Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “P”
9.408 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 5/63
- proprietor /prəˈpraɪətə(r)/ Chủ, người sở hữu.
- proprietress /prəˈpraɪətres/ Bà chủ, người đàn bà có quyền sở hữu.
- propulsion /prəˈpʌlʃn/ Sự đẩy đi, sự đẩy tới.
- prose /prəʊz/ Văn xuôi.
- prosecution /ˌprɒsɪˈkjuːʃn/ Sự theo đuổi, sự tiếp tục; sự tiến hành.
- prosecutor /ˈprɒsɪkjuːtə(r)/ Người khởi tố, bên nguyên.
- prosit /ˈproʊzət/ Xin chúc sức khoẻ anh!; xin chúc anh thành công!.
- prospect /ˈprɒspekt/ Cảnh, toàn cảnh, viễn cảnh.
- prospects /ˈprɒspekts/ Triển vọng tương lai, cơ hội thành công.
- prosper /ˈprɒspə(r)/ Thịnh vượng, phồn vinh, thành công.
- prosperity /prɑːˈspɛrəti/ Sự thịnh vượng, sự phát đạt, sự phồn vinh, sự thành công.
- prosperous /ˈprɒspərəs/ Thịnh vượng, phát đạt, phồn vinh, thành công.
- prostitution /ˌprɒstɪˈtjuːʃn/ Sự làm đĩ, sự mãi dâm.
- protect /prəˈtekt/ Bảo vệ, bảo hộ, che chở.
- protection /prəˈtekʃn/ Sự bảo vệ, sự bảo hộ, sự che chở; sự bảo trợ.
- protector /prəˈtektə(r)/ Người bảo vệ, người bảo hộ, người che chở.
- protein /ˈprəʊtiːn/ Protein.
- protest /ˈprəʊtest/ Cuộc biểu tình.
- protestant /ˈprɒtɪstənt/ Người phản kháng, người phản đối, người kháng nghị.
- protocol /ˈprəʊtəkɒl/ Nghi thức ngoại giao, lễ tân.
- protrude /prəˈtruːd/ Kéo ra, lôi ra, làm thò ra, làm lồi ra, làm nhô ra.
- protuberance /prəˈtjuːbərəns/ Chỗ lồi lên, chỗ nhô lên, u lồi.
- proverb /ˈprɒvɜːb/ Tục ngữ, cách ngôn.
- provide /prəˈvaɪd/ Chuẩn bị đầy đủ, dự phòng.
- providing /prəˈvaɪdɪŋ/ hiện tại phân từ của provide
- province /ˈprɒvɪns/ Tỉnh.
- provincialism /prəˈvɪnʃlɪzəm/ Tác phong tỉnh lẻ.
- provision /prəˈvɪʒn/ Sự cung cấp; đồ cung cấp
- provisional /prəˈvɪʒənl/ Tạm, tạm thời, lâm thời.
- provoke /prəˈvəʊk/ Khích, xúi giục, kích động.
- provost /ˈprɒvəst/ Hiệu trưởng.
- prowl /praʊl/ Sự đi lảng vảng, sự đi rình mò; sự đi vơ vẩn.
- proximity /prɑkˈsɪmɪti/ Trạng thái gần).
- proxy /ˈprɒksi/ Sự uỷ nhiệm, sự uỷ quyền.
- prudence /ˈpruːdns/ Sự thận trọng, sự cẩn thận; tính thận trọng, tính cẩn thận.
- prudent /ˈpruːdnt/ Thận trọng, cẩn thận.
- prune /pruːn/ Sửa, tỉa bớt, xén bớt.
- pryingly /ˈprɑɪinli/ Xem pry
- ps /ˌpiː ˈes/ Tái bút.
- psychology /saɪˈkɒlədʒi/ Tâm lý.
- public /ˈpʌblɪk/ Chung, công, công cộng.
- publication /ˌpʌblɪˈkeɪʃn/ Sự công bố.
- publicity /ˌpəˈblɪsəti/ Tính công khai; sự làm cho thiên hạ biết đến.
- publish /ˈpʌblɪʃ/ Công bố; ban bố.
- publisher /ˈpʌblɪʃə(r)/ Người xuất bản, nhà xuất bản.
