Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “P”
9.408 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 37/63
- plunderer /ˈpləndɜːɜː/ Kẻ cướp; kẻ tước đoạt, kẻ cưỡng đoạt.
- plunderous /ˈpləndɜːəs/ Xem plunder
- plunders Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của plunder
- plunged Quá khứ và phân từ quá khứ của plunge
- plunges Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của plunge
- plunging /ˈplʌndʒɪŋ/ hiện tại phân từ của plunge
- plunk /plʌŋk/ Tiếng gảy đàn tưng tưng.
- plunker /ˈpləŋkɜː/ Xem plunk
- pluperfect /ˌpluːˈpɜːfɪkt/ Quá khứ xa.
- pluralise /ˈplʊərəlaɪz/ Biến thành số nhiều.
- pluralised Quá khứ và phân từ quá khứ của pluralise
- pluralises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pluralise
- pluralising /plˈɔːrəlˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pluralise.
- pluralist /ˈplʊrəˌlɪst/ Người kiêm nhiều chức vị.
- pluralistically /ˌplʊˈrælɪstɪkli/ Xem pluralist
- plurality /plʊˈræləti/ Trạng thái nhiều.
- pluralization /ˌplʊərəlaɪˈzeɪʃn/ Xem pluralize
- pluralize /ˈplʊrəˌlɑɪz/ Biến thành số nhiều.
- plurally /ˈplʊrəlli/ Xem plural
- pluriaxial /ˌplʊrəʃəˈkleɪ/ Nhiều trục.
- pluriform /ˈplʊrɪˌfɔːrm/ Nhiều dạng; đa dạng.
- pluriglandular /ˌplʊrɪˈɡlɑːndə/ Nhiều tuyến.
- pluriharmonic /ˌplʊrhəˈmɑːrɪnɪk/ Đa điều hoà.
- plurilocular /ˈplʊrɪkləˌsɔːr/ Nhiều ô.
- plurinuclear Nhiều nhân.
- pluriparous /ˌpluːrɪˈpɔːrəs/ Nhiều lần, nhiều lứa đẻ; đẻ nhiều.
- pluripartite /ˌplʊrəˈpɑːtəɪt/ Xẻ nhiều phần.
- pluripary Tính đẻ nhiều.
- pluripolar /ˈplʊrɪˌpəʊlə/ Nhiều cực.
- plurisegmental /ˌplʊrɪsməˈɡentəl/ Nhiều đốt.
- plurisporous /ˈplʊrɪˌspɔːrs/ Nhiều bào tử.
- plurisubharmonic /ˌplʊrəsəʊˌbrʌmɪnski/ Đa điều hoà dưới.
- plurivalent /ˈplʊrɪvəntəl/ Đa trị; nhiều khả năng.
- plurivorous /ˈplʊrɪˌvɔːrz/ Ăn tạp; ăn nhiều loại.
- plush /plʌʃ/ Vải lông, nhung dài lông.
- plushily /ˈpləʃili/ Xem plushy
- plushiness /ˈpləʃinəs/ Sự sang trọng, lộng lẫy.
- plushly /ˈpləʃli/ Xem plush
- plushness /ˈpləʃnəs/ Xem plush
- plushsuits /ˈplʌsˌʃuːts/ Số nhiều của plushsuit
- plushy /ˈpləʃi/ Dài lông, có lông.
- plussage /ˈpləsɪdʒ/ Giá trị dương.
- plutarchy /ˈpluːtəki/ Chế độ tài phiệt.
- pluteus /ˈpluːˌtuːz/ Ấu trùng cầu gai.
- pluto /ˈpluːtəʊ/ Diêm vương.
- plutocracy /pluːˈtɒkrəsi/ Chế độ tài phiệt.
- plutocrat /ˈpluːtəkræt/ Tên tài phiệt; kẻ quyền thế.
- plutocratic /pluːtɑːrˈkætɪk/ Tài phiệt.
- plutocratical /ˌpluːtəˈkrætəkəl/ Xem plutocracy
- plutocratically /ˌpluːtəˈkrætəkəlli/ Xem plutocracy
- plutolatry /ˈpluːtəˌlɑːtəi/ Sự thờ thần tiên.
