Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “P”
9.408 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 45/63
- preagricultural /preˌæɡrɪˈkʌltʃərəl/ Trước khi có nông nghiệp.
- preambled Quá khứ và phân từ quá khứ của preamble
- preambles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của preamble
- preambling /prˈiːəmblˌɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của preamble.
- preambulary /ˌpriːəmˈbɜːəli/ Xem preamble
- preambule Lời nói đầu.
- preamplifier /ˌpriˈæmpləˌfɑɪər/ Amli.
- preannounce /preəˈnaʊns/ Công bố trước, tuyên bố trước; báo cho biết trước.
- preannouncement /preəˈnaʊnsmənt/ Sự công bố trước, sự tuyên bố trước; sự báo cho biết trước.
- prearrangement /preəˈreɪndʒmənt/ Sự sắp xếp trước; sự thu xếp trước; sự chuẩn bị trước.
- prearranges Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của prearrange
- prearranging /ˌpriɜːrˈeɪndʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của prearrange.
- preaxial /ˌpriˈæksiəl/ Học trước trục.
- prebend /ˈprɛbənd/ Lộc thánh.
- prebendal /ˈprebɪndəl/ Xem prebend
- prebendary /ˈprɛbənˌdɛri/ Giáo sĩ được hưởng lộc thánh.
- prebiologic /preˌbɑɪəˈlɑːdʒɪk/ Cách viết khác : prebiological.
- prebiological /ˌpriˌbɑɪəˈlɑːdʒɪkəl/ Xem prebiologic
- prebrachial /preˈbreɪkiəl/ Học trước cánh tay.
- precambrian /ˌpriˈkæmbriən/ Đất vùng sơ khai.
- precancel /ˌpriˈkæntsəl/ Xoá bỏ trước khi sử dụng.
- precancerous /ˌpriːˈkænsərəs/ Báo trước bệnh ung thư.
- precariously /prɪˈkɛriəsli/ tạm, tạm thời, nhất thời, không ổn định.
- precariousness /prɪˈkeəriəsnəs/ Tính tạm thời, tính không ổn định.
- precartilage Mô sinh sụn.
- precast /ˌpriːˈkɑːst/ Đúc sẵn.
- precative /ˈpriːkətɪv/ Khẩn cầu.
- precatory /ˈprɛkəˌtɔri/ Ngụ ý yêu cầu.
- precautionary /prɪˈkɔːʃənəri/ Để phòng ngừa, để đề phòng; giữ gìn thận trọng.
- precautions /priːˈkɔːʃənz/ Số nhiều của precaution
- precautious /prɪkˈɔːʃəs/ Dùng để đề phòng, dùng để dự phòng.
- precava /preˈkɑvə/ Tĩnh mạch chủ trên.
- precaval /ˈpriːkəvəl/ Xem precava
- preceded Quá khứ và phân từ quá khứ của precede
- precedences Số nhiều của precedence
- precedented /ˈpresɪdəntɪd/ Có tiền lệ, được tiền lệ ủng hộ.
- precedes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của precede
- preceding /priːˈsiːdɪŋ/ Trước.
- precent /present/ Làm người lĩnh xướng.
- precentor /prɪˈsɛntɜː/ Người lĩnh xướng.
- precentorial /prɪˈsentʃəəl/ Xem precentor
- precentorship /prɪˈsɛntɜːˌʃɪp/ Địa vị người lĩnh xướng.
- precentral /preˈsentrəl/ Trước trung khu.
- precentric Trước tâm.
- preceptive /prɪˈsɛptɪv/ Có những câu châm ngôn; để răn dạy, để giáo huấn.
- preceptively /prɪˈsɛptɪvli/ Xem preceptive
- preceptorial /prɪˌsɛpˈtɔriəl/ Thầy giáo.
- preceptorially /prɪˌsɛpˈtɔriəlli/ Xem preceptor
- preceptorship /prɪˈsɛptɜːˌʃɪp/ Nghề thầy giáo; chức thầy giáo; địa vị thầy giáo.
- preceptress /ˈpresəptrəs/ Cô giáo, bà giáo.
- precepts Số nhiều của precept
- precession /priˈsɛʃən/ Tuế sai precession of the equinoxes).