- puckery /ˈpəkəri/ Nhăn; làm nhăn.
- puffing /pˈʌfɪŋ/ hiện tại phân từ của puff
- pull /pʊl/ Sự lôi, sự kéo, sự giật; cái kéo, cái giật.
- pulpit /ˈpʊlpɪt/ Bục giảng kinh.
- pulpy /ˈpəlpi/ Mềm nhão.
- pulsation /pʌlˈseɪʃn/ Sự đập; tiếng đạp.
- pulse /pʌls/ Hột đỗ đậu.
- pump /pʌmp/ Giày nhảy.
- pumpkin /ˈpʌmpkɪn/ Quả bí ngô, quả bí.
- pun /pʌn/ Sự chơi chữ.
- punch /pʌntʃ/ Cú đấm, cú thoi, cú thụi.
- punctual /ˈpʌŋktʃuəl/ Điểm; như một điểm.
- punctually /ˈpəŋktʃəwəlli/ Đúng giờ.
- pundit /ˈpʌndɪt/ Nhà học giả Ấn Độ.
- pungently /ˈpəndʒəntliː/ Hăng; cay.
- punish /ˈpʌnɪʃ/ Phạt, trừng phạt, trừng trị.
- punishment /ˈpʌnɪʃmənt/ Sự phạt, sự trừng phạt, sự trừng trị.
- pupil /ˈpjuːpl/ Học trò, học sinh.
- puppet /ˈpʌpɪt/ Con rối.
- purchase /ˈpɜːtʃəs/ Sự mua, sự tậu được; vật mua được, vật tậu được.
- purchasing /ˈpɜːtʃəsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của purchase.
- pure /pjʊə(r)/ Trong, trong sạch, nguyên chất, tinh khiết.
- purge /pɜːdʒ/ Sự làm sạch, sự thanh lọc.
- purity /ˈpjʊrəti/ Sự sạch, sự trong sạch, sự tinh khiết, sự nguyên chất.
- purple /ˈpɜːpl/ Màu tía, áo màu tía.
- purpose /ˈpɜːpəs/ Mục đích, ý định.
- purse /pɜːs/ Ví tiền, hầu bao.
- pursue /pəˈsjuː/ Theo, đuổi theo, đuổi bắt, truy nã, truy kích.
- pursuing /pəˈsjuːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pursue.
- pursuit /pəˈsjuːt/ Sự đuổi theo, sự đuổi bắt, sự truy nã, sự truy kích.
- push /pʊʃ/ Sự xô, sự đẩy; cú đẩy.
- pushy /ˈpʊʃi/ Huênh hoang, tự đề cao, tự khẳng định.
- put /pʊt/ Để, đặt, bỏ, đút, cho vào.
- putrefaction /ˌpjuːtrɪˈfækʃn/ Sự thối rữa; vật thối nát, vật thối rữa.
- putrescence /pjuːˈtrɛsənts/ Tình trạng đang bị thối rữa.
- putter /ˈpʌtə(r)/ Người để, người đặt.
- puzzle /ˈpʌzl/ Trò chơi đố; câu đố.
- pyjamas /pəˈdʒɑːməz/ Pijama, quần áo ngủ.
- pacemaker /ˈpeɪsmeɪkə(r)/ Người dẫn đầu.
- pacific /pəˈsɪfɪk/ Thái bình, hoà bình, ưa hoà bình.
- packed /pækt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pack
- pad /pæd/ Đường cái.
- padding /ˈpædɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pad.
- paddock /ˈpædək/ Bãi cỏ.
- padlock /ˈpædlɒk/ Cái khoá móc.
- paean /ˈpiːən/ Bài tán ca.
- pager /ˈpeɪdʒə(r)/ Như beeper
- paging /ˈpeɪdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của page.
- pagoda /pəˈɡəʊdə/ Chùa.
- painstaking /ˈpeɪnzteɪkɪŋ/ Chịu khó, cần cù; cẩn thận.
- pakistan /ˈpækəˌstaːn/ Một quốc gia của Nam Á. Tên chính thức: Cộng hòa Hồi giáo Pakistan. T…
- palace /ˈpæləs/ Cung điện, lâu đài.
- paltry /ˈpɔːltri/ Không đáng kể, tầm thường, nhỏ mọn; đáng khinh, ti tiện.
