Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “P”
9.408 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 9/63
- pacifist /ˈpæsɪfɪst/ Người theo chủ nghĩa hoà bình.
- pacifistic /ˈpæsəˌfɪstɪk/ Xem pacifism
- pacifistically /pəˈsɪfɪtʃəstli/ Xem pacifism
- pacifists Số nhiều của pacifist
- pacifying /pˈæsɪfˌaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pacify.
- pacing /ˈpeɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pace.
- packability /ˌpækəˈbɪləti/ Xem pack
- packable /ˈpækəbəl/ Xem pack
- packaged /pˈækɪdʒd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của package
- packager /ˈpækɪdʒɜː/ Xem package
- packages Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của package
- packer /ˈpækə(r)/ Người gói hàng; máy gói hàng.
- packet /ˈpækɪt/ Gói nhỏ.
- packman /ˈpækmən/ Người bán hàng rong.
- packmen /ˈpækmən/ Số nhiều của packman
- packpaper Giấy bọc, giấy gói.
- packs /pæks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pack
- packsand Cát kết mịn.
- packthread /ˈpæˌkθred/ Chỉ khâu bao bì.
- packwall Tường đá.
- pacts /pækts/ Số nhiều của pact
- padded /ˈpæddəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pad
- paddled Quá khứ và phân từ quá khứ của paddle
- paddlefish /ˈpædəlˌfɪʃ/ Cá tầm thìa.
- paddler /ˈpædəlɜː/ Xem paddle
- paddles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của paddle
- paddling Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của paddle.
- paddocking /ˈpædəkɪŋ/ Nơi thích hợp làm bãi rào chăn ngựa.
- paddywhack /ˈpædwəhæk/ Paddy người Ai-len.
- padishah /ˈpɑːdɪʃɑː/ Pađisat, vua.
- padkos /ˈpʌtkɒs/ Thức ăn để đi đường.
- padless /ˈpædləs/ Xem pad
- padlocked /pˈædlɒkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của padlock
- padlocking /pˈædlɒkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của padlock.
- padlocks Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của padlock
- padrone /pəˈdroʊni/ Chủ tàu buôn.
- padroni /pɑːˈdrəʊni/ Chủ tàu buôn.
- padronism Xem padrone
- pads /pædz/ Số nhiều của pad
- padshah /ˈpædʃə/ Pađisat, vua.
- padstone /ˈpædˌstəʊn/ Đá đệm giàn; đá kê.
- paduasoy /ˈpædʒəwəˌsɔɪ/ Lụa sọc 18).
- paeanistic Xem paean
- paeaselene Trăng già, trăng ảo.
- paedarthrocacy Bệnh viêm khớp trẻ con.
- paedatrophy Chứng trẻ con tiều tụy.
- paederast /ˈpedəˌæst/ Xem pederast
- paederasty Thói đồng dâm nam.
- paediatric /ˌpiːdiˈætrɪk/ Có liên quan đến khoa nhi.
- paediatrician /ˌpiːdiəˈtrɪʃn/ Bác sĩ khoa trẻ em.
- paediatrics /ˌpiːdiˈætrɪks/ Khoa trẻ em.
- paediatrist /ˈpiːdiːətrɪst/ Bác sĩ khoa trẻ em.
- paedobaptism /piːdəʊˈbaptɪz(ə)m/ Xem pedobaptism
- paedogamic Ấu giao.
- paedogamy Tính ấu giao.
- paedogenesis /ˌpidoʊˈdʒɛnəsəs/ Sinh sản ấu thể.
- paedogenetic /ˌpedəɡəˈnɪtɪk/ Xem paedogenesis
- paedogenic /ˌpedəʊˈɡeɪnɪk/ Xem paedogenetic
- paedologist /ˌpedəˈlɑːdʒəst/ Nhà tâm lý học trẻ em.
- paedology /ˌpedəˈlɑːdʒi/ Môn tâm lý trẻ em, nhi đồng học pedology).
- paedomorphic /ˌpidəˈmɔrfɪk/ Dạng non, dạng ấu trùng.
- paedomorphism /ˌpeɪdəˈmɔːrfɪzəm/ Tình trạng người lớn còn giữ những đặc tính trẻ con.
- paedomorphosis /ˌpedəˈmɔːrfəsəs/ Sự giữ lại khi lớn những đặc tính trẻ con.
- paedophile /ˈpiːdəʊfaɪl/ Người có quan hệ tình dục với trẻ em.
- paedophilia /ˌpiːdəˈfɪliə/ Chứng thích tình dục với trẻ em.
- paella /paɪˈelə/ Cơm thập cẩm.
- paellas Số nhiều của paella
- paeon /ˈpiən/ Thể thơ pêon.
- paeony /pəˈjɑːni/ Cây mẫu đơn.
- pagandom /pəˈɡændəm/ Giới tà giáo; giới đạo nhiều thần.
- paganise /ˈpeɪɡənaɪz/ Làm cho theo tà giáo; làm cho theo đạo nhiều thần.
- paganish /ˈpeɪɡəˌnɪʃ/ Có tính chất tà giáo, có tính chất đạo nhiều thần.
- paganization /ˌpæɡənəˈzeɪʃən/ Xem paganize
- paganize /ˌnɑɪz/ Làm cho theo tà giáo; làm cho theo đạo nhiều thần.
- pageantry /ˈpædʒəntri/ Cảnh lộng lẫy.
- paged /peɪdʒd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của page
- pagedom /ˈpædʒəˌdɑːm/ Căn phòng của các tiểu đồng, thị đồng.
- pageful /ˈpeɪdʒfəl/ Xem page
- pagehood /ˈpædʒˌhʊd/ Thân phận tiểu đồng, thân phận em nhỏ phục vụ.
