Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “P”
9.408 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 12/63
- pannier /ˈpæniə(r)/ Sọt, thúng, gi.
- pannikin /ˈpænɪkən/ Chén nhỏ.
- panoche /pəˈnɑːtʃi/ Xem panocha
- panoplied /ˈpænəplid/ Mặc áo giáp đầy đ.
- panoply /ˈpænəpli/ Bộ áo giáp.
- panopticon /pəˈnɒptɪkɒn/ Nhà tù xây tròn.
- panoramic /ˌpænəˈræmɪk/ Có cảnh tầm rộng; có tính chất toàn cảnh.
- panoramically /ˌpænəˈæmɪkəlli/ Xem panorama
- panorpidae Số nhiều.
- panphotometric /pænˌfoʊtəˈmɛtrɪk/ Hướng ánh sáng toàn phần.
- pans /pænz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pan
- pansophic /pænˈsɒfɪk/ Cách viết khác : pansophical.
- pansophical /ˈpænsəfɪkəl/ Xem pansophic
- pansophism /ˈpænsəˌfɪzəm/ Xem pansophic chỉ sự
- panspermatism /ˈpænspəəməts/ Thuyết tha sinh.
- panspermy /ˈpænspəmi/ Xem panspermatism
- pant /pænt/ Sự thở hổn hển; sự đập thình thình.
- pantagraph /ˈpæntəˌɡræf/ Xem pantograph
- pantalets /ˈpæntələts/ Quần đàn bà.
- pantalettes /ˈpæntələts/ Quần đàn bà.
- pantaloon /ˌpæntəˈluːn/ Vai hề trong kịch câm.
- pantamorphic /ˌpæntəˈmɔːrfɪk/ Xem pantomorphic
- pantascope /ˈpæntəˌskəʊp/ Xem pantoscope
- pantatrophy Chứng suy nhược toàn thân.
- pantechnicon /pænˈteknɪkən/ Kho hàng đồ g.
- panted /pˈɑːntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pant
- pantelegraphy /ˌpæntəˈɡlæfəi/ Điện báo toàn năng; sự phát điện báo ảnh.
- pantelephone /ˌpæntəlˈhiːnði/ Điện thoại micro nhạy.
- pantelephonic Xem pantelephone
- pantelerite Pantelerit.
- panter /ˈpæntə(r)/ Người thở hổn hển.
- panthalassic /ˌpænθəˈlæsɪkəlz/ Khắp vùng biên, toàn vùng biên.
- pantheism /ˈpænθiɪzəm/ Thuyết phiếm thần.
- pantheist /ˈpænθiɪst/ Người theo thuyết phiếm thần.
- pantheistic /ˌpænθiˈɪstɪk/ Thuyết phiếm thần.
- pantheistical /ˌpænθiːˈsɪtsəl/ Thuyết phiếm thần.
- pantheistically /ˌpænθiːˈsɪtsəlli/ Xem pantheism
- panthelism Thuyết vạn vật có ý chí.
- pantheon /ˈpænθiən/ Đền thờ bách thần.
- panther /ˈpænθə(r)/ Con báo.
- pantheress /ˈpænθərɪs/ Báo cái.
- panthers Số nhiều của panther
- pantihose /ˈpæntɪˌhəʊz/ Quần chật ống; áo nịt.
- pantile /ˈpæntaɪl/ Ngói cong, ngói bò.
- pantingly /ˈpæntɪŋli/ Hổn hển.
- pantisocracy /ˌpæntəˈsɑːkrəsi/ Chế độ bình quyền.
- panto /ˈpæntəʊ/ Kịch câm; diễn viên kịch câm.
- pantographic /ˈpæntəˌɡræfɪk/ Vẽ truyền bằng máy.
- pantography Cách vẽ truyền.
- pantology /ˌpæntəˈlɑːdʒi/ Tổng luận về thế giới.
- pantometer /ˈpæntəmətə/ Thước đo vạn năng.
- pantometers Số nhiều của pantometer
- pantomimed Quá khứ và phân từ quá khứ của pantomime
- pantomimes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pantomime
- pantomimic /pˌɑːntəmˈɪmɪk/ Kịch câm; có tính chất kịch câm.
- pantomiming /ˈpæntəmənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pantomime.
- pantomimist /ˈpæntəˌmɑɪmɪst/ Xem pantomime
- pantomorph Dạng kịch câm.
- pantomorphic /ˌpæntəˈmɔːfɪk/ Thuộc dạng kịch câm.
- pantophagist /ˈpæntəˌfəʊdʒɪst/ Người ăn tạp, động vật ăn tạp.
- pantophagous /pænˈtɑːfəɡəs/ Ăn tạp.
- pantophagy /ˌpænˈtɑːfədʒi/ Tính ăn tạp.
- pantopragmatic /ˌpæntəˈprædʒmətɪk/ Người hay nhúng vào mọi việc.
- pantoscope /ˈpæntəʊˌskəʊp/ Máy chiếu toàn cảnh.
- pantoscopic /ˌpæntəʊˈskɑːpɪk/ Bao quát.
- pantostomatic Tíh từ.
- pantoum /pænˈtuːm/ Xem pantum
- pantries Số nhiều của pantry
- pantropical /ˌpænˈtrɑːpɪkəl/ Khắp miền nhiệt đới.
- pantry /ˈpæntri/ Phòng để thức ăn, phòng để đồ dùng ăn uống; chạn bát đĩa, chạn thức ă…
- pantywaists /ˈpæntiːˈwaɪtsɪz/ Số nhiều của pantywaist
- panzer /ˈpænzɜː/ Thiết giáp.
- panzers /pˈænzəz/ Quân thiết giáp.
- pap /pæp/ Thức ăn sền sệt.
