Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “P”
9.408 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 38/63
- podagrous /ˈpəʊdəɡrəs/ bệnh gút chân
- podal /ˈpəʊdəl/ Thuộc chân.
- podded /ˈpɑːddəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pod
- podding Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pod.
- poddy /ˈpɑːdi/ Con nghé mới đẻ, con bê mới đẻ, con nghé non, con bê non.
- podeal Thuộc cuống họng.
- podeon Cuống bụng.
- podex /ˈpəʊtɪks/ Vùng hậu môn; vùng phao câu.
- podge /pɒdʒ/ Người béo lùn.
- podginess /ˈpɒdʒinəs/ Vóc người béo lùn.
- podgy /ˈpɒdʒi/ Béo lùn.
- podia /pˈəʊdiə/ Bậc đài vòng.
- podiatric /ˌpɑːdiːˈætrɪk/ Xem podiatry
- podiatrist /pəˈdaɪətrɪst/ Người chuyên chữa bệnh chân.
- podiatry /pəˈdaɪətri/ Thuật chữa bệnh chân.
- podiums Số nhiều của podium
- podobranchiae /pəˈdɑːbrəˈneɪʃ/ Số nhiều.
- podocephalous Có cụm hoa dạng đầu trên cuống dài.
- podoconus Chân dạng nón.
- podocyst /ˈpɑːdəsəst/ Khoang chân.
- pododerm Lớp bì móng guốc.
- podogram Dấu chân.
- podogynium /pəˈdəʊdʒəniːəm/ Cuống nhụy.
- podomere /pəʊˈdəʊməi/ Đốt chân.
- podophyllous /pəˈdɑːpələfs/ Có chân dạng lá.
- pods /pɑdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pod
- podsol /ˈpɑːdsəl/ Xem podzol
- podzol /ˈpɑːtzəʊ/ Đất potzon.
- podzolic /pɑːtˈsəʊlɪk/ Thuộc podzol.
- poesy /ˈpoʊəzi/ Thơ ca.
- poetaster /ˈpoʊəˌtæstɜː/ Nhà thơ xoàng.
- poetasters Số nhiều của poetaster
- poetess /ˌpəʊɪˈtes/ Nữ thi sĩ.
- poetical /pəʊˈetɪk/ Poetic.
- poeticality /ˌpəʊəˈtɪkətli/ Xem poetical
- poetically /poʊˈetɪkliː/ Thơ; nên thơ, có chất thơ; nhà thơ.
- poeticalness /ˈpoʊətɪkənəlz/ Xem poetical
- poeticise /poʊˈɛtɪkaɪz/ Làm cho có chất thơ, làm cho có thi vị, làm cho nên thơ.
- poeticism /poʊˈɛtəˌsɪzəm/ Từ ngữ dùng trong thơ.
- poeticize /ˌsɑɪz/ Làm cho có chất thơ, làm cho có thi vị, làm cho nên thơ.
- poetics /pəʊˈetɪks/ Thi pháp; luật thơ.
- poetise /ˈpəʊɪtaɪz/ Làm thơ.
- poetize /ˈpoʊəˌtɑɪz/ Làm thơ.
- poetizer /ˈpoʊəˌtɑɪzɜː/ Xem poetize
- poets /ˈpoʊɪts/ Số nhiều của poet
- pofaced Trầm mặc lại.
- poge /ˈpəʊdʒ/ Cây cà khêu.
- pogonology /ˌpɑːɡəˈnɑːlədʒi/ Sự nghiên cứu về râu.
- pogonophoran /ˌpoʊɡəˈnɑːfərən/ Động vật mang râu.
- pogrom /ˈpɒɡrəm/ Cuộc tàn sát người Do thái.
- pogromist /ˈpoʊɡrəmɪst/ Người tham gia pogrom.
- poignance /ˈpɔɪnjənts/ Xem poignant
- poignancy /ˈpɔɪnjənsi/ Vị cay.
- poignant /ˈpɔɪnjənt/ Cay.
- poignantly /ˈpɔɪnjəntli/ Cay.
- poikilocyte /ˈpɔɪkəˌləʊsti/ Hồng cầu biến dạng.
- poikilotherm /pɔɪˈkiləˌθɜːm/ Động vật biến nhiệt.
- poikilothermic /pɔɪˈkiləˌθɜːmɪk/ Biến nhiệt.
- poikilothermism /ˈpɔɪkəlhˌjuːmɪtsrɪz/ Sự biến nhiệt.
- poilu /pwɑːlˈjuː/ Binh sĩ râu tóc dài.
- poinciana /ˌpɔɪntsiˈænə/ Cây phượng.
- poind /pɪnd/ Sử dụng áp lực pháp luật để chiếm đoạt tài sản.
- poinsettia /ˌpɔɪnˈsetiə/ Cây trạng nguyên.
- pointal /ˈpɔɪntəl/ Trụ giữa.
- pointedly /ˈpɔɪntədli/ Nhọn, có đầu nhọn.
- pointedness /ˈpɔɪntədnəs/ Xem pointed
- pointel /ˈpɔɪntəl/ Nhụy cái.
- pointillism /ˈpɔɪntɪlɪzəm/ Bút pháp điểm họa: kỹ thuật vẽ tranh phát triển ở Pháp vào cuối thế k…
- pointillist /ˈpɔɪntɪlɪst/ Người vẽ theo kỹ thuật phát triển ở Pháp vào cuối thế kỷ 19.
- pointless /ˈpɔɪntləs/ Cùn, không nhọn.
- pointlessly /ˈpɔɪntləsli/ Xem pointless
- pointsman /ˈpɔɪnstmən/ Người bẻ ghi.
