Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “P”
9.408 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 6/63
- penicillin /ˌpenɪˈsɪlɪn/ Pênixilin.
- penis /ˈpiːnɪs/ Dương vật, ngọc hành.
- pennant /ˈpenənt/ Dây móc thòng lọng pendant).
- penny /ˈpeni/ Đồng xu penni.
- pension /ˈpenʃn/ Lương hưu.
- pentagon /ˈpentəɡən/ Hình năm cạnh.
- peppermint /ˈpepəmɪnt/ Cây bạc hà cay.
- pepsin /ˈpepsɪn/ Pepxin.
- percussion /pɜːˈkəʃən/ Sự đánh; sự gõ; sự chạm vào.
- perfidy /ˈpɜːfədi/ Sự phản bội, sự bội bạc; sự xảo trá.
- performing /pərˈfɔrmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của perform
- periodic /ˌpɪəriˈɒdɪk/ Chu kỳ.
- perjury /ˈpɜːdʒəri/ Sự thề ẩu, sự thề gian; lời thề ẩu, lời thề gian.
- perk /pɜːk/ Ngẩng đầu lên, vểnh lên, vểnh mặt lên to-up).
- perm /pɜːm/ của permanentwave.
- permeation /ˌpɜːmiˈeɪʃn/ Sự thấm, sự thấm vào, sự thấm qua.
- perplexing /pəˈpleksɪŋ/ hiện tại phân từ của perplex
- persevering /ˌpɜːsɪˈvɪərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của persevere.
- persuasiveness /pəˈsweɪsɪvnəs/ Tài thuyết phục, sức thuyết phục; tính thuyết phục.
- pervasion /pɜːˈveɪʒən/ Sự toả khắp.
- pervert /pəˈvɜːt/ Người hư hỏng; người đồi truỵ.
- pessary /ˈpesəri/ Petxe, vòng nâng.
- pesticide /ˈpestɪsaɪd/ Thuốc trừ vật hại.
- petite /pəˈtiːt/ Xinh xinh, nhỏ nhắn, mảnh dẻ.
- petrification /ˌpɛtrəfəˈkeɪʃən/ Xem petrifaction
- pharmaceutics /ˌfɑːrməˈsuːtɪks/ Dược khoa.
- pharmacist /ˈfɑːməsɪst/ Dược sĩ; người buôn dược phẩm.
- philharmonic /ˌfɪlɑːˈmɒnɪk/ Yêu nhạc, thích nhạc.
-
phoenix /ˈfiːnɪks/ Chim phượng hoàng lửa.
- photocopier /ˈfəʊtəʊkɒpiə(r)/ Máy photocopy, máy sao chụp tài liệu.
- photogravure /ˌfoʊtəɡrəˈvjʊr/ Thuật khắc ảnh trên bản kẽm.
- physical /ˈfɪzɪkəl/ Vật chất.
- physics /ˈfɪzɪks/ Vật lý học.
- pianist /ˈpɪənɪst/ Người chơi pianô, người biểu diễn pianô.
- picket /ˈpɪkɪt/ Cọc.
- pie /paɪ/ Ác là.
- piecework /ˈpiːswɜːk/ Công việc trả lương theo số lượng sản phẩm làm ra; việc khoán.
- pigment /ˈpɪɡmənt/ Chất màu, chất nhuộm.
- pilaf /ˈpiːlæf/ Cơm thập cẩm.
- pilau /ˈpiːlæf/ Cơm gà, cơm thịt.
- piles /paɪlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pile
- pilgrim /ˈpɪlɡrɪm/ Người hành hương.
- pilgrimage /ˈpɪlɡrɪmɪdʒ/ Cuộc hành hương.
- pillage /ˈpɪlɪdʒ/ Sự cướp bóc, sự cướp phá.
- piloted /ˈpaɪlətɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pilot
- pinpoint /ˈpɪnpɔɪnt/ Đầu đinh ghim
- pioneer /ˌpaɪəˈnɪə(r)/ Đội tiên phong, đội mở đường là công binh).
- pipes /paɪps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pipe
- piping /ˈpaɪpɪŋ/ Sự thổi sáo, sự thổi tiêu; sự thổi kèn túi.
