Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “P”
9.408 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 41/63
- polythen Politen.
- polythene /ˈpɒlɪθiːn/ Politen.
- polytocous /pəˈlɪtəˌkəs/ Đẻ nhiều trứng/ nhiều con.
- polytonal /ˌpɒliˈtəʊnəl/ Nhiều giọng.
- polytonality /ˌpɑːlitoʊˈnæləti/ Hiện tượng nhiều giọng.
- polytope /ˈpɒlɪˌtəʊp/ Hình đa diện, pôlitôp.
- polytopic /ˌpɑːliːˈtɑːpɪk/ Nhiều nơi ở; nhiều vùng.
- polytrichia Chứng rậm lông.
- polytrichous /ˌpɑːlɪˈtriːtʃəs/ Rậm lông.
- polytrophia Sự ăn quá mức.
- polytrophic /ˌpɑːlɪˈtrɑːfɪk/ Nhiều nguồn, nhiều loại thức ăn.
- polytropic /ˌpɑˌliˈtrɔpɪk/ Nhiều hướng; thăm nhiều loại hoa.
- polytype /ˈpɑːliːˌtaɪp/ Cấu trúc tinh thể có nhiều dạng.
- polytypic /ˌpɑːliˈtɪpɪk/ Nhiều kiểu.
- polyunsaturated /ˌpɑːliˌənˈsætʃəˌreɪtəd/ Không có khả năng sinh côlextêrôn.
- polyurethane /ˌpɒliˈjʊərəθeɪn/ Pôliurêtan.
- polyuria /ˌpɑːljuːˈɪriːə/ Chứng đái nhiều.
- polyuric /ˌpɑːlˈjuːrɪk/ Thuộc chứng đái nhiều.
- polyvalence /ˌpɒliˈveɪləns/ Xem polyvalent
- polyvalency /ˌpɑːliːˈvæləsni/ Xem polyvalent
- polyvalent /ˌpɒliˈveɪlənt/ Nhiều hoá trị.
- polyvoltine /ˌpɑːliːˈvɑːlətni/ Nhiều lứa trong một mùa.
- polyzoarium /ˌpɒlizəʊˈeəriəm/ Bộ xương tập đoàn động vật.
- polyzoic /pɒliˈzəʊɪk/ Thuộc tập đoàn động vật.
- pom /pɒm/ Của Pomeranian.
- pomace /ˈpəməs/ Bột táo nghiền; bã táo ép.
- pomade /pəˈmeɪd/ Sáp thơm bôi tóc.
- pomaded Quá khứ và phân từ quá khứ của pomade
- pomader Viên sáp thơm.
- pomades Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pomade
- pomading /ˈpəʊˌmædɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pomade.
- pomatum /poʊˈmeɪtəm/ Sáp thơm bôi tóc.
- pome /ˈpoʊm/ Dạng quả táo.
- pomegranate /ˈpɒmɪɡrænɪt/ Quả lựu.
- pomelo /ˈpɒmələʊ/ Quả bưởi.
- pomeranian /ˌpɑːməˈreɪniən/ Xứ Po-me-ran.
- pomfret /ˈpɑːmfrət/ Cá chim.
- pomiculture /ˈpəʊmɪˌkʌltʃə/ Sự trồng cây ăn quả.
- pomiferous /ˌpɑːməˈferəs/ Có quả táo.
- pomiform /ˈpɑːməˌfɔːrm/ Dạng quả táo.
- pommel /ˈpɒml/ Núm chuôi kiếm.
- pommelled /pˈɒməld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pommel
- pommelling /ˈpɒmlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pommel.
- pommels Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pommel
- pommy /ˈpɒmi/ Người Anh di cư sang Uc; người Anh di cư sang Tân tây lan.
- pomodoro /ˌpɑməˈdɔroʊ/ Loại cà chua Ý có hình giống quả lê; cà chua San Marzano.
- pomodoros /ˌpɑməˈdɔroʊz/ Số nhiều của pomodoro
- pomological /ˌpɑːməˈlɑːdʒəkəl/ Khoa trồng cây ăn quả.