- precessional /prəˈseʃənəl/ Xem precession
- precinct /ˈpriːsɪŋkt/ Khoảng rào, khoảng đất có vườn bao quanh.
- preciosity /ˌprɛʃiˈɑːsəti/ Tính cầu kỳ, tính kiểu cách, tính đài các.
- preciously /prˈɛʃəsli/ Quý, quý giá, quý báu.
- preciousness /ˈpreʃəsnəs/ Tính quý, tính quý giá, tính quý báu.
- precipitability /ˌpresəpəˈbetɪtli/ Khả năng kết tủa, khả năng lắng.
- precipitable /prɪˈsɪpətəbəl/ Có thể kết tủa, kết tủa được, có thể lắng.
- precipitance /prɪˈsɪpətənts/ Sự vội vàng, sự quá vội, sự đâm sấp giập ngửa.
- precipitancy /prɪˈsɪpɪtənsiː/ Sự vội vàng, sự quá vội, sự đâm sấp giập ngửa.
- precipitant /prɪˈsɪpɪtənt/ Chất làm kết tủa.
- precipitantly /prɪˈsɪpɪtəntliː/ Xem precipitant
- precipitated /prɪsˈɪpɪtˌeɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của precipitate
- precipitately /prɪˈsɪpətətli/ Hấp tấp, vội vàng một cách quá đáng; nông nổi, không thận trọng; thiế…
- precipitateness /prɪˈsɪpəˌteɪtnəs/ Sự vội vàng, sự quá vội, sự đâm sấp giập ngửa.
- precipitates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của precipitate
- precipitating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của precipitate.
- precipitations Số nhiều của precipitation
- precipitative /prɪˈsɪpəˌteɪtɪv/ Xem precipitate
- precipitator /prɪˈsɪpəˌteɪtɜː/ Xem precipitate
- precipitin /prɪˈsɪpətən/ Chất kết tủa; precipitin.
- precipitously /prɪˈsɪpətəsli/ Vách đá, như vách đá; dốc đứng, dốc ngược.
- precipitousness /prɪˈsɪpətəsnəs/ Tính dốc đứng, tính dốc ngược.
- precis /ˈpreɪsiː/ Bản trích yếu, bảng tóm tắt.
- precised Quá khứ và phân từ quá khứ của precis
- preciseness /prɪˈsɑɪsnəs/ Tính đúng, tính chính xác.
- precises Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của precise
- precisian /prɪˈsɪʒən/ Người kỹ tính, người nghiêm ngặt.
- precisianism /prɪˈsɪʒəˌnɪzəm/ Chủ nghĩa nghiêm ngặt.
- precising /ˈpreɪsiːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của precise.
- precisions Số nhiều của precision
- precisive /priˈsaɪsɪv/ Kỹ lưỡng; chính xác.
- preclinical /ˌpriˈklɪnɪkəl/ Khởi đầu, thuộc lý thuyết.
- preclude /prɪˈkluːd/ Loại trừ, trừ bỏ; ngăn ngừa; đẩy xa.
- precluded Quá khứ và phân từ quá khứ của preclude
- precludes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của preclude
- precluding /prɪklˈuːdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của preclude.
- preclusion /priˈkluʒən/ Sự loại trừ, sự trừ bỏ; sự ngăn ngừa; sự đẩy xa.
- preclusive /prɛˈklusɪv/ Để loại trừ, để trừ bỏ; để ngăn ngừa; để đẩy xa.
- preclusively /prɛˈklusɪvˌli/ Xem preclude
- precoat /prekəʊt/ lớp sơn lót, lớp mạ lót.
- precocial /prɪˈkoʊʃəl/ Có thể sống độc lập sau khi sinh.
- precocious /prɪˈkəʊʃəs/ Sớm, sớm ra hoa, sớm kết quả; sớm biết, sớm phát triển, sớm tinh khôn.
- precociously /prɪˈkoʊʃəsli/ Sớm ra hoa, sớm kết quả.
- precociousness /prɪˈkɒsəti/ Tính sớm, sự sớm ra hoa, sự sớm kết quả; sự sớm biết, sự sớm phát tri…
- precogitate /preˈkɒdʒɪteɪt/ Suy nghĩ trước.