- panache /pəˈnæʃ/ Đuôi seo.
- panama /ˈpænəmɑː/ Mũ panama panama hat).
- panellist /ˈpænəlɪst/ Người trong nhóm tham gia cuộc hội thảo, người trong nhóm tham gia ti…
- panorama /ˌpænəˈrɑːmə/ Bức tranh cuộn tròn dở lần lần.
- pansy /ˈpænzi/ Cây hoa bướm, cây hoa păng-xê; hoa bướm, hoa păng-xê.
- pantograph /ˈpæntəɡrɑːf/ Máy vẽ truyền.
- pantomime /ˈpæntəmaɪm/ Kịch câm; diễn viên kịch câm.
- pantyhose /ˈpæntihəʊz/ Quần chật ống; áo nịt.
- papaya /pəˈpaɪə/ Cây đu đủ.
- par /ˈpɑːr/ Trung bình; bình thường.
-
parachute /ˈpærəʃuːt/ Cái dù.
- paradigm /ˈpærədaɪm/ Mẫu.
- paradox /ˈpærədɒks/ Ý kiến ngược đời.
- parasite /ˈpærəsaɪt/ Kẻ ăn bám.
- paratyphoid /ˌpærəˈtɑɪˌfɔɪd/ Bệnh phó thương hàn.
- parenting /ˈpeərəntɪŋ/ Việc nuôi nấng con cái.
- paris /ˈpærɪs/ Thủ đô và thành phố lớn nhất của Pháp.
- parody /ˈpærədi/ Văn nhại, thơ nhại.
- parol /ˈpærəl/ Lời cam kết; lời hứa danh dự.
- parsley /ˈpɑːsli/ Rau mùi tây.
- partisan /ˌpɑːtɪˈzæn/ Người theo một đảng phái, đảng viên.
- partners Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của partner
- pascal /ˈpæskl/ Paxcan.
- password /ˈpɑːswɜːd/ Một từ được giữ bí mật dùng để nhận dạng người biết nó, trong cấp phé…
- pasta /ˈpæstə/ Mì ống, mì sợi; món mì.
- pasteurization /ˌpɑːstʃəraɪˈzeɪʃn/ Sự diệt khuẩn theo phương pháp Pa-xtơ.
- pasting /ˈpeɪstɪŋ/ Một trận đòn nhừ tử; thất bại.
- pastor /ˈpɑːstə(r)/ Mục sư.
- pasture /ˈpɑːstʃə(r)/ Đồng cỏ, bãi cỏ.
- pasturing /ˈpæstəɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pasture.
- patchwork /ˈpætʃwɜːk/ Miếng vải chấp mảnh.
- pathfinder /ˈpɑːθfaɪndə(r)/ Người thám hiểm.
- patio /ˈpætiəʊ/ Sân trong.
- patriot /ˈpeɪtriət/ Người yêu nước.
- patriotism /ˈpeɪtriətɪzəm/ Lòng yêu nước.
- patroness /ˌpeɪtrənˈes/ Bà bảo trợ, bà đỡ đầu; bà chủ, bà bầu.
- pattering Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của patter.
- patting /ˈpætɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pat.
- pavilion /pəˈvɪliən/ Lều vải, rạp.
- pawpaw /ˈpɔːpɔː/ Cây đu đủ.
- payback /ˈpeɪbæk/ Lợi tức thu được từ một cuộc đầu tư.
- payee /ˌpeɪˈiː/ Người được trả tiền.
- paymaster /ˈpeɪmɑːstə(r)/ Người phát lương.
- pea /piː/ Đậu Hà-lan; đậu.
- peacetime /ˈpiːstaɪm/ Thời bình.
- peanut /ˈpiːnʌt/ Đậu phộng, đậu phụng, đậu lạc, củ lạc.
- pedal /ˈpedl/ Bàn đạp.
- pedometer /peˈdɒmɪtə(r)/ Cái đo bước.
- pelican /ˈpelɪkən/ Con bồ nông.
- pendant /ˈpendənt/ Mặt dây chuyền
- pendulum /ˈpendjələm/ Quả lắc, con lắc.
-
penguin /ˈpeŋɡwɪn/ Chim cánh cụt.