Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “P”
9.408 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 7/63
- prerogative /prɪˈrɒɡətɪv/ Đặc quyền.
- presage /ˈpresɪdʒ/ Điềm, triệu.
- preschooler /ˌskuːlɜː/ Trẻ chưa đến tuổi đến trường; trẻ chưa đến tuổi đi học.
- prescribed Quá khứ và phân từ quá khứ của prescribe
- presidency /ˈprezɪdənsi/ Chức chủ tịch; chức tổng thống.
- pressurization /ˌpreʃəraɪˈzeɪʃn/ Sự gây sức ép, sự gây áp lực.
- pretax /ˈpriˈtæks/ Trước khi khấu trừ thuế.
- pretension /prɪˈtenʃn/ Ý muốn, kỳ vọng.
- preview /ˈpriːvjuː/ Sự xem trước, sự duyệt trước.
- prey /preɪ/ Mồi.
- prickling /ˈprɪklin/ hiện tại phân từ của prickle
- primary /ˈprɑɪˌmɛri/ Nguyên thuỷ, đầu, đầu tiên.
- prime /praɪm/ Đầu tiên.
- primer /ˈpraɪmə(r)/ Sách vỡ lòng.
- primeval /praɪˈmiːvl/ Nguyên thủy; thái cổ; nguyên sinh.
- primordial /praɪˈmɔːdiəl/ Có từ lúc ban đầu, ban sơ, đầu tiên, nguyên thuỷ.
-
printer /ˈprɪntə(r)/ Thợ in.
- prior /ˈpraɪə(r)/ Trưởng tu viện.
- prism /ˈprɪzəm/ Lăng trụ.
- pristine /ˈprɪstiːn/ Ban sơ; xưa, cổ xưa, thời xưa.
- privatisation /prˌaɪvətaɪzˈeɪʃən/ Sự tư nhân hoá, sự tư hữu hoá.
- privatization /ˌpraɪvətaɪˈzeɪʃn/ Sự tư nhân hoá, sự tư hữu hoá.
- probable /ˈprɒbəbl/ Có thể có, có khả năng xảy ra, chắc hẳn, có lễ đúng, có lẽ thật.
- probe /prəʊb/ Cái thông, cái que thăm.
- processor /ˈprəʊsesə(r)/ Máy chế biến, máy xử lý.
- producing /prəˈdjuːsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của produce.
- productivity /ˌproʊdəkˈtɪvəti/ năng suất; hiệu suất lao động
- profits /ˈprɑfɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của profit
- profound /prəˈfaʊnd/ Sâu, sâu thẳm, thăm thẳm.
- progenitor /prəʊˈdʒenɪtə(r)/ Tổ tiên, ông cha, ông tổ; ông bà ông vải.
- progressive /prəˈɡresɪv/ Cấp tiến.
- projector /prəˈdʒektə(r)/ Người đặt kế hoạch, người đặt đề án.
- proletarian /ˌprəʊləˈteəriən/ Vô sản.
- prologue /ˈprəʊlɒɡ/ Đoạn mở đầu).
- promenade /ˌprɒməˈnɑːd/ Cuộc đi dạo, bách bộ.
- prominence /ˈprɒmɪnəns/ Tình trạng lồi lên, tình trạng nhô lên; chỗ lồi lên, chỗ nhô lên.
- promises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của promise
- promontory /ˈprɒməntri/ Mũi đất.
- promoting /prəˈməʊtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của promote.
- pronouncement /prəˈnaʊnsmənt/ Sự công bố, sự tuyên bố.
- propane /ˈprəʊpeɪn/ Prôban.
- propeller /prəˈpelə(r)/ Cái đẩy đi, máy đẩy đi; chân vịt; cánh quạt.
- propjet /ˈprɑːpˌdʒet/ Động cơ tua bin chong chóng.
- proprietorship /prəˈpraɪətəʃɪp/ Quyền sở hữu.
- propriety /prəˈprɑɪəti/ Sự thích đáng, sự thích hợp, sự đúng đắn.
- proselytizing /ˈprɑsələˌtaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của proselytize.
- prospective /prəˈspektɪv/ Tương lai, sẽ tới về sau.
- prostitute /ˈprɒstɪtjuːt/ Dĩ, điếm.
- prostration /prɒˈstreɪʃn/ Sự nằm úp sấp, sự nằm sóng soài.
