Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “P”
9.408 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 8/63
- philanthropist /fɪˈlænθrəpɪst/ người yêu người, kẻ thương người; người nhân đức.
- philosopher /fəˈlɒsəfə(r)/ Nhà triết học.
- philosophical /ˌfɪləˈsɑːfɪkəl/ Triết học; theo triết học; hợp với triết học.
- phobia /ˈfəʊbiə/ Ám ảnh sợ.
- phonograph /ˈfəʊnəɡrɑːf/ Máy hát, kèn hát.
- phosphorescence /ˌfɒsfəˈresns/ Hiện tượng lân quang.
- photosynthesis /ˌfəʊtəʊˈsɪnθəsɪs/ Sự quang hợp.
- phrase /freɪz/ Câu nói.
- physicality /ˌfɪzəˈkæləti/ Xem physical
- physiological /ˌfɪziəˈlɒdʒɪkl/ Sinh lý học.
- physiotherapist /ˌfɪziəʊˈθerəpɪst/ Nhà vật lý trị liệu .
- pictorial /pɪkˈtɔːriəl/ Tranh ảnh; diễn tả bằng tranh ảnh; có nhiều tranh ảnh.
- piercing /ˈpɪəsɪŋ/ hiện tại phân từ của pierce
- piety /ˈpɑɪəti/ Lòng mộ đạo.
- pigs /pɪɡz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pig
- pike /paɪk/ Cá chó.
- piling /ˈpaɪlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pile.
- pilotage /ˈpɑɪlətɪdʒ/ Việc dẫn tàu, nghề hoa tiêu; tiền công dẫn tàu; tiền công trả cho hoa…
- pine /ˈpɑɪn/ Cây thông.
- pioneering /ˌpaɪəˈnɪərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pioneer.
- piper /ˈpaɪpə(r)/ Người thổi sáo, người thổi tiêu, người thổi kèn túi.
- piquant /ˈpiːkənt/ Hơi cay, cay cay.
- placation /ˌpleɪˈkeɪʃən/ Xem placate
- placenta /pləˈsentə/ Nhau.
- plagiarism /ˈpleɪdʒərɪzəm/ Sự ăn cắp, ý, sự ăn cắp văn, sự đạo văn.
- plague /pleɪɡ/ Bệnh dịch.
- plainness /ˈpleɪnnəs/ Sự rõ ràng.
- plaintive /ˈpleɪntɪv/ Than vãn, buồn bã, rầu rĩ, não nùng.
- plaque /plæk/ Tấm, bản.
- plasterer /ˈplɑːstərə(r)/ Thợ trát vữa.
- plastron /ˈplæstrən/ Giáp che ngực.
- platelet /ˈpleɪtlət/ tiểu huyết cầu, tiểu cầu
- platoon /pləˈtuːn/ Trung đội.
- playfellow /ˈpleɪˌfɛˌloʊ/ Bạn cùng chơi.
- playmate /ˈpleɪmeɪt/ Bạn cùng chơi.
- pleasures Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pleasure
- plebeian /pləˈbiːən/ Người bình dân La-mã).
- pleiades /ˈpliəˌdiz/ Nhóm thất tinh.
- plundering /plˈʌndərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của plunder.
- pluralism /ˈplʊərəlɪzəm/ Sự kiêm nhiều chức vị.
- pluralistic /ˈplʊərəlɪst/ Kiêm nhiều chức vụ.
- pocketing /pˈɒkɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pocket.
- poetic /poʊˈɛtɪk/ Thơ, thơ ca; nhà thơ.
- pointing /ˈpɔɪntɪŋ/ Sự chỉ, sự trỏ.
- poke /pəʊk/ Túi.
- policymaker /ˈpɑləsiˌmeɪkər/ Người hoạch định chính sách.
- polity Chính thể; tổ chức nhà nước.
- pomp /pɒmp/ Vẻ hoa lệ, vẻ tráng lệ, sự phô trương long trọng.
- pondering /pˈɒndərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ponder.
- pongee /ˌpɑːnˈdʒi/ Lụa mộc.
-
popcorn /ˈpɒpkɔːn/ Ngô rang nở.
