Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “P”
9.408 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 44/63
- powdered /ˈpaʊdəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của powder
- powdering /ˈpɑʊdɜːin/ hiện tại phân từ của powder
- powders Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của powder
- powdery /ˈpaʊdəri/ Đầy bột; đầy bụi.
- powered /ˈpaʊəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của power
- powerfully /ˈpɑʊərfəlli/ Hùng mạnh, hùng cường, có sức mạnh lớn.
- powerfulness /pˈaʊəfəlnəs/ Xem powerful
- powering Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của power.
- powerlessly /ˈpaʊɜːləsliː/ Không có quyền hành; không có sức mạnh.
- powerplant /ˈpaʊəˌpæntəl/ Nhà máy điện.
- powerstation Nhà máy điện.
- powwow /ˈpaʊwaʊ/ Thầy lang; thầy mo, thầy phù thuỷ.
- powwowed /ˈpaʊwaʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của powwow
- powwowing /ˈpaʊwaʊɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của powwow.
- powwows Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của powwow
- pox /pɒks/ Bệnh giang mai.
- poxvirus /ˈpɑːksˌvɑɪrəs/ Virut truyền bệnh đậu, virut truyền giang mai.
- poxy /ˈpɒksi/ Bị mắc bệnh đậu mùa.
- poyou /ˈpɔɪə/ Con tatu sáu khoanh.
- pozzy /ˈpɒzi/ Mứt.
- pp /ˈpiː/ viết tắt của pages.
- ppd /ˈpiːˈdiː/ Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của paranoid persona…
- ppe /ˈpiː/ viết tắt của philosophy, politics and economics.
- pps /ˌpiː piː ˈes/ Của tiếng La tinh post postcriptum.
- praam /ˈprɑːm/ Tàu đáy bằng; tàu đáy bằng có đặt súng[præm].
- practicability /ˌpræktɪkəˈbɪləti/ Tính làm được, tính thực hiện được, tính thực hành được.
- practicableness /ˈpræktɪkəbəlnəs/ Tính làm được, tính thực hiện được, tính thực hành được.
- practicably /ˌpræktɪkəbli/ Khả thi, có thể thực hiện được, có thể thực hành được.
- practicality /ˈpræktɪkələti/ Tính thực tế, tính thực tiễn, tính thiết thực practicalness).
- practicalness /ˈpræktɪkəlnəs/ Tính thực tế, tính thực tiễn, tính thiết thực practicality).
- practiced /ˈpræktɪst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của practice
- practicer /ˈpræktɪsə/ Xem practice
- practices Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của practice
- practician /ˌprækˈtɪʃən/ Người thực hành, người hành nghề.
- practicing /prˈæktɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của practice.
- practise /ˈpræktɪs/ Thực hành, đem thực hành.
- practised /prˈæktɪsd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của practise
- practiser /prˈæktaɪzə/ Xem practise
- practises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của practise
- praeabdomen /ˌpriːəˈbeɪdəmn/ Phần trước bụng.
- praeaxial Trước trục.
- praecentrum Mấu trước đốt sống.
- praecoces /ˈprekəks/ Số nhiều.
- praecocial /prəˈkɔːʃəl/ Sớm dưỡng.
- praecostal Trước gân sườn cánh.
- praecoxal /ˈprekəˌsɑːl/ Trước háng.
- praecrural Trước đùi.
- praedial /ˈpriːdɪəl/ Cách viết khác : predial.
- praemunire /ˌprimjʊˈnɑɪri/ Tội xúc phạm vương quyền ở Anh do chỗ khẳng định giáo hoàng quyền lực…
- praenomen /priˈnoʊmən/ Tên người ở vào thời kỳ La Mã cổ đại.
- praeoccipital Trước chẩm.
- praeoral /priːˈɔːrəl/ Học trước miệng.
- praepostor /priːˈpɑːstə/ Trường lớp.
- praesidium /ˌprezɪˈdɪjə/ Đoàn chủ tịch.
- praetor /ˈpritɜː/ Pháp quan.
- praetorial /priːˈtɔːriːəl/ Xem praetor
- praetorian /priˈtɔriən/ pháp quan.
- praetorship /ˈpriːtəʃɪp/ Chức pháp quan.
- pragmatical /præɡˈmætɪkəl/ Thực dụng.
- pragmatically /præɡˈmætɪkəlli/ Thực tế, thực dụng.
- pragmatise /ˈpræɡmətaɪz/ Biểu hiệu như thực; hợp lý hoá.
- pragmatist /ˈpræɡmətɪst/ Người thực dụng.
- pragmatistic /ˌpræɡməˈtɪstɪk/ Xem pragmatism
- pragmatize /ˈpræɡmətaɪz/ Biểu hiệu như thực; hợp lý hoá.
- prairial /ˈpreərɪəl/ Tháng đồng cỏ.
- praisable /ˈpreɪzəbəl/ Xem praise chỉ có thể...
- praised Quá khứ và phân từ quá khứ của praise
- praiser /ˈpreɪzɜː/ Xem praise
- praises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của praise
- praiseworthily /ˈpreɪzˌwɜːði/ Đáng khen ngợi, đáng ca ngợi, đáng ca tụng, đáng tán tụng, đáng tán d…
- praiseworthiness /ˈpreɪzˌwɜːðinəs/ Sự đáng khen ngợi, sự đáng ca ngợi, sự đáng ca tụng, sự đáng tán tụng…
- praising /ˈpreɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của praise.
- prakrit /ˈprɑːˌkrɪt/ Mọi ngôn ngữ phương ngữ ấn độ khác tiếng Xanskrit.