- protagonist /prəˈtæɡənɪst/ Vai chính.
- proton /pəː ro tɔn/ Một loại hạt tổ hợp, một thành phần cấu tạo hạt nhân nguyên tử. Bản t…
- prototype /ˈprəʊtətaɪp/ Người đầu tiên; vật đầu tiên; mẫu đầu tiên, nguyên mẫu.
- protrusion /prəˈtruːʒn/ Sự thò ra, sự nhô ra, sự lồi ra.
- proud /praʊd/ kiêu ngạo, kiêu căng, kiêu hãnh, tự đắc.
- proudly /ˈprɑʊdli/ Kiêu ngạo, kiêu căng, kiêu hãnh, tự đắc.
- prove /pruːv/ Chứng tỏ, chứng minh.
- provenance /ˈprɒvənəns/ Nguồn gốc, lai lịch, nơi phát hành.
- provider /prəˈvaɪdə(r)/ Người cung cấp.
- provisions /prəˈvɪʒənz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của provision
- provocation /ˌprɒvəˈkeɪʃn/ Sự khích, sự xúi giục, sự khích động; điều xúi giục, điều khích động.
- pseudo /ˈs(j)uːdəʊ/ Người nói dối
- pseudonym /ˈsuːdənɪm/ Biệt hiệu, bút danh.
- pshaw /pʃɔː/ Tiếng kêu "xì"; tiếng kêu chào ôi!.
- psychiatry /saɪˈkaɪətri/ Bệnh học tinh thần, bệnh học tâm thần.
- psychological /ˌsaɪkəˈlɒdʒɪkl/ Tâm lý.
- pub /pʌb/ Quán rượu, tiệm rượu.
- puberty /ˈpjuːbɜːti/ Tuổi dậy thì.
- publicly /ˈpəblɪkli/ Công khai.
- pulp /pʌlp/ Cơm thịt.
- pulsar /ˈpʌlsɑː(r)/ Ẩn tinh, punxa, pulsar. Chữ ẩn tinh từ ý nghĩa thiên thể không nhìn t…
- pumps /pʌmps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pump
- punches /pˈʌntʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của punch
- punctuation /ˌpʌŋktʃuˈeɪʃn/ Sự chấm câu; phép chấm câu; phép đánh dấu chấm.
- punk /ˈpəŋk/ Mục.
- puppy /ˈpʌpi/ Chó con.
- purging /pˈɜːdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của purge.
- purification /ˌpjʊərɪfɪˈkeɪʃn/ Sự làm sạch, sự lọc trong, sự tinh chế.
- purring /pˈɜːrɪŋ/ hiện tại phân từ của purr
- pushing /ˈpʊʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của push.
- pyramid /ˈpɪrəmɪd/ Hình chóp.
- pacification /ˌpæsɪfɪˈkeɪʃn/ Sự bình định.
- paddy /ˈpædi/ Paddy người Ai-len.
- pagan /ˈpeɪɡən/ Người tà giáo; người theo đạo nhiều thần.
- pageant /ˈpædʒənt/ Đám rước lộng lẫy.
- palaeolithic /ˌpæliəˈlɪθɪk/ Thời đồ đá cũ.
- paleolithic /ˌpeɪliəˈlɪθɪk/ Thời kỳ đồ đá cũ.
- pallet /ˈpælət/ Ổ rơm, nệm rơm.
- palpation /ˌpælˈpeɪʃən/ Sự sờ nắn.
- palpitation /ˌpælpəˈteɪʃən/ Sự đập nhanh; sự hồi hộp.
- pandering /pˈændərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pander.
- panning /ˈpænɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pan.
- parallel /ˈpærəlel/ Song song.
- parapet /ˈpærəpɪt/ Tường chân mái; tường góc lan can; tường góc lan can; tường phòng hộ.
- paraphrase /ˈpærəfreɪz/ Ngữ giải thích, chú giải dài dòng.
- parch /pɑːtʃ/ Rang.
- parenthood /ˈpeərənthʊd/ Tư cách làm cha mẹ; hàng cha mẹ.
- parietal /pəˈrɑɪətəl/ đỉnh.
- parish /ˈpærɪʃ/ Giáo xứ, giáo khu, xứ đạo, chín xứ.
- parliamentarism /ˌpɑːrləməˈtenstətəz/ Chế độ đại nghị.