- papacy /ˈpeɪpəsi/ Chức giáo hoàng.
- papain /pəˈpeɪən/ Papain.
- papal /ˈpeɪpl/ Giáo hoàng.
- papalism /ˈpeɪpəˌlɪzəm/ Chủ nghĩa giáo hoàng.
- papalist /ˈpæpəlɪst/ Người theo chủ nghĩa giáo hoàng.
- papally /ˈpeɪpəlli/ Xem papal
- paparazzas /pɑːpɑːˈrɑːzəz/ Số nhiều của paparazza
- paparazze /ˌpæpəˈrætseɪ/ Số nhiều của paparazza
- paparazzo /ˌpæpəˈrætsəʊ/ Nhà nhiếp ảnh tự do chuyên săn tìm những người nổi tiếng để chụp ảnh,…
- papaver /pəˈpeɪvə(r)/ Cây thuốc phiện.
- papaveraceous /ˌpæpəˈveriːsəs/ họ thuốc phiện papaverous).
- papaverous /pəˈpævərəs/ Papaveraceous.
- papaw /pˈæpɔː/ Cây đu đủ.
- papayas Số nhiều của papaya
- paperback /ˈpeɪpəbæk/ Sách đóng trên bìa giấy mềm; sách bìa mềm.
- papered /pˈeɪpəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của paper
- paperiness /ˈpeɪpərinəs/ Xem papery
- papering /pˈeɪpərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của paper.
- paperless /ˈpeɪpələs/ Không giấy tờ.
- paperweight /ˈpeɪpəweɪt/ Cái chặn giấy.
- paperweights Số nhiều của paperweight
- paperwork /ˈpeɪpəwɜːk/ Công việc giấy tờ.
- papery /ˈpeɪpəri/ Như giấy; mỏng như giấy.
- paphian /ˈpeɪfiən/ Tình dục không chính đáng.
- papilionaceous /pəˌpɪliəˈneɪʃəs/ Họ cánh bướm, họ đậu.
- papilla /pəˈpɪlə/ Nhú.
- papillae /pəˈpiliː/ Số nhiều của papilla
- papillar Giống nhú.
- papillary /pəˈpɪləi/ Hình nhú.
- papillate /ˈpæpəˌleɪt/ Như papillary
- papilliferous /ˌpæpəˈlɪfəəs/ Xem papillate
- papilloma /ˌpæpɪˈləʊmə/ U nhú.
- papillose /ˈpæpɪˌləʊs/ Như papillary
- papillote /ˌpɑːpiˈjoʊt/ Xem papillate
- papism /ˈpeɪpəzəm/ Đạo Gia tô; Công giáo.
- papist /ˈpeɪpɪst/ Người theo chủ nghĩa giáo hoàng.
- papistic /pəˈpɪstɪk/ Theo chủ nghĩa giáo hoàng.
- papistical /pəˈpɪstɪk(ə)l/ Theo chủ nghĩa giáo hoàng.
- papistry /ˈpeɪpəstri/ Chủ nghĩa giáo hoàng.
- papoose /pəˈpuːs/ Trẻ con người da đỏ.
- papoosh /pəˈpɔːʃ/ Giày hạ, hài.
- pappose /ˈpæˌpoʊs/ Mào lông.
- pappus /ˈpæpəs/ Mào lông.
- pappy /ˈpæpi/ Sền sệt.
- paprika /pəˈpriːkə/ Ớt cựa gà.
- papuan /ˈpæpjəwən/ Người Pa-pu.
- papula /ˈpæpjʊlə/ Nốt nhú.
- papulae /ˈpæpjuːleɪ/ Nốt nhú.
- papular /ˈpæpjəlɜː/ Có nốt sần.
- papulose /ˈpæpəˌləʊs/ Có nốt nhú.
- papulous /ˈpæpələs/ Có nốt nhú.
- papyraceous /ˈpeɪpəəsiːz/ Như giấy; có dạng giấy.
- papyri /pəˈpaɪˌraɪ/ Cây cói giấy.
- papyrologist /ˌpæpəˈrɑːlədʒist/ Nhà nghiên cứu văn bản trên giấy cói cổ.
- papyrology /ˌpæpəˈrɑːlədʒi/ Môn nghiên cứu văn bản trên giấy cói.
- papyrus /pəˈpaɪrəs/ Cây cói giấy.
- para /ˈpærə/ Lính nhảy dù.
- paraanalitic Para-giải tích.
- parabasal /ˈperəbəsəl/ Tính từ.
- parabiosis /ˌpærəˌbɑɪˈoʊsəs/ Đời sống ghép.
- parabiotic /ˌperəbiːˈtəʊtɪk/ Sống ghép.
- parablast /ˈperəˌblæst/ Noãn hoàng.
- parabola /pəˈræbələ/ Parabôn.
- parabolic /ˌpærəˈbɒlɪk/ Parabolic parabolical).
- parabolical /ˌperəˈbɪlɪkəl/ Truyện ngụ ngôn; diễn đạt bằng ngụ ngôn parabolic).
- parabolically /ˌpærəˈbɑːlɪkəlli/ Xem parabolic
- parabolise /ˈperəbəlaɪz/ Dạng thay thế của parabolize.
- parabolised Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của parabolise
- parabolises Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của parabolise
- parabolising /ˈperəˌbəʊliːzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của parabolise
- parabolize /ˈperəbəlaɪz/ Xem parabolise
- paraboloid /pəˈræbəˌlɔɪd/ Paraboloit.
- paraboloidal /ˌperəˈbəʊliːədʒ/ Xem paraboloid
- parabomb /ˈperəˌbɔːm/ Bom dù nổ chậm.
- parabranchia /ˌperəˈbænʃriːə/ Thể bên nang.
- paracasein /ˈperəˌkæsiːn/ Paracazein.