- popularisation /pˌɒpjʊləraɪzˈeɪʃən/ Sự đại chúng hoá.
- popularly /ˈpɑːpjəlɜːli/ Với tính chất đại chúng, với tính chất quần chúng.
- pore /pɔː(r)/ + over, upon) mải mê nghiên cứu; nghiền ngẫm.
- positron /ˈpɒzɪtrɒn/ Pozitron.
- posse /ˈpɒsi/ Đội.
- postilion /pɒˈstɪlɪən/ Người dẫn đầu trạm.
- postman /ˈpəʊstmən/ Người đưa thư.
- posturing /ˈpɒstʃərɪŋ/ hiện tại phân từ của posture
- potter /ˈpɒtə(r)/ Làm qua loa, làm tắc trách, làm được chăng hay chớ, làm không ra đầu …
- pounder /ˈpaʊndə(r)/ Vật cân nặng bao nhiêu pao.
- powerless /ˈpaʊələs/ Bất lực; không có sức mạnh.
- powers /ˈpaʊərz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của power
- prattle /ˈprætl/ Chuyện dớ dẩn trẻ con; chuyện tầm phơ, chuyện phiếm.
- prearrange /ˌpriɜːrˈeɪndʒ/ Sắp xếp trước, thu xếp trước, chuẩn bị trước.
- precede /prɪˈsiːd/ Đi trước; đứng trước; đặt trước; ở trước; có trước, đến trước.
- preceptor /prɪˈsɛptɜː/ Thầy dạy, thầy giáo.
- pregnant /ˈpreɡnənt/ Có thai, có mang thai, có chửa.
- prehistory /ˌpriːˈhɪstri/ Tiền sử.
- pressed /prest/ Quá khứ và phân từ quá khứ của press
- pretence /prɪˈtens/ Sự làm ra vẻ, sự giả vờ, sự giả đò, sự giả bộ.
- pretend /prɪˈtend/ Làm ra vẻ, giả vờ, giả đò, giả bộ, giả cách.
- prevalence /ˈprevələns/ Sự thường xảy ra, sự thịnh hành, sự lưu hành, sự phổ biến khắp, sự la…
- printed /prɪntɪd/ Được in trên giấy; được xuất bản trên giấy.
- prizing /ˈpraɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của prize.
- probing /ˈprəʊbɪŋ/ Nhằm phát hiện sự thật; tìm kiếm.
- prodigality /ˈprɑːdɪɡələti/ Tính hoang toàng; sự hoang phí.
- prodigious /prəˈdɪdʒəs/ Phi thường, kỳ lạ; to lớn, lớn lao.
- productive /prəˈdʌktɪv/ Sản xuất.
- professing /prəfˈɛsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của profess.
- profligate /ˈprɒflɪɡət/ Phóng đãng, trác táng.
- prognosis /prɒɡˈnəʊsɪs/ Dự đoán, tiên lượng.
- propensity /prəˈpɛntsəti/ Thiên hướng.
- prospecting /prˈɒspɛktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của prospect.
- prospectus /prəˈspektəs/ Giấy cáo bạch; giấy quảng cáo, giấy rao hàng.
- prostate /ˈprɑːsˌteɪt/ Tuyến tiền liệt.
- providence /ˈprɒvɪdəns/ Thượng đế, ông Trời.
- provocative /prəˈvɒkətɪv/ Khiêu khích, trêu chọc.
- provoking /prəˈvoʊkin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của provoke.
- prow /praʊ/ Mũi tàu, mũi thuyền.
- prowling /ˈpraʊlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của prowl.
- pruning /pruːnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của prune.
- psalm /sɑːm/ Bài thánh ca, bài thánh thi.
- psi /psaɪ/ viết tắt của per square inch trên một insơ vuông; lốp xe ).
- psychiatrist /saɪˈkaɪətrɪst/ Thầy thuốc bệnh tinh thần, thầy thuốc bệnh tâm thần.
- psychoanalysis /ˌsaɪkəʊəˈnæləsɪs/ Phân tâm học, sự phân tích tâm lý.
- psychosis /saɪˈkəʊsɪs/ Chứng loạn tinh thần.
