無理心中 むりしんじゅう giết người rồi tự sát, ép cùng tự tử
- 無理強い むりじい sự ép buộc, cưỡng ép
- 無理難題 むりなんだい yêu cầu vô lý
- 無類 むるい vô song, có một không hai