- plutology /pluːˈtɑːlədʒi/ Thuyết sùng bái đồng tiền.
- plutonian /pluːˈtoʊniən/ Hoả thành; sâu.
- plutonic /pluːˈtɑːnɪk/ Plutonian.
- plutonism /ˈpluːtəˌnɪzəm/ Thuyết hoả thành.
- plutonist /ˈpluːtənɪst/ Người theo thuyết hoả thành.
- plutonite Đá sâu; plutonit.
- plutonomic /pluːˈtɑːnəmɪk/ Môn kinh tế chính trị.
- plutonomist /ˈpluːtəˌnɔːməst/ Nhà kinh tế chính trị.
- plutonomy Môn kinh tế chính trị, kinh tế học chính trị.
- plutophile /ˈpluːtəfɪl/ Người ham mê sự giàu có.
- plutus /ˈpluːtəs/ Vị thần tài.
- pluvial /ˈpluːviəl/ Mưa.
- pluviograph /ˈpluːviːɔːrɡəf/ Dụng cụ tự ghi lượng nước mưa.
- pluviometer /ˌplʊvɪˈɒmɪtə(r)/ Cái đo mưa.
- pluviometric /ˌpluːviːˈtɑːmɪkt/ Phép đo mưa.
- pluviometrical /ˌpluːviːməˈtɪrɪkəl/ Phép đo mưa.
- pluviometrically /ˌpluːviːməˈtɪrɪkəlli/ Xem pluviometer
- pluviometry /ˈpluːviːəˌtɪrmi/ Phép đo mưa.
- pluviophile /ˈpluːviːˌpəʊl/ Người yêu mưa; người tìm thấy niềm vui và sự an tâm trong những ngày …
- pluviophilous /ˌpluːviːˈpiːliːəs/ Phát triển mạnh trong môi trường mưa nhiều.
- pluvioscope /ˈpluːvəˌskəʊp/ Cái đo mưa.
- pluviosity /ˌpluːviːˈɑːtɪsi/ Xem pluvious
- pluvious /ˈpluːviəs/ Có mưa; nhiều mưa.
- ply Lớp.
- plyer /ˈplaɪə/ Cái kềm gấp mép.
- plying /ˈplaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ply.
- plz /ˈpelz/ Dạng viết tắt của please
- pm /ˌpiː ˈem/ từ 12 giờ trưa đến trước 12 giờ đêm.
- pmt /ˌpiː em ˈesː/ viết tắt của premenstrual tension.
- pnenetration Sự xâm nhập, sự thấm vào.
- pneuma /ˈnuːmə/ Thần linh; tinh thần.
- pneumas Số nhiều của pneuma
- pneumatic /njuːˈmætɪk/ Khí, hơi.
- pneumatically /nʊˈmætɪkəlli/ Đầy không khí; làm việc nhờ khí nén.
- pneumaticity /nʊˈmætɪkəti/ Xem pneumatic
- pneumatics /njuːmˈætɪks/ Khí lực hoá.
- pneumatised /nuːˈmɑːtiːst/ Có khoang khí, có túi khí.
- pneumatocyst /ˈnuːmətəˌseɪts/ Túi khí; bong bóng cá.
- pneumatogram /nuːməʊˈɡætəmɑːr/ Biểu đồ hoạt động phổi.
- pneumatograph /ˈnuːməˌɡæmpɔːtə/ Máy ghi hoạt động phổi.
- pneumatologic /ˌnuːməˈɡɑːtələdʒ/ Xem pneumatology
- pneumatologist /ˌnuːməˈɡɑːtələtɪs/ Xem pneumatology
- pneumatology /ˌnuːməˈtɑːlədʒi/ Thuyết tâm linh, thuyết thần linh.
- pneumatolysis /nuːˌmɑːtəˈsliːs/ Tác dụng khí tạo thành.
- pneumatolytic /ˌnuːmətəˈlɪtɪk/ Thuộc pneumatolysis.
- pneumatometer /ˈnuːmətəˌmeɪtə/ Máy đo phế động, máy đo hô hấp.
- pneumatophore /nʊˈmætəˌfɔr/ Phao bơi; túi khí.
