Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “P”
9.408 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 42/63
- popper /ˈpɒpə(r)/ Khuy bấm.
- poppet /ˈpɒpɪt/ Người nhỏ bé dùng để gọi thân mật).
- poppied /ˈpɑːpid/ Có trồng cây thuốc phiện.
- popple /ˈpɑːpəl/ Sự cuồn cuộn, sự xô giạt, sự nhấp nhô, sự gợn sóng.
- popply /ˈpɑpli/ Cuồn cuộn, xô giạt, nhấp nhô, gợn sóng.
- poppy /ˈpɒpi/ Cây thuốc phiện.
- poppycock /ˈpɒpikɒk/ , chuyện vớ vẩn, chuyện nhảm nhí, chuyện vô nghĩa lý; điều vớ vẩn, đi…
- popshop /ˈpɑːpˌʃɑːp/ Hiệu cầm đ.
- popsicle /ˈpɒpsɪkl/ kem que.
- popsy /ˈpɑːpsi/ Cô gái.
- popularise /ˈpɒpjələraɪz/ Đại chúng hoá.
- popularizer /ˈpɑːpjələˌrɑɪzɜː/ Xem popularize
- populate /ˈpɒpjuleɪt/ Ở, cư trú.
- populated Quá khứ và phân từ quá khứ của populate
- populates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của populate
- populating /pˈɒpjʊlˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của populate.
- populations Số nhiều của population
- populi Tiếng.
- populism /ˈpɒpjəlɪzəm/ Chủ nghĩa dân tuý.
- populist /ˈpɒpjəlɪst/ Người theo phái dân tuý.
- populists Số nhiều của populist
- populous /ˈpɒpjələs/ Đông dân.
- populously /ˈpɑːpjələsli/ Đông dân.
- populousness /ˈpɑːpjələsnəs/ Sự đông dân.
- popup /ˈpɑˌpəp/ Trên màn hình máy tính, một vật thể hiện ra sau khi phản ứng lại một …
- porbeagle /ˈpɔrˌbiɡəl/ Cá nhám hồi.
- porcelainise Làm thành s.
- porcelainize /ˈpɔrsələˌnɑɪz/ Làm thành sứ.
- porcelainous /ˌpɔːrseɪˈleɪnəs/ Bằng s.
- porcelains Số nhiều của porcelain
- porcelaneous /ˌpɔːrsəˈlɑːnəs/ Bằng sứ.
- porcellaneous /ˌpɔːrsəˈlɑːnəs/ Bằng sứ.
- porcellanic Bằng s.
- porcellanous /ˌpɔːrsəˈlɑːnəs/ Bằng s.
- porcine /ˈpɔːsaɪn/ Lợn; như lợn.
- porcupine /ˈpɔːkjupaɪn/ Con nhím.
- porcupines Số nhiều của porcupine
- porcupinish /ˌpɔːrˈkjuːpənɪʃ/ Như con nhím.
- pored /pˈɔːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pore
- pores /pɔrz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pore
- porge Lọc sạch hết gân.
- poriferous /pəˈɪfəəs/ Có nhiều lỗ chân lông.
- poring Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pore.
- porker /ˈpɔːkə(r)/ Lợn thịt, lợn vỗ béo để làm thịt.
- porkling /ˈpɔːrkəlɪŋ/ Lợn con, lợn nhỏ.
- porks /pɔːks/ Số nhiều của pork
- porky /ˈpɔrki/ Lợn; như lợn.
- pornographer /pɔːˈnɒɡrəfə(r)/ Người viết sách báo khiêu dâm.
- pornographers Số nhiều của pornographer
- pornographically /ˌpɔːrnəˈɡræfɪkəlli/ Khiêu dâm; có liên quan đến sách báo khiêu dâm.
- poroplastic Xốp dẻo.
- porosity /pəˈrɑːsəti/ Trạng thái rỗ, trạng thái thủng tổ ong.
- porous /ˈpɔːrəs/ Rỗ, thủng tổ ong.
- porously /ˈpɔrəsli/ Xem porous
- porousness /ˈpɔrəsnəs/ Trạng thái rỗ, trạng thái thủng tổ ong.
- porphyry /ˈpɔːfəri/ Pocfia.
- porpoise /ˈpɔːpəs/ Cá heo.
- porpoised Quá khứ và phân từ quá khứ của porpoise
- porpoises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của porpoise
- porpoising /pˈɔːpəsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của porpoise.
- porraceous /pɔːˈreɪʃəs/ Xanh màu lá tỏi tây.
- porridge /ˈpɒrɪdʒ/ Cháo yến mạch.
- porriginous /pəˈɪdʒənəs/ chứng hói
- porrigo /pɔːˈriːɡəʊ/ Chứng hói.
- porringer /ˈpɔːrɪŋɜː/ Bát ăn cháo, tô ăn cháo.
- portability /ˌpɔrtəˈbɪləti/ Tính dễ mang theo, tính xách tay được.
- portableness /ˈpɔːtəblnəs/ Xem portable
- portably /ˈpɔːrtəbliː/ Xem portable
- portage /ˈpɔːtɪdʒ/ Sự mang, sự khuân vác, sự chuyên chở.
- portaged Quá khứ và phân từ quá khứ của portage
- portages Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của portage
- portaging /ˈpɔːrtəɡɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của portage.
- portakabin /ˈpɔːtəkæbɪn/ Phòng, nhà làm sẵn.
- portal /ˈpɔːtl/ Cửa chính, cổng chính.
