Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “L”
2.672 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 18/18
- lurer /ˈlʊrə/ Người nhử mồi, người quyến rũ.
- lures /lˈɔːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lure
- lurid /ˈlʊərɪd/ Xanh nhợt, tái mét, bệch bạc.
- luridly /ˈlʊrədli/ Ghê gớm, khủng khiếp.
- luridness /ˈlʊrədnəs/ Vẻ xanh nhợt, vẻ tái mét, vẻ bệch bạc.
- luringly /lˈɔːrɪŋli/ Nhử mồi, quyến rũ.
- lurker /ˈlɜːkɜː/ Người ẩn nấp, người rình mò, người lừa dối.
- lurking /ˈlɜːkin/ Bị che dấu.
- lusciously /ˈləʃəsli/ Ngọt ngào, thơm ngon.
- lusciousness /ˈləʃəsnəs/ Tính chất ngọt ngào; sự thơm ngát; sự ngon lành.
- lush /lʌʃ/ Tươi tốt, sum sê.
- lushier so sánh hơn của lushy
- lushiest so sánh nhất của lushy
- lushness /ˈləʃnəs/ Sự tươi tốt, sự sum sê.
- lushy /ˈlʌʃi/ Tính dâm dật, tính dâm đãng, tính ham nhục dục, thú tính.
- lusted /lˈʌstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của lust
- lusterless /ˈlʌstələs/ Xem lustreless
- lusterware /ˈləstɜːˌwɛr/ Xem lustreware
- lustful /ˈlʌstfl/ Dâm dật, dâm đãng; đầy khát vọng, đầy dục vọng.
- lustfully /ˈləstfəlli/ Dâm đãng, dâm dục.
- lustfulness /ˈləstfəlnəs/ Tính dâm đãng, tính ham nhục dục.
- lustily /ˈləstili/ Mạnh mẽ, cường tráng.
- lustiness /ˈləstinəs/ Sức mạnh, khí lực, sự cường tráng.
- lusting Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của lust.
- lustra /ˈlʌstrə/ Khoảng thời gian năm năm.
- lustral /ˈləstrəl/ Dùng để làm lễ rửa tội; lễ rửa tội; giải oan.
- lustrated /ˈlʌˌstrætɪd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của lustrate
- lustration /ˌləsˈtreɪʃən/ Lễ khai hoang, lễ tẩy uế.
- lustreless /ˈlʌstrəlz/ Không bóng, không sáng, xỉn.
- lustreware /lˈʌstruːˌeə/ Đồ sứ phủ men láng.
- lustrine /ˈlʌˌstraɪn/ Vải láng.
- lustring /ˈlʌstəɪŋ/ Vải láng.
- lustrous /ˈlʌstrəs/ Bóng, láng.
- lustrously /ˈləstrəsli/ Rực rỡ, sáng ngời, chói ngời.
- lustrum /ˈləstrəm/ Khoảng thời gian năm năm.
- lusts /lˈʌsts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lust
- lusty /ˈləsti/ Cường tráng, mạnh mẽ, đầy khí lực, đầy sức sống.
- lutanist /ˈluːtənɪst/ Người chơi đàn luýt.
- lutecium /luːtˈsiːʃə/ Luteti; lu.
- lutein /ˈluːtiən/ ; Lutein.
- luteinize /ˈluːtiənaɪz/ Lutein hoá.
- lutenist /ˈluːtənɪst/ người chơi đàn luýt.
- luteous /ˈluːtiəs/ Có màu da cam.
- lutescent /ˈluːtsɪnənt/ Xem luteous
- lutetia /luːˈtiːʃə/ Thuộc cổ Pa-ri.
- lutetian /luːˈtiːʃən/ Pa-ri.
- lutetium /luːˈtiːʃiəm/ Luteti: nguyên tố kim loại nặng nhất trong họ lanthan.
- lutheran /ˈluːθərən/ Thuyết Lu-ti.
- lutheranism /ˈluːθərəˌnɪzəm/ Cũng luterism.
- lutheranize /ˈluːθərənaɪz/ Lu-te hoá.
- luthier /ˈluːtiɜː/ Thợ làm đàn.
- luting /ˈluːtin/ Chất gắn; ma-tit.
- lutist /ˈluːtɪst/ Người chơi đàn luýt.
- lutz /ˈləts/ Điệu nhảy trượt băng quay mình trên không.
- luxate /ˈlʌkseɪt/ Làm trật khớp, làm sai khớp.
- luxation /ˌləkˈseɪʃən/ Sự trật khớp, sự sai khớp.