- pomologically /ˌpɑːməˈlɑːdʒəkəlli/ Xem pomology
- pomologist /poʊˈmɑːlədʒist/ Nhà nghiên cứu khoa trồng cây ăn quả.
- pomology /poʊˈmɑːlədʒi/ Khoa cây quả.
- pomona /pəˈmoʊnə/ Nữ thần quả.
- pompability Khả năng bơm, năng suất bơm.
- pompadour /ˈpɑːmpəˌdɔr/ Cách để tóc XVIII) hất ngược ra sau.
- pompetta Ống phóng tinh.
- pompier /ˈpɑːmpiːə/ Đội viên cứu hoả.
- pomposity /pɑːmˈpɑːsəti/ Vẻ hoa lệ, vẻ tráng lệ, vẻ phô trương long trọng.
- pomposo /pəʊmˈpəʊsəʊ/ Trang nghiêm.
- pompously /ˈpɑːmpəsli/ Hoa lệ, tráng lệ; phô trương long trọng.
- pompousness /ˈpɑːmpəsnəs/ Vẻ hoa lệ, vẻ tráng lệ, vẻ phô trương long trọng.
- ponce /pɒns/ Kẻ sống bám vào gái điếm, ma cô.
- ponceau /ˈpɒnsəʊ/ Màu đỏ tươi.
- poncho /ˈpɒntʃəʊ/ Áo choàng ponsô.
- pondage /ˈpɑːndɪdʒ/ Lượng nước ở ao.
- ponderability /ˌpɑːndəəˈbɪlɪti/ Tính cân được; tính có trọng lượng.
- ponderable /ˈpɑːndərəbəl/ Có thể cân được; có trọng lượng.
- ponderation /ˌpɑːndəˈeɪʃən/ Sự cân.
- pondered /ˈpɑndərd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ponder
- ponderer /ˈpɑːndɜːɜː/ Xem ponder
- ponderingly /pˈɒndərɪŋli/ Suy nghĩ, cân nhắc.
- ponderosity /ˌpɒndəˈrɒsɪti/ Tính nặng, tính có trọng lượng.
- ponderous /ˈpɒndərəs/ Nặng, có trọng lượng.
- ponderously /ˈpɑːndərəsli/ Nặng, có trọng lượng.
- ponderousness /ˈpɒndərəsnəs/ Tính nặng, tính có trọng lượng.
- ponders Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ponder
- pondfish /ˈpɑːndˌfɪʃ/ Cá ao; cá hồ.
- ponding /ˈpɑːndin/ Sự tạo thành ao hồ.
- pondlet /ˈpɑːndlɪt/ Ao nhỏ.
- pone /pəʊn/ Bánh ngô.
- pong /pɒŋ/ Mùi hôi.
- ponged Quá khứ và phân từ quá khứ của pong
- ponging /pˈɒŋɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pong.
- pongo /ˈpɔːŋɡəʊ/ Vượn người châu Phi.
- pongs /pˈɒŋz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pong
- pongy /ˈpɒŋi/ Có mùi hôi, thum thủm.
- poniard /ˈpɑːnjɜːd/ Đâm bằng dao găm.
- ponies /pˈəʊnɪz/ Số nhiều của pony
- pons /ˈpɑːnz/ Học cầu.
- pontage /ˈpɑːntədʒ/ Thuế cầu.
- pontal /ˈpɑːntəl/ Thuộc cầu.
- pontic /ˈpɒntɪk/ Thuộc Hắc hải.
- pontifex /ˈpɑːntəˌfɛks/ Giáo trưởng; giáo chủ.
- pontiff /ˈpɒntɪf/ Giáo hoàng sovereign pontiff).
- pontifical /pɒnˈtɪfɪkl/ Giáo hoàng.
- pontificalia /pɑːntɪfəˈkeɪliːə/ Trang phục và huy hiệu của giám mục.