- parquetry /ˈpɑːrkətri/ Sàn gỗ; sàn packê.
- participate /pɑːˈtɪsɪpeɪt/ Tham gia, tham dự; cùng góp phần.
- particulate /pɑːˈtɪkjələt/ Hạt; chất hạt.
- passions Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của passion
- passiveness /ˈpæsɪvnəs/ Tính bị động, tính thụ động.
- passivity /pæˈsɪvəti/ Tính bị động, tính thụ động.
- pasteboard /ˈpeɪstbɔːd/ Bìa cứng; giấy bồi.
- pasteurised Quá khứ và phân từ quá khứ của pasteurise
- pasteurized /ˈpæstʃɜːrˌaɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pasteurize
- pastoral /ˈpɑːstərəl/ Người chăn súc vật, mục đồng.
- pasturage /ˈpɑːstʃərɪdʒ/ Đồng cỏ thả súc vật.
- patch /pætʃ/ Miếng vá.
- pathogen /ˈpæθədʒən/ Mầm bệnh; nguồn bệnh.
- pathogenesis /ˌpæθəˈdʒenɪsɪs/ Sự phát sinh bệnh.
- pathological /ˌpæθəˈlɒdʒɪkl/ Bệnh học; bệnh lý.
- patina /ˈpætɪnə/ Lớp gỉ đồng.
- patriarch /ˈpeɪtriɑːk/ Tộc trưởng; gia trưởng.
- patrolling /pəˈtroʊlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của patrol.
- peaceable /ˈpiːsəbl/ Yêu hoà bình.
- pearls /pɜːlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pearl
- peat /piːt/ Than bùn.
- peculate /ˈpɛkjəˌleɪt/ Thụt két, biển thủ, tham ô.
- peddler /ˈpedlə(r)/ Người bán rong.
- peddling /ˈpɛdəlin/ Nghề bán rong, nghề bán rao.
- peerless /ˈpɪələs/ Có một không hai, vô song.
- pelvis /ˈpelvɪs/ Chậu, khung chậu.
- penance /ˈpenəns/ Sự ăn năn, sự hối lỗi.
- penetrating /ˈpenɪtreɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của penetrate.
- penmanship /ˈpenmənʃɪp/ Thuật viết, cách viết, lối viết.
- penniless /ˈpeniləs/ Không tiền, không một đồng xu dính túi, nghèo xơ xác.
- pensive /ˈpensɪv/ Trầm ngâm, suy nghĩ.
- per /pə(r)/ Mỗi.
- perceiving /pəˈsiːvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của perceive.
- perestroika /ˌpɛrəˈstrɔɪkə/ Sự cải tổ chế độ kinh tế, chính trị của Liên Xô.
- perfectionism /pəˈfekʃənɪzəm/ Thuyết hoàn hảo.
- perfidiousness /ˌpɜːˈfɪdiəsnəs/ Sự phản bội, sự bội bạc; sự xảo trá.
- perimeter /pəˈrɪmɪtə(r)/ Chu vi.
- perishables /ˈperɪʃəblz/ Hàng dễ thối, hàng dễ hỏng.
- peritonitis /ˌperɪtəˈnaɪtɪs/ Viêm màng bụng.
- perpetual /pəˈpetʃuəl/ Vĩnh viễn, bất diệt, vĩnh cửu.
- persiflage /ˈpɜːsɪflɑːʒ/ Lời chế giễu; lời văn châm biếm, lời văn chế giễu.
- personally /ˈpɜːsnəli/ Đích thân, với tư cách cá nhân.
- personification /pəˌsɒnɪfɪˈkeɪʃn/ Sự nhân cách hoá; trường hợp nhân cách hoá.
- persuade /pəˈsweɪd/ Làm cho tin; thuyết phục.
- persuading /pəswˈeɪdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của persuade.
- perverseness /ˌpɜːˈvɜːsnəs/ Tính khư khư giữ lấy sai lầm, tính ngang ngạnh, tính ngoan cố.
- peso /ˈpeɪsəʊ/ Đồng pơzô.
- pestilence /ˈpestɪləns/ Bệnh dịch.
- pestle /ˈpesl/ Cái chày.
- pewter /ˈpjuːtə(r)/ Hợp kim thiếc.
- pharmacology /ˌfɑːməˈkɒlədʒi/ Dược lý.