- pointwise /ˈpɔɪntwɑːraɪz/ Theo từng điểm.
- poised /pɔɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của poise
- poises /ˈpɔɪzɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của poise
- poising /pˈɔɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của poise.
- poisoned /ˈpɔɪzənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của poison
- poisoner /ˈpɔɪzənə(r)/ Kẻ đầu độc.
- poisoners Số nhiều của poisoner
- poisonously /ˈpɔɪznəsli/ Độc, có chất độc, có nọc độc; gây bệnh, gây chết.
- poisonousness /ˈpɔɪzənəsnəs/ Xem poisonous
- poisons Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của poison
- poked /poʊkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của poke
- pokes /poʊks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của poke
- pokeweed /ˈpoʊkˌwid/ Cây thương lục M.
- pokeweeds Số nhiều của pokeweed
- pokey /ˈpəʊki/ ) nhà tù.
- pokeys /ˈpəʊkiz/ Số nhiều của pokey
- pokie /ˈpəʊki/ Tên cướp có võ trang.
- pokily /ˈpəʊkili/ Xem poky
- pokiness /ˈpəʊkinəs/ Sự chật chội, nhỏ hẹp; tình trạng nhỏ hẹp, chật chội.
- poky /ˈpəʊki/ Nhỏ hẹp, tồi tàn, chật chội.
- pol /pɒl/ chính trị gia.
- polacca /pəʊˈlɑːkə/ Thuyền buôn ba buồm.
- polack /ˈpəʊlæk/ Người Ba lan.
- polacre /ˈpəʊlˌkrep/ Thuyền buôn ba buồm.
- poland /ˈpəʊlənd/ Ba Lan.
- polander /ˈpəʊləndə/ Người Ba lan.
- polar /ˈpəʊlə(r)/ Địa cực, ở địa cực.
- polarimeter /ˌpoʊləˈrɪmətɜː/ Cái đo phân cực.
- polarimeters Số nhiều của polarimeter
- polarimetric /ˌpəʊləəˈmetrɪk/ Xem polarimeter
- polaris /pəˈlɛrəs/ Sao bắc cực.
- polarisable /pəˈlerəsəbəl/ Có thể phân cực.
- polarisation /pˌəʊləraɪzˈeɪʃən/ sự phân cực, độ phân cực
- polariscope /poʊˈlærəˌskoʊp/ Máy nghiệm phân cực.
- polarise /ˈpəʊləraɪz/ Phân cực.
- polarised Quá khứ và phân từ quá khứ của polarise
- polariser /pˈəʊlɑːrˌaɪzə/ cái phân cực, kính phân cực.
- polarises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của polarise
- polarising /pˈəʊlərˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của polarise.
- polarity /poʊˈlɛrəti/ Tính có cực; chiều phân cực.
- polarizability /ˌpəʊləəzəˈtæbɪti/ Tình trạng có thể phân cực.
- polarizable /ˈpoʊləˌrɑɪzəbəl/ Có thể phân cực.
- polarization /ˌpəʊləraɪˈzeɪʃn/ Sự phân cực, độ phân cực.
- polarize /ˈpoʊləˌrɑɪz/ Phân cực.
- polarized /ˈpoʊlɜːrˌaɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của polarize
- polarizer /ˈpoʊlɜːrˌaɪzɜːr/ Cái phân cực, kính phân cực.
- polarizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của polarize
- polarizing /ˈpoʊləraɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của polarize.
- polaroid /ˈpoʊləˌrɔɪd/ Lớp kính chống nắng.
- polatouche /pəˈlɑːtətʃuː/ Sóc bay.
- polder /ˈpoʊldɜː/ Đất lấn biển.
- polecat /ˈpəʊlkæt/ Chồn putoa, chồn nâu.
- poled /pˈəʊld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pole
- polemical /pəˈlemɪkl/ Cuộc luận chiến, cuộc bút chiến.
- polemically /pəˈleməkəliː/ Thuật luận chiến.
- polemics /pəˈlɛmɪks/ Số ít.
- polemist /pəˈlɛmɪst/ Nhà luận chiến, nhà bút chiến.
- polemize /ˈpɑːləˌmɑɪz/ Luận chiến, bút chiến.
- polemoniaceae Số nhiều.
- polemoniacecous Thuộc học hoa lốc.
- polenta /pəˈlentə/ Cháo Y.
- poles /poʊlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pole
- poleward /ˈpoʊlwɜːd/ Hướng về cực; hướng về địa cực.
- polibureau Bộ chính trị.
- poliburo Bộ chính trị.
- policed Quá khứ và phân từ quá khứ của police
- polices Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của police
- policewomen /pəlˈiːswɪmˌɪn/ Số nhiều của policewoman
- policlinic /pəˌlɪˈklɪnɪki/ Bệnh xá; bệnh viện ngoại tr.
- policymaking /pˈɒlɪsˌɪmeɪkɪŋ/ Sự hoạch định chính sách.
- poling /ˈpoʊlin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pole.
- poliomyelitic /ˌpəʊliːəmiːˈtɪlɪˌkeɪ/ Xem poliomyelitis
- poliovirus /ˈpoʊliˌoʊˌvɑɪrəs/ Virut gây bệnh viêm tủy xám.
- poliplicate /pəˈlɪpəkəˌleɪt/ Dạng thay thế của polyplicate.
- polis /ˈpɑːləs/ Thành bang.
- polisher /ˈpɒlɪʃə(r)/ Người đánh bóng; dụng cụ đánh bóng.
- polishers Số nhiều của polisher
- polishes /pˈɒlɪʃɪz/ Số nhiều của polish