- pontifically /pɑːnˈtɪfɪkəlli/ Xem pontifical
- pontificate /pɒnˈtɪfɪkeɪt/ Chức giáo hoàng; nhiệm kỳ của giáo hoàng.
- pontificated Quá khứ và phân từ quá khứ của pontificate
- pontificates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pontificate
- pontificating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pontificate.
- pontification /pɑːnˌtɪfɪkəʃən/ Xem pontificate
- pontificator /pɑːnˈtɪfɪktɜː/ Xem pontificate
- pontify /ˈpɑːntəˌfaɪ/ Làm ra vẻ giáo hoàng.
- pontil /ˈpɑːntəl/ Cây gậy dùng trong việc thổi thủy tinh.
- ponto /ˈpɑnˌtoʊ/ Xem pontil
- ponton /ˈpɑntən/ Cầu phao.
- pontoneer /pɑːnˈtəʊniːə/ Người phụ trách cầu phao.
- pontonier /ˈpɑːntəˌnaɪə/ Người phụ trách cầu phao.
- pontooned /pɒnˈtuːnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pontoon
- pontooning /pɒnˈtuːnɪŋ/ hiện tại phân từ của pontoon
- pontoons Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pontoon
- pony /ˈpəʊni/ Ngựa nhỏ, ngựa lùn.
- pood /ˈpuːd/ Pút.
- poodle /ˈpuːdl/ Chó x.
- poof /ˈpuːf/ người đàn ông ẻo lả; người tình dục cùng giới nam.
- poofter /pʊf/ người đàn ông ẻo lả; người tình dục đồng giới nam.
- pooh /puː/ Xì!, úi chà!.
- pooka /ˈpuːkə/ Quỷ, yêu tinh.
- pookoo /ˈpuːˌkuːkəʊ/ Linh dương đ.
- pooled /puːld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pool
- pooler /ˈpulɜːr/ Xem pool
- pooling /ˈpuːlin/ hiện tại phân từ của pool
- poolroom /ˈpuːlruːm/ nơi đánh pun.
- pools /puːlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pool
- poon /puːn/ Cây mù u.
- pooped /ˈpuːpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của poop
- pooping /ˈpuːpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của poop.
- poops /puːps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của poop
- poorer so sánh hơn của poor
- poorest so sánh nhất của poor
- poorly /ˈpʊrli/ Nghèo nàn, thiếu thốn.
- poorness /ˈpɔːnəs/ Sự nghèo nàn.
- pooves /ˈpuːvz/ người đàn ông ẻo lả; người tình dục đồng giới nam.
- popedom /ˈpəʊpdəm/ Chức giáo hoàng.
- popery /ˈpəʊpəri/ Chế độ giáo hoàng; giáo hội La-mã ngụ ý đả kích, giễu... ).
- popgun /ˈpɒpɡʌn/ Súng trẻ con chơi.
- popinjay /ˈpɑːpənˌdʒeɪ/ Kẻ hợm mình, kẻ kiêu căng, kẻ dương dương tự đắc.
- popish /ˈpəʊpɪʃ/ Giáo hoàng.
- popishly /ˈpəʊpɪʃli/ Xem popish
- popishness /ˈpəʊpɪʃnəs/ Xem popish
- poplar /ˈpɒplə(r)/ Cây bạch dương.
- poplin /ˈpɒplɪn/ Vải pôpơlin.
- popliteal /ˌpɑːpləˈtiəl/ vùng kheo.
- poplitei /ˈpɑːˌplaɪti/ Vùng kheo.
- popliteus /ˈpɑːpləˌtuːz/ Vùng kheo.
- popover /ˈpɒpəʊvə(r)/ Bánh làm bằng bột nhão có hình vỏ sò mỏng.
- poppa /ˈpɒpə/ Ba, b.
- poppadam /ˈpɑːpəˌdeɪm/ Bánh mì có gia vị ăn với cari.
- poppas /ˈpɑːpəz/ Số nhiều của poppa
- popped Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của pop