- precognition /ˌpriːkɒɡˈnɪʃn/ Sự biết trước.
- precognitive /priˈkɑɡnətɪv/ Xem precognition
- precolonial /prekəˈləʊniəl/ Trước thời đại thuộc địa.
- precombustion /prekəmˈbʌstʃən/ Sự cháy trước.
- precommissioning /prekəmˈɪʃənɪŋ/ Sự chuẩn bị vận hành.
- precommunity Quần xã ban đầu.
- precomposed /prekəmˈpəʊzd/ Dựng sẵn.
- precompression /prekəmˈpreʃn/ Sự nén sơ bộ.
- preconceive /ˌprikənˈsiv/ Nhận thức trước, nghĩ trước, tưởng tượng trước, định trước.
- preconceived /ˌpriːkənˈsiːvd/ Nhận thức trước.
- preconcert /preˈkɒnsət/ Giải quyết bằng thoả thuận trước; thu xếp trước.
- precondemn /prekənˈdem/ Kết án từ trước, định tội từ trước.
- precondenser Bộ ngưng tụ sơ bộ, bộ ngưng tụ trước trước.
- precondition /ˌpriːkənˈdɪʃn/ Điều kiện quyết định trước hết; điều kiện tiên quyết prerequisite.
- preconise /prekɒnaɪz/ Công bố.
- preconization /ˌpriːkənəˈzeɪʃən/ Sự công bố.
- preconize /ˈpriːkənaɪz/ Công bố.
- preconquest /preˈkɒŋkwest/ Trước khi nước Anh bị người Noocmăng chiếm.
- preconscious /ˌpriːˈkɒnʃəs/ Có trước trong ý thức.
- preconsider /prekənˈsɪdə(r)/ Chú ý trước, tính trước.
- preconsign /prekənˈsaɪn/ Ủy thác trước, giao phó trước.
- preconsonantal /prikɒnsəˈnæntəl/ Ngay trước một phụ âm.
- preconstitute /preˈkɒnstɪtjuːt/ Tổ chức từ trước, chế định từ trước.
- precontract /preˈkɒntrækt/ Giao ước từ trước.
- precontrive /prekənˈtraɪv/ Mưu tính trước.
- precook /ˌpriˈkʊk/ Nấu trước một phần hay toàn bộ.
- precooked /ˌpriːˈkʊkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của precook
- precooking /preˈkʊkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của precook.
- precooks Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của precook
- precool /prekuːl/ Làm nguội trước, làm nguội sơ bộ.
- precooler /preˈkuːlə(r)/ Bộ làm nguội trước, bộ làm nguội sơ bộ.
- precopulary Trước khi giao hợp.
- precordia /prɪˈkɔːrdiːə/ Vùng thượng vị.
- precordial /preˈkɔːdiəl/ Xem precordia
- precornu /prɪˈkɔːrnə/ Sừng trước.
- precostal /preˈkɒstl/ Tính từ.
- precranial /preˈkreɪniəl/ Trước sọ; trên sọ.
- precritical /prɪˈkrɪtɪkəl/ Trước khi phát triển khả năng phê phán.
- precrural /preˈkrʊrəl/ Trước đùi.
- precuring /prekjˈɔːrɪŋ/ Sự lưu hoá sơ bộ.
- precursive /prɪˈkɜː(r)sɪv/ Báo trước.
- precursory /prɪˈkɜːsɜːi/ Báo trước.
- precystic /preˈsɪstɪk/ Trước giai đoạn kết kén.
- predacean /ˌpriːˈdeɪsiːən/ Động vật ăn thịt.
- predaceous /priˈdeɪʃəs/ Ăn thịt.
- predacious /prəˈdeɪʃəs/ Xem predacious
- predacity /prəˈdæsəti/ Tính ăn mồi sống, tính ăn thịt sống.
- predal /ˈpriːdəl/ Xem predaceous
- predate /ˌpriˈdeɪt/ Đề lùi ngày tháng về trước.
- predated Quá khứ và phân từ quá khứ của predate
- predates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của predate
- predating /prɪdˈeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của predate.
- predation /prɪˈdeɪʃn/ Sự ăn thịt.