Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “P”
9.408 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 11/63
- palmistry /ˈpɑːmɪstri/ Thuật xem tướng tay.
- palmitic /pælˈmɪtɪk/ Panmitic.
- palms /pˈɑːmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của palm
- palmy /ˈpɑːmi/ Cây cọ; giống cây cọ; nhiều cây cọ.
- palmyra /pælˈmɑɪrə/ Cây thốt nốt.
- palmyrene /ˈpælmɪˌriːn/ Thuộc thành Pan-mi-ra.
- palomino /ˌpæləˈmiːnəʊ/ Ngựa màu vàng với bờm và đuôi màu sáng.
- palp /ˈpælp/ Tua cảm, xúc tu.
- palpability /ˌpælpəˈbɪləti/ Tính chất sờ mó được.
- palpable /ˈpælpəbl/ Sờ mó được.
- palpably /ˈpælpəbli/ Sờ mó được, cảm thấy được.
- palpal /ˈpælpəl/ Thuộc mảnh môi sờ, thuộc mấu chân sờ.
- palpate /pælˈpeɪt/ Sờ nắn.
- palpated Quá khứ và phân từ quá khứ của palpate
- palpates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của palpate
- palpating /pˈælpeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của palpate.
- palpator /ˈpælpətə/ Xem palpate
- palpatory /pælˈpætəi/ Xem palpate
- palpebra /ˈpalpɪbrə/ Mí mắt.
- palpebral /pælˈpibrəl/ Mí mắt.
- palpi /ˈpɑːlpi/ Palp.
- palpicorn /ˈpælpɪˌkɔːrn/ Sừng sờ; râu sờ.
- palpiform /ˈpælpɪˌfɔːrm/ Dạng môi sờ.
- palpitate /ˈpælpɪteɪt/ Đập nhanh; hồi hộp.
- palpitated Quá khứ và phân từ quá khứ của palpitate
- palpitates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của palpitate
- palpitating /pˈælpɪtˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của palpitate.
- palpitatingly /pˈælpɪtˌeɪtɪŋli/ Xem palpitate
- palpocil /pælˈpəʊsəl/ Ria sờ; sợi sờ.
- palpognath Hàm sờ.
- palpon /ˈpælpən/ Tay sờ bắt mồi.
- palpulus Mảnh môi sờ nhỏ.
- palpus /ˈpælpəs/ Palp.
- pals /pˈælz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pal
- palsgrave /ˈpɔlzˌɡreɪv/ Lãnh chúa.
- palsied /ˈpɔːlzid/ Quá khứ và phân từ quá khứ của palsy
- palsies /ˈpɔlziz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của palsy
- palstave /ˈpɔːlˌsteɪv/ Dao động, dao đá.
- palsying /ˈpɔlziɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của palsy.
- palter /ˈpɔltɜː/ Nói quẩn nói quanh; quanh co không thực.
- palterer /ˈpɔltɜːɜː/ Xem palter
- paltrily /ˈpɔːltrili/ Xem paltry
- paltriness /ˈpɔltrinəs/ Tính tầm thường, tính nhỏ mọn; tính đáng khinh, tính ti tiện.
- paludal /pəˈluːdəl/ Đầm lầy.
- paludes /ˈpælədz/ Số nhiều của palus
- paludicolous /ˌpæləˈduːkələs/ Sống ở đầm lầy.
- paludification /ˌpæləˌduːfəˈkeɪʃən/ Quá trình hình thành đầm lầy.
- paludinal /ˌpæləˈduːnəl/ Sống ở đầm lầy; thuộc đầm lầy.
- paludinous /ˌpæləˈduːnəs/ Xem paludine
- paludism /ˈpæləˌdɪzəm/ Bệnh sốt rét.
- palus /ˈpæləs/ Dãy thể que.
- palustral /pəˈlʌstrəl/ Thuộc đầm lầy; lắm đầm lầy.
- palustrian /pəˈlʌstriːən/ Xem palustral
- palustrine /ˈpæləˌstraɪn/ Xem palustral
- paly Hơi tai tái, hơi xanh xao.
- palynology /ˌpæləˈnɑːlədʒi/ Môn nghiên cứu phấn hoa; môn phấn hoa.
- pam /pæm/ Quân J nhép.
- pampa /ˈpæmpə/ Đồng hoang.
- pampas /ˈpæmpəs/ Đồng hoang.
- pampean /ˈpæmpiən/ Xem pampa
- pampered /pˈæmpəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pamper
- pampering Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pamper.
- pampero /pæmˈpɛrˌoʊ/ Gió pampêrô.
- pampers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pamper
- pamphletary /ˈpæmfəlˌteri/ Xem pamphlet
- pamphleteer /ˌpæmfləˈtɪə(r)/ Người viết pam-fơ-lê.
- panacea /ˌpænəˈsiːə/ Thuốc bách bệnh.
- panada /pəˈnɑːdə/ Bánh mì nấu thành cháo đặc.
- panamanian /ˌpænəˈmeɪniən/ Pa-na-ma.
- panatella /ˌpænəˈtelə/ Điếu xì gà dài, chiều ngang nhỏ.
- panatrophy /pəˈnætrəfi/ Sự teo toàn thân.
- pancake /ˈpænkeɪk/ Bánh kếp.
- pancaked Quá khứ và phân từ quá khứ của pancake
- pancakes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pancake
- pancaking /ˈpænkeɪkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pancake.
- panchromatic /ˌpænkroʊˈmætɪk/ Toàn sắc.
- panchromatism /ˈpænkrəməˌstaɪmz/ Xem panchromatic
- pancosmism /ˈpænkəsməst/ Thuyết duy vũ trụ.