- portamento /ˌpɔrtəˈmɛnˌtoʊ/ Sự dướn hơi.
- portative /ˈpɔrtətɪv/ Để mang, để xách, để đỡ.
- portcrayon /pɔːrtˈkrəʊmən/ Cán cắm bút chì.
- portcullis /pɔːtˈkʌlɪs/ Khung lưới sắt.
- ported /ˈpɔː(r)tɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của port
- portelas /pɔːrˈteləz/ Số nhiều của Portela
- portend /pɔːˈtend/ Báo điểm, báo trước.
- portentous /pɔːˈtentəs/ Gở, báo điềm gở, báo điềm xấu.
- portentously /pɔrˈtɛntəsli/ Điềm báo, báo điềm gở.
- portentousness /pɔːˈtentəsnəs/ Xem portentous
- porterage /ˈpɔː(r)tərɪdʒ/ Công việc khuân vác; nghề khuân vác.
- porters Số nhiều của porter
- portfire /ˈpɔːrtˌfɪr/ Dây cháy.
- porthole /ˈpɔːthəʊl/ Lỗ cửa sổ.
- portico /ˈpɔːtɪkəʊ/ Cổng, cổng xây.
- porting /pˈɔːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của port.
- portionable /ˈpɔːrʃənəbəl/ Xem portion
- portioned /pˈɔːʃənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của portion
- portioner /ˈpɔːrʃənə/ Xem portion
- portioning /pˈɔːʃənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của portion.
- portionless /ˈpɔːrʃənələs/ Không có của hồi môn.
- portions Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của portion
- portland /ˈpɔːtlənd/ Xi măng pooclăng.
- portliness /ˈpɔrtlinəs/ Vẻ béo tốt đẫy đà.
- portly /ˈpɔrtli/ Béo tốt, đẫy đà.
- portmanteau /pɔːtˈmæntəʊ/ Va li.
- portmanteaus Số nhiều của portmanteau
- portmanteaux /pɔrtˈmæntoʊz/ Va li.
- portolan /ˈpɔːtələn/ Bản đồ các hải cảng.
- portolans Số nhiều của portolan
- portraitist /ˈpɔːtreɪtɪst/ Hoạ sĩ vẽ chân dung.
- portraiture /ˈpɔːtrətʃə(r)/ Cách vẽ chân dung.
- portray /pɔːˈtreɪ/ Vẽ chân dung.
- portrayable /pɔːrˈtreɪəbəl/ Xem portray
- portrayer /pɔrˈtreɪɜː/ Xem portray
- portreeve /pɔːrˈtriːv/ Phó thị trưởng.
- portress /ˈpɔrtrəs/ Bà gác cửa, bà gác cổng.
- ports /pɔːts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của port
- portugall /ˈpɔːrtʃəɡəl/ Dạng không còn dùng của Portugal
- portugalls /ˈpɔːrtʃəɡəlz/ Số nhiều của Portugall
- portuguese /ˌpɔːtʃuˈɡiːz/ Bồ Đào Nha.
- portulan Dạng thay thế của portolan.
- posable /ˈpəʊzəbəl/ Xem pose
- posed /poʊzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pose
- poses /pˈəʊzɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pose
- poseur /pəʊˈzɜː(r)/ Người điệu bộ, người màu mè.
- posh /pɒʃ/ Chiến, cừ, sang trọng.
- poshly /ˈpɑːʃli/ Xem posh
- poshness /ˈpɑːʃnəs/ Xem posh
- posilogy Môn dược lượng.
- posit /ˈpɒzɪt/ Thừa nhận, cho là đúng.
- posited /pˈɒsɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của posit
- positing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của posit.
- positional /pəˈzɪʃənəl/ Vị trí.
- positionally /pəˈzɪʃənəlli/ Xem position
- positioned /pəzˈɪʃənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của position
- positioner /pəzˈɪʃənə/ Xem position
- positions /pəˈzɪʃənz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của position
- positiveness /ˈpɑːzətɪvnəs/ Sự xác thực, sự rõ ràng.
- positivism /ˈpɒzətɪvɪzəm/ Chủ nghĩa thực chứng. Một hệ thống triết học chỉ công nhận những cái …
- positivist /ˈpɒzətɪvɪst/ Nhà thực chứng.
- positivistic /pəˈzɪstɪvɪts/ Chủ nghĩa thực chứng.
- positivity /ˌpɑːzəˈtɪvəti/ Sự xác thực, sự rõ ràng.
- posits /pˈɒsɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của posit
- possessed /pəˈzest/ Quá khứ và phân từ quá khứ của possess
- possesses /pəˈzɛsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của possess
- possessional /pəˈseʃənəl/ Xem possession
- possessive /pəˈzesɪv/ Sở hữu, chiếm hữu.
- possessively /pəˈzɛsɪvli/ Sở hữu, chiếm hữu.
- possessiveness /pəˈzesɪvnəs/ Sự sở hữu, sự chiếm hữu.
- possessor /pəˈzesə(r)/ Người có, người có quyền sở hữu, người chiếm hữu.
- possessory /pəˈzɛsəri/ Thuộc quyền sở hữu, chiếm hữu.
- posset /ˈpɒsɪt/ Sữa đặc nóng hoà với rượu và hương liệu.
- possibilities /ˌpɑsəˈbɪlətiz/ Số nhiều của possibility
- possum /ˈpɒsəm/ Thú có túi ôpôt opossum).
- postal /ˈpəʊstl/ Bưu điện.