- praline /ˈprɑːliːn/ Kẹo nhân quả.
- pranced Quá khứ và phân từ quá khứ của prance
- prancer /ˈpræntsɜː/ Xem prance
- prances Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của prance
- prancing /ˈprænsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của prance.
- prancingly /ˈprænsɪŋli/ Xem prance
- prandial /ˈprændiəl/ bữa ăn.
- prandially /ˈprændiəlli/ Xem prandial
- prang /præŋ/ , ném bom trúng.
- pranged /prˈeɪndʒd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của prang
- pranging /prˈeɪndʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của prang.
- prangs /prˈæŋz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của prang
- pranker /ˈpræŋkə/ Người thích trang điểm.
- prankful /ˈpræŋkfəl/ Hay chơi ác, hay chơi khăm, hay đùa nhả.
- prankish /ˈpræŋkɪʃ/ Hay chơi ác, hay chơi khăm, hay đùa nhả.
- prankishly /ˈpræŋkɪʃli/ Xem prankish
- prankishness /ˈpræŋkɪʃnəs/ Tính hay chơi ác, tính hay chơi khăm, tính hay đùa nhả.
- prankster /ˈpræŋkstə(r)/ Người hay tinh nghịch, người hay đùa cợt, người chơi khăm.
- praps /ˈpræps/ Có lẽ, có thể.
- prase /ˈpreɪz/ Thạch anh lục, prazơ.
- praseodymium /ˌpreɪziəʊˈdɪmiəm/ Prazeođim.
- prat /præt/ Đồ ngu.
- prate /preɪt/ Sự nói huyên thiên; sự nói ba láp.
- prated Quá khứ và phân từ quá khứ của prate
- prater /ˈpreɪtɜː/ Người hay nói huyên thiên; người hay nói ba láp, người hay nói tầm ph…
- prates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của prate
- pratfall /ˈprætfɔːl/ Rơi xuống mông chạm đất.
- pratfalls Số nhiều của pratfall
- praties /ˈpreɪtiz/ Khoai tây.
- pratincole /ˈprætənˌkoʊl/ Chim dô nách.
- prating /ˈpreɪtin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của prate.
- pratingly /ˈpreɪtinli/ Xem prate
- pratique /præˈtik/ Giấy quá cảng.
- prattled Quá khứ và phân từ quá khứ của prattle
- prattler /ˈprætəlɜː/ Người hay nói như trẻ con, người hay nói ngây thơ dớ dẩn; người hay n…
- prattles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của prattle
- prattling /prˈætlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của prattle.
- prattlingly /prˈætlɪŋli/ Xem prattle
- prau /ˈpraʊ/ Dạng thay thế của proa
- pravity /ˈprævəti/ Sự sa đoạ, sự đồi bại, sự suy đồi.
- prawned /prɔːnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của prawn
- prawner /ˈprɔnɜː/ Xem prawn
- prawning /prɔːnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của prawn.
- prawns /prˈɔːnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của prawn
- praxes Số nhiều của praxis
- praxis /ˈpræksɪs/ Thói quen, tập quán, tục lệ.
- praxises Số nhiều của praxis
- prayerful /ˈprærfəl/ Sùng tín; hay cầu nguyện, thích cầu nguyện.
- prayerfully /ˈprærfəlli/ Xem prayerful
- prayerfulness /ˈprærfəlnəs/ Xem prayerful
- prayerless /ˈpreɪˌrelzɪz/ Không cầu nguyện.
- prayerwheel Cối kinh.
- prd /ˈpred/ Dạng viết tắt của production date.
- preabdomen /preˈæbdəmən/ Phần trước bụng.
- preacceleration Sự tăng tốc sớm, sự tăng tốc sơ bộ.
- preaccentuator Bộ chỉnh tần, mạch chỉnh tần.
- preacher /ˈpriːtʃə(r)/ Người thuyết giáo, người thuyết pháp.
- preachership /ˌpiːrəˈtʃɜːʃɪp/ Địa vị mục sư, địa vị người giảng đạo.
- preachification /ˌpiːˌrækəfəˈʃeɪʃən/ Xem preachify
- preachify /ˈpritʃəˌfɑɪ/ Thuyết dài dòng, thuyết đạo lý tẻ ngắt.
- preachily /prˈiːtʃili/ Xem preachy
- preachiness /ˈpritʃinəs/ Tính thích thuyết giáo.
- preachingly /preətʃɪŋlˈi/ Xem preach
- preachman /ˈpriːtʃmən/ Mục sư.
- preachment /ˈpritʃmənt/ , bài thuyết giáo.
- preachy Thích thuyết giáo, thích thuyết đạo lý.
- preacquaint /preəˈkweɪnt/ Cho hay trước, cho biết trước.
- preacquaintance /preəˈkweɪntəns/ Sự quen biết trước.
- preadaptation /ˌpriˌæˌdæpˈteɪʃən/ Sự thích nghi ban đầu.
- preadaptive /priːˈæˌdpeɪtɪv/ Xem preadaptation
- preadmonish /preədˈmɒnɪʃ/ Khuyên bảo trước, báo cho biết trước.
- preadmonished /preədmˈɒnɪʃt/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của preadmonish
- preadmonishes /preədmˈɒnɪʃɪz/ Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của preadmonish
- preadmonishing /preədmˈɒnɪʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của preadmonish
- preadmonition /preˌædməˈnɪʃən/ Sự khuyên bảo trước, sự báo cho biết trước.
- preadvise Khuyên trước.
- preaging /ˈprɛsɪdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của presage.