- pancratia Số nhiều.
- pancratian /ˌpæŋˈkreɪʃən/ Xem pancratium
- pancratic /ˌpænˈkrætɪk/ môn vật tự do Hy-lạp).
- pancratist /ˈpænkrətɪst/ Đô vật môn tự do.
- pancratium /pænˈkreɪʃiəm/ Môn đô vật tự do Hy-lạp).
- pancreas /ˈpæŋkriəs/ Tuỵ, tuyến tuỵ.
- pancreatic /ˌpæŋkriˈætɪk/ tuỵ.
- pancreatropic Kích tụy.
- pandanaceae Họ dứa dại.
- pandaneae Xem pandanaceae
- pandanus /pænˈdeɪnəs/ Cây dứa dại.
- pandas /pˈændəz/ Số nhiều của panda
- pandean /pænˈdiːən/ Thần đồng quê.
- pandect /ˈpænˌdɛkt/ Bộ dân luật La mã 6).
- pandeism /ˈpæntˈdiˌɪzəm/ Thuyết phiếm thần thánh.
- pandemia /[pænˈdiːmɪə]/ Bệnh lưu hành cả nước/thế giới.
- pandemic /pænˈdemɪk/ Dịch lớn; có tính chất dịch lớn.
- pandemonium /ˌpændəˈməʊniəm/ Địa ngục
- pander /ˈpændə(r)/ Ma cô, kẻ dắt gái; kẻ làm mai mối cho những mối tình bất chính.
- pandered /pˈændəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pander
- panders Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pander
- pandit /ˈpændɪt/ Nhà học giả Ân-độ.
- pandora /pænˈdɔrə/ Đàn banđua.
- pandore /pænˈdɔː(r)/ Đàn banđua.
- pandowdies /pænˈdaʊdiz/ Số nhiều của pandowdy
- pandowdy /pænˈdaʊdi/ Bánh putđing táo.
- pandurate /ˈpændʒəət/ Cách viết khác : panduriform.
- panegerise Ca ngợi, tán tụng.
- panegyric /ˌpænəˈdʒɪrɪk/ Bài tán tụng.
- panegyrical /ˌpæniːˈɡerɪkəl/ Bài tán tụng.
- panegyrically /ˌpænəˈdʒɪrɪkəlli/ Xem panegyric
- panegyrist /ˌpænəˈdʒɪrɪst/ Người ca ngợi, người tán tụng.
- panegyrize /ˈpænɪdʒəaɪz/ Ca ngợi, tán tụng.
- panelling /ˈpænəllin/ Gỗ để đóng ván.
- panels /ˈpænəlz/ Số nhiều của panel
- panful /ˈpænˌfʊl/ Xoong, chảo.
- pang /pæŋ/ Sự đau nhói, sự đau đớn; sự dằn vặt, sự day dứt.
- panga /ˈpæŋɡə/ Con dao to lưỡi nặng và làm công việc lao động kiêm vũ khí.
- pangamic /pæŋˈɡæmɪk/ Hỗn giao; ngẫu giao.
- pangamy Xem pangamic
- pangen /ˈpændʒən/ Mầm; pangen.
- pangenesis /ˌpænˈdʒɛnəsəs/ Thuyết mầm; thuyết pangen.
- pangenetic /ˌpænˈdʒenɪtɪk/ Xem pangenesis
- pangerman Xem Pangermanism
- pangermanic Xem Pangerman
- pangermanism Chủ nghĩa Đại Đức/ Liên Đức.
- pangolin /ˈpæŋɡəlɪn/ Con tê tê.
- pangram /ˈpænɡræm/ Câu có chứa mọi kí tự của bảng chữ cái.
- panhandle /ˈpænˌhændəl/ Cán xoong.
- panhandler /ˈpænhændlə(r)/ , ăn mày, ăn xin
- panharmonic Hài hoà với toàn bộ, hài hoà với mọi thang âm.
- panhead /ˈpænˌhed/ Đầu nón cụt.
- panhellenic /ˌpænhəˈlɛnɪk/ Toàn Hy lạp.
- panhellenism /ˈpænhəˌlɪzənəmz/ Tinh thần/ chủ nghĩa/ thuyết toàn Hy lạp.
- panhellenist /ˈpænhəˌleʃənts/ Xem Panhellenism, chỉ người theo
- panicky /ˈpænɪki/ Hay hoảng sợ, yếu bóng vía, hay hoang mang sợ hãi.
- panicle /ˈpænɪkəl/ Chuỳ.
- paniculate /ˈpænɪkjəˌleɪt/ Hình chuỳ; có chu.
- paniculately /ˈpænɪkjəˌleɪtli/ Xem paniculate
- panicum /ˈpænɪkəm/ Cây kê.
- panification /ˌpænəfəˈkeɪʃən/ Sự làm bánh mì.
- panimmunity /ˌpænjəˈmæntʃət/ Tính miễn dịch toàn bộ.
- panivorous /ˈpænəˌvɔːrəs/ Ăn bánh mì.
- panjandrum /pænˈdʒændrəm/ Quan lớn, vị tai to mặt lớn.
- panlogism /ˈpænləˌdʒaɪzd/ Thuyết phiếm lôgic.
- panlogistic /ˌpænləˈdʒɪstɪk/ Phiếm lôgic.
- panmictic /ˌpænˈmɪktɪk/ Ngẫu giao; hỗn giao.
- panmixia /pæˈnmɪʃə/ Sự giao phối bừa bãi.
- pannage /ˈpænɪdʒ/ Quyền thả lợn vào rừng kiếm ăn.
- pannages Số nhiều của pannage
- panne /ˈpæn/ Vải pan.
- panned /pænd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pan