- pneumatotactic Theo khí.
- pneumatotaxis Tính theo khí.
- pneumectomy /ˈnuːməˈteˌkeɪni/ Thủ thuật cắt bỏ phổi.
- pneumobacillus Trực khuẩn phổi.
- pneumococcic /nuːməʊˈkætʃək/ Thuộc khuẩn cầu phổi.
- pneumococcus /ˌnuːməˈkɑːkəs/ Khuẩn cầu phổi.
- pneumoconioses Số nhiều của pneumoconiosis
- pneumoconiosis /ˌnuːmoʊˌkoʊniˈoʊsəs/ Bệnh bụi phổi silic.
- pneumogastric /ˌnuːməˈɡɑːmɪktɪk/ Phế vị.
- pneumogram /ˈnuːməʊˌɡræmə/ Biểu đồ hoạt động phổi.
- pneumograph /ˈnuːməˌɡræf/ Máy ghi hoạt động phổi.
- pneumographic /nuːməʊˈɡræfɪk/ Thuộc pneumographic.
- pneumohydraulic Thuộc khí nén thủy lực.
- pneumolith Sỏi phổi.
- pneumonic /nʊˈmɑːnɪk/ viêm phổi.
- pneumonoultramicroscopicsilicovolcanoconiosis /njuːˌmɒnəʊʌltrəmaɪkrəʊˈskɒpɪkˌsɪlɪkəʊvɒlkeɪnəʊkəʊniˈəʊsɪs/ Một loại bệnh phổi do hít phải bụi silic mịn từ tro núi lửa.
- pneumorhagia Sự chảy máu phổi.
- pneumorrhagia /ˌnuːməˈnɔːrdʒə/ Sự chảy máu phổi.
- pneumoscope Máy soi phổi.
- pneumostome /ˈnuːməʊˌstəʊm/ Lỗ phổi.
- pneumotaxis Tính theo khí.
- pneumothorax /ˌnuːməˈθɔrˌæks/ Chứng tràn khí ngực.
- pneutronic Thuộc khí nén-điện tử.
- po /ˌpiː ˈəʊ/ Muấy áu át[poutʃ].
- poach /pəʊtʃ/ Bỏ vô chần nước sôi; chần nước sôi.
- poachable /ˈpəʊtʃəbəl/ Xem poach
- poachard /ˈpəʊtʃəd/ Vịt đầu nâu.
- poached /pəʊtʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của poach
- poacher /ˈpəʊtʃə(r)/ Xoong chần trứng.
- poachers Số nhiều của poacher
- poaches /pˈəʊtʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của poach
- pob /ˈpɑːb/ viết tắt của Post Office Box).
- pochettes Số nhiều của pochette
- pock /ˈpɑːk/ Nốt đậu mùa.
- pocked /pɒkt/ Lỗ chỗ.
- pocketable /ˈpɑːkətəbəl/ Bỏ túi được.
- pocketed /pˈɒkɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pocket
- pocketful /ˈpɒkɪtfʊl/ Túi.
- pocketless /ˈpɑːkətləs/ Xem pocket
- pocketpussy Âm đạo giả để thủ dâm.
- pockets Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pocket
- pockety Có nhiều túi quặng.
- pockiness /ˈpɑːkinəs/ Tình trạng có nhiều sẹo đậu mùa.
- pocky /ˈpɑːki/ Rỗ, rỗ hoa.
- poco /ˈpoʊˌkoʊ/ Hơi.
- pococurante /ˈpoʊkoʊkjʊˈrænti/ Thản nhiên, thờ ơ, hờ hững.
- pococuranteism /ˌpəʊkəˈkjʊrəmənts/ Tính thản nhiên, tính thờ ơ, tính hờ hững.
- pococurantism /ˌpəʊkəʊkjʊˈræntɪzəm/ Tính thản nhiên, tính thờ ơ, tính hờ hững.
- poculiform /ˈpɒkjʊlɪfɔːm/ Hình chén.
- podagra /pəˈdæɡrə/ Bệnh gút chân.
- podagral /ˈpəʊdəˌɡræl/ bệnh gút chân
- podagric /pəˈdɑːɡrɪk/ bệnh gút chân