- pages /ˈpeɪdʒɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của page
- pageship /ˈpædʒəˌʃɪp/ Thân phận tiểu đồng, thân phận em nhỏ phục vụ.
- paginal /ˈpædʒənəl/ Trang sách; theo từng trang.
- paginary /ˈpædʒəˌneri/ Trang sách; theo từng trang.
- paginate /ˈpædʒɪneɪt/ Đánh số trang.
- paginated Quá khứ và phân từ quá khứ của paginate
- paginates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của paginate
- paginating /ˈpædʒənətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của paginate.
- pagination /ˌpædʒɪˈneɪʃn/ Sự đánh số trang.
- pagodite /ˈpæɡəˌdaɪt/ Pagodit.
- pagophilous Ưa chân đồi, sống ở chân đồi.
- pagophytia Quần xã thực vật chân đồi.
- pagophytic Xem pagophytia
- pagoscope Thấp khí kế.
- pah /pɑː/ Hừ!, chà!
- paideutic /ˌpediːˈuːtɪk/ Giáo học pháp.
- paidology /ˌpeɪdəʊɡliːˈeɪ/ Môn nhi đồng học.
- pailful /ˈpeɪflə/ Thùng, xô.
- paillasse /pælˈjɑːs/ Nệm rơm.
- paillette /pɑɪˈjɛt/ Vảy kim tuyến.
- pained /peɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pain
- painfully /ˈpeɪnfəlli/ Đau đớn, đau khổ.
- painfulness /ˈpeɪnfəlnəs/ Sự đau đớn, sự đau khổ; sự gây ra đau đớn, sự làm đau khổ.
- painfulnesses /ˈpeɪnfəlnəsɪz/ Số nhiều của painfulness
- paining /ˈpeɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pain.
- painless /ˈpeɪnləs/ Không đau đớn.
- painlessly /ˈpeɪnləsli/ Không đau đớn, không buồn đau.
- painlessness /ˈpeɪnləsnəs/ Sự không đau đớn, sự không buồn đau.
- painstaker /ˈpeɪnˌsteɪkə/ Người lao khổ, người chăm chỉ.
- painstakingly /ˈpeɪnˌsteɪkɪŋli/ Chịu khó, cần cù; cẩn thận.
- paintability /ˌpeɪntəˈbɪlɪti/ Xem paint
- paintable /ˈpeɪntəbəl/ Xem paint
- paintbox /ˈpeɪntbɒks/ Hộp thuốc màu, hộp thuốc vẽ.
- painted Quá khứ và phân từ quá khứ của paint
- painterliness /ˈpeɪntɜːlinəs/ Xem painterly
- painterly /ˈpeɪntɜːli/ Hoạ sĩ; có liên quan đến hoạ sĩ; có tính điển hình hoạ sĩ.
- painters Số nhiều của painter
- paintings Số nhiều của painting
- paintress /ˈpeɪntrəs/ Nữ hoạ sĩ.
- paints /peɪnts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của paint
- paintwork /ˈpeɪntwɜːk/ Lớp sơn.
- painty /pˈeɪnti/ Sơn, màu, thuốc vẽ.
- paired /ˈpɛrd/ Thành cặp, thành đôi.
- pairing /ˈpeərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pair.
- pairs /pɛəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pair
- pairwise /ˈpɛəwaɪz/ Từng đôi.
- paisley /ˈpeɪzli/ Có hoạ tiết là những đường cong hình cánh hoa.
- paiting Sự ghép đôi, sự ghép cặp; phép nhân.
- pakeha /ˈpɑːkɪhɑː/ Người da trắng.
- pakistani /ˌpækɪˈstæni/ Pa-ki-xtăng.
- paktong /ˈpækˌtɑːŋ/ Bạch đồng.
- palabra /pəˈlɑːbrə/ Từ; chuyện vẩn vơ.
- palaceous /ˈpæləsiːəs/ Có đốt bơi chèo.
- paladin /ˈpælədən/ Lạc hầu.
- palaeobiology /ˌpæləjəʊbiːˈɑːli/ Cổ sinh học.
- palaeobotanic /ˌpæləjəˈbætɪk/ Cách viết khác : palaeobotanical.
- palaeobotanical /ˌpeɪliːəbəˈteŋkət/ Xem palaeobotanic
- palaeobotany /ˌpæləjəˈbætəni/ Cổ thực vật học.
- palaeocene /ˈpeɪˌleɪʒən/ Thuộc thời kỳ đầu tiên của kỷ nguyên thứ ba.
- palaeoclimate /ˈpeɪləˌjuːməˌsteɪl/ Cổ khí hậu.
- palaeoclimatic /ˌpæliːəməˈklɪtɪk/ Xem palaeoclimate
- palaeoclimatist Nhà cổ khí hậu học.
- palaeoclimatology /ˌpæliːˌæmtʃiːəˈlɪdʒɪki/ Cổ khí hậu học.
- palaeocranium Sọ cổ.
- palaeoecology /ˌpæləˈdʒɔːləki/ Cổ sinh thái học.
- palaeofaunistics Môn cổ hệ động vật.
- palaeofloristics /ˌpæliːəˌfelɪˈkɔːrɪsts/ Môn cổ hệ thực vật.
- palaeogenetic /ˌpæliːəˈdʒentɪk/ Phát sinh tính cổ, phát sinh tính tổ tiên.
- palaeogeography /ˌpæləˈdʒɔːəlɪfi/ Cổ địa lý học.
- palaeogeology /ˌpæləˈdʒɔːlədʒi/ Cổ địa chất học.
- palaeographer /ˌpæliˈɒɡrəfə(r)/ Nhà nghiên cứu chữ cổ.