- puddle /ˈpʌdl/ Vũng nước.
- puff /pʌf/ Hơi thở phù, luồng gió thổi phụt qua; luồng hơi phụt ra, luồng khói p…
- pulley /ˈpʊli/ Cái ròng rọc.
- pulverisation /ˌpʌlvəəˈzeɪʃən/ Sự tán thành bột; sự trở thành bột; sự phun thành bụi.
- pulverization /ˌpelvəəˈzeɪʃən/ Sự tán thành bột; sự phun thành bụi.
- pummel /ˈpʌml/ Đấm thùm thụp, đấm liên hồi.
- purchaser /ˈpɜːtʃəsə(r)/ Người mua, người tậu.
- purgation /ˌpɜːˈɡeɪʃən/ Sự làm sạch, sự làm cho trong sạch, sự lọc trong.
- pursuer /pəˈsjuːə(r)/ Người đuổi theo; người đuổi bắt.
- pusher /ˈpʊʃə(r)/ Người đẩy, vật đẩy.
- putsch /pʊtʃ/ Cuộc nổi dậy.
- pygmy /ˈpɪɡmi/ Người lùn tịt.
- p /piː/ Vật hình P.
- paba /ˈpæbə/ Para-Amino-Benzoic Acid.
- pabulum /ˈpæbjələm/ Thức ăn, đồ ăn,).
- paced /peɪst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pace
- pacemakers Số nhiều của pacemaker
- pacemaking /pˈeɪsmeɪkɪŋ/ Việc chỉ đạo tốc độ trong cuộc đua.
- pacer /ˈpeɪsɜː/ Pace-maker.
- paces /ˈpeɪsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pace
- pacesetter /ˈpeɪssetə(r)/ Như pacemaker.
- pacha /pˈætʃə/ Pasa, tổng trấn.
- pachalic /pəˈtʃælɪk/ Xem pashalic
- pachisi /pəˈtʃizi/ Loại cờ tướng ấn độ.
- pachometer /pəˈhɑːmətə/ Dụng cụ đo chiều dày.
- pachouli /pəˈtʃuːli/ Có vỏ quả dày.
- pachycephalic /ˌpætʃɪˈfæskəl/ Thuộc sọ dày.
- pachycephalous Có sọ dày.
- pachycladous /ˈpætʃɪkləs/ Có cành khô.
- pachydactylous /ˌpætʃiːˈdekətəlz/ Có ngón thô.
- pachyderm /ˈpækidɜːm/ Loài vật da dày.
- pachyderma /pəˈtʃɪdriːəm/ Số nhiều.
- pachydermal /ˈpækɪdəməl/ Xem pachyderm
- pachydermatous /ˌpækɪˈdɜːmətəs/ loài da dày
- pachydermic /ˌpækəˈdɪrɪk/ Xem pachyderm
- pachydermous /ˈpætʃɪˌdruːmz/ Xem pachyderm
- pachyderms Số nhiều của pachyderm
- pachymeter /ˈpætʃiːˌmeɪtə/ Xem pachometer
- pachynesis Sự hoá dày.
- pachynosis Sự mọc dài.
- pachyphilous Có lá dày.
- pachypleurous Có vách dày.
- pacifiable /pəˈsɪfiːəbəl/ Xem pacify
- pacifically /pəˈsɪfɪkəlli/ Đem lại thái bình, hoà bình.
- pacificate /pəˈsɪfɪtək/ Hoà giải; điều hoà; giảng hoà.
- pacificator /pəˈsɪfəˌkeɪtɜː/ Người bình định; người dẹp yên.
- pacificatory /pəˈsɪfɪkətri/ Bình định.
- pacificism /pəˈsɪfəˌsɪzəm/ Chủ nghĩa hoà bình.
- pacificist /pəˈsɪfəˌsɪst/ Người theo chủ nghĩa hoà bình.
- pacified /pˈæsɪfˌaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pacify
- pacifier /ˈpæsɪfaɪə(r)/ Người bình định.
- pacifies /pˈæsɪfˌaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pacify
- pacifism /ˈpæsɪfɪzəm/ Chủ nghĩa hoà bình.