- pipsqueak /ˈpɪpskwiːk/ người không đáng kính, người tầm thường.
- piranha /pɪˈrɑːnə/ Cá piranha.
- pirate /ˈpaɪrət/ Kẻ cướp biển; kẻ cướp.
- pish /ˈpɪʃ/ Gớm!, khiếp!.
- piston /ˈpɪstən/ Pittông.
- pitcher /ˈpɪtʃə(r)/ Bình rót.
- pitfall /ˈpɪtfɔːl/ Hầm bẫy.
-
pizza /ˈpiːtsə/ Bánh pizza.
- placement /ˈpleɪsmənt/ Sắp đặt, sắp xếp việc làm.
- plaid /plæd/ Khăn choàng len sọc vuông; áo choàng len sọc vuông.
- plaits /plˈeɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của plait
- planes /pleɪnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của plane
- planetarium /ˌplænɪˈteəriəm/ Cung thiên văn.
- plankton /ˈplæŋktən/ Sinh vật phù du.
- planned /ˈplænd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của plan
- planner /ˈplænə(r)/ Người đặt kế hoạch.
- planter /ˈplɑːntə(r)/ Chủ đồn điền.
- plasma /ˈplæzmə/ Huyết tương.
- platinum /ˈplætɪnəm/ Platin, bạch kim.
- playboy /ˈpleɪbɔɪ/ Kẻ ăn chơi.
- playlist /ˈpleɪlɪst/ Danh sách các buổi trình diễn sẽ được thực hiện trong chương trình ph…
- pleasing /ˈpliːzɪŋ/ hiện tại phân từ của please
- pleat /pliːt/ Đường xếp, nếp gấp plait).
- pleats /plˈiːts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pleat
- plectrum /ˈplektrəm/ Miếng gảy.
- plotting /plˈɒtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của plot.
- plover /ˈplʌvə(r)/ Chim choi choi.
- plugging /ˈplʌɡɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của plug.
- plumage /ˈpluːmɪdʒ/ Bộ lông.
- plumbing /ˈplʌmɪŋ/ hiện tại phân từ của plumb
- plunder /ˈplʌndə(r)/ Sự cướp bóc; sự tước đoạt, sự cưỡng đoạt.
- plunge /plʌndʒ/ Sự lao mình xuống; cái nhảy đâm đầu xuống.
- plunger /ˈplʌndʒə(r)/ Người nhào lặn; thợ lặn.
- plutonium /pluːˈtəʊniəm/ Plutoni.
- poaching /ˈpoʊctʃin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của poach.
- pochette /pɒˈʃɛt/ Túi nhỏ cầm tay.
- podcast /ˈpɒdkɑːst/ chương trình phát thanh số; podcast
- pointer /ˈpɔɪntə(r)/ Kín.
- poise /pɔɪz/ Thế thăng bằng, thế cân bằng.
- poker /ˈpəʊkə(r)/ Pôke, bài xì.
- polemic /pəˈlemɪk/ Cuộc luận chiến, cuộc bút chiến.
- policewoman /pəˈliːswʊmən/ Nữ cảnh sát; nữ nhân viên trong lực lượng cảnh sát.
- polio /ˈpoʊliˌoʊ/ , của poliomyelitis.
- poliomyelitis /ˈpəʊliəʊ/ Viêm tuỷ xám.
- political /pəˈlɪtɪkl/ Chính trị.
- polka /ˈpɒlkə/ Điệu nhảy pônca.
- pollen /ˈpɒlən/ Phấn hoa.
- pollination /ˌpɒləˈneɪʃn/ Cho thụ phấn.
- pollinosis /ˌpɒləˈnəʊsɪs/ Xem pollenosis
- polo /ˈpəʊləʊ/ Môn pôlô.
- polyethylene /ˌpɒliˈeθəliːn/ Polyetylen.
- polymer /ˈpɒlɪmə(r)/ Chất trùng hợp, polime.
- polyp /ˈpɒlɪp/ Polip.
- polypropylene /ˌpɒliˈprəʊpəliːn/ Polipropilen.
- pompom /ˈpɒmpɒm/ súng tự động cực nhanh.
- pompon /ˈpɒmpɒm/ Búp.
- pontoon /pɒnˈtuːn/ Lối chơi bài " 21".
- pooch /puːtʃ/ , ch.
- poop /ˈpuːp/ Phần đuôi tàu.
- pope /pəʊp/ Giáo hoàng.
- pops /pɑps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pop
- porn /pɔːn/ Sự khiêu dâm; hành động khiêu dâm.
- porno /ˈpɔːnəʊ/ Khiêu dâm; có liên quan đến sách báo khiêu dâm.
- pornographic /ˌpɔːnəˈɡræfɪk/ Khiêu dâm.
- pornography /pɔː(r)ˈnɒɡrəfi/ Văn khiêu dâm; sách báo khiêu dâm.
- portable /ˈpɔːtəbl/ Có thể mang theo, xách tay.
- portent /ˈpɔːtent/ Điềm báo thường là gở, xấu trong tương lai.
- porter /ˈpɔːtə(r)/ Người khuân vác hành lí.
- portfolio /pɔːtˈfəʊliəʊ/ Cặp.
- portugal /ˈpɔːtʃʊɡl/ Bồ Đào Nha.
- poser /ˈpəʊzə(r)/ Câu hỏi hắc búa; vấn đề hắc búa.
- positioning /pəˈzɪʃnɪŋ/ hiện tại phân từ của position
- postage /ˈpəʊstɪdʒ/ Bưu phí.
- posterity /pɑːˈstɛrəti/ Con cháu; hậu thế.
- posthumously /ˈpɑːstʃəməsli/ Xem posthumous
- potassium /pəˈtæsiəm/ Kali.
- poundage /ˈpaʊndɪdʒ/ Tiền hoa hồng tính theo từng đồng bảng Anh.
- pouring /ˈpo(ə)rɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pour.
- pr /ˌpiː ˈɑː(r)/ của public relations.
- practitioner /prækˈtɪʃənə(r)/ Thầy thuốc đang hành nghề; luật sư đang hành nghề.
- pragmatism /ˈpræɡmətɪzəm/ Chủ nghĩa thực dụng.
- pram /præm/ Tàu đáy bằng; tàu đáy bằng có đặt súng[præm].
- prawn /prɔːn/ Tôm panđan.
- prearranged Quá khứ và phân từ quá khứ của prearrange
- precision /prɪˈsɪʒn/ Sự đúng, sự chính xác; tính đúng, tính chính xác; độ chính xác.
- precursor /priːˈkɜːsə(r)/ Người đến báo trước, người báo trước, điềm báo trước.
- predetermined /prɪdɪtˈɜːmɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của predetermine
- predicament /prɪˈdɪkəmənt/ Điều đã được xác nhận, điều đã được xác nhận, điều đã được khẳng định.
- predominant /prɪˈdɒmɪnənt/ Chiếm ưu thế, trội hơn hẳn.
- preeminence /priˈɛmənənts/ Sự xuất sắc; tính chất trội hơn những cái khác, đứng trên những cái k…
- preeminent /nənt/ Xuất sắc, ưu việt, hơn hẳn; đứng trên những cái khác, trội hơn những …
- preemption /priːˈɛmpʃən/ Sự mua tay trên; quyền ưu tiên mua, quyền mua trước.
- prefab /ˈpriːfæb/ của prefabricated house) nhà làm sẵn.
- prefabrication /ˌpriːfæbrɪˈkeɪʃn/ Tình trạng được làm sẵn, tình trạng được đúc sẵn.
- prefectures Số nhiều của prefecture
- preferential /ˌprefəˈrenʃl/ Ưu đãi, dành ưu tiên cho; được ưu đãi, được ưu tiên.
- prelude /ˈpreljuːd/ Cái mở đầu, buổi diễn mở đầu, màn giáo đầu, sự kiện mở đầu, việc mở đ…
- premature /ˈpremətʃə(r)/ Sớm, yểu non.
- premiere /pɹəˈmɪɚ/ Công chiếu.
- preoccupation /priˌɒkjuˈpeɪʃn/ Mối bận tâm, mối lo lắng, mối ưu tư.
- preparing /prɪˈpɛərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của prepare.