- luxemburg /ˈlʌksəmbɜːɡ/ Một quốc gia nhỏ của Tây Âu. Tên chính thức: Đại công quốc Luxembourg…
- luxmetar Lux kế.
- luxuriance /lʌɡˈʒʊəriəns/ Sự sum sê, sự um tùm.
- luxuriant /lʌɡˈʒʊəriənt/ Sum sê, um tùm.
- luxuriantly /ləˈɡzʊrətəntliː/ Sum suê, um tùm.
- luxuriated Quá khứ và phân từ quá khứ của luxuriate
- luxuriates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của luxuriate
- luxuriating /lʌɡʒjˈʊrɪˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của luxuriate.
- luxuries /lˈʌkʃərˌiz/ Số nhiều của luxury
- luxuriously /ˌləɡˈʒʊriəsli/ Xa hoa, lộng lẫy.
- luzern /ˈluːzən/ Xem lucerne
- lv /ˈlev/ Vé ăn, phiếu ăn.
- lwb /ˈlʌb/ Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe.
- lyart /ˈlɑɪɜːt/ Cũng lyard.
- lycanthrope /lˈaɪkɑːnθrˌəʊp/ Người hoang tưởng hoá sói.
- lycanthropy /lɑɪˈkæntθrəpi/ Hoang tưởng hoá sói.
- lycency Ánh sáng chói.
- lyceum /lɑɪˈsiəm/ Vườn Ly-xi-um.
- lych /ˈlɪtʃ/ Thi thể, thi hài, xác.
- lychee /ˌlaɪˈtʃiː/ Xem litchi
- lycian /ˈlɪʃiən/ Thuộc nơi Arixtôt dạy học.
- lycopod /ˈlɑɪkəˌpɑːd/ Cây thạch tùng.
- lycopodium /ˌlɑɪkəˈpoʊdiəm/ Loại thạch tùng.
- lyddite /ˈlɪˌdɑɪt/ Chất nổ liddit.
- lye /laɪ/ Thuốc giặt quần áo.
- lygophilia /ˌlaɪɡəˈlaɪfiːə/ Sự ưa thích nơi tối tăm.
- lying /ˈlaɪɪŋ/ hiện tại phân từ của lie
- lyke /ˈlaɪk/ Thi thể, thi hài, xác.
- lymphatic /lɪmˈfætɪk/ bạch huyết.
- lymphocyte /ˈlɪmfəsaɪt/ Tế bào bạch huyết, tế bào lympho.
- lymphoproteins /ˌlɪmpəʊˈfreɪtiːnz/ Số nhiều của lymphoprotein
- lyncean /ˈlɪnsiːən/ Mèo rừng linh.
- lynch /lɪntʃ/ Lối hành hình linsơ.
- lynched /lˈɪntʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của lynch
- lynches /lˈɪntʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lynch
- lynching /lɪntʃɪŋ/ hiện tại phân từ của lynch
- lynx /lɪŋks/ Mèo rừng linh, linh miêu.
- lyonnaise /ˌlɑɪəˈneɪz/ Nấu với củ hành.
- lyophilization /ˌlaɪəfəˈlɪzəˌweɪnɪs/ Sự làm khô lạnh.
- lyophilize /lɑɪˈɑːfəˌlɑɪz/ Làm khô lạnh.
- lyotropic /ˌlaɪəˈtrɑːptɪk/ Thay đổi pha theo sự thay đổi nồng độ của tinh thể lỏng.
- lyotropism Khả năng thay đổi pha theo sự thay đổi nồng độ của tinh thể lỏng.
- lyra /ˈlɑɪrə/ Sao thiên cầm.
- lyrate /ˈlɑɪˌreɪt/ Hình đàn lia.
- lyre /ˈlaɪə(r)/ Đàn lia.
- lyric /ˈlɪrɪk/ Bài thơ trữ tình.
- lyrical /ˈlɪrɪkl/ Bài thơ trữ tình.
- lyrically /ˈlɪrɪkəlli/ Trữ tình, nên thơ.
- lyricalness /ˈlɪrɪkəlnəs/ Tính chất trữ tình.
- lyricist /ˈlɪrɪsɪst/ Nhà thơ trữ tình.
- lyricists Số nhiều của lyricist
- lyrics /ˈlirɪks/ Số nhiều của lyric
- lyriform /ˈlɪrɪˌfɔːrm/ Dạng đàn lia.
- lyrist /ˈlaɪrɪst/ Người chơi đàn lia.
- lyrists Số nhiều của lyrist
- lyse /ˈlɑɪs/ Làm cho dung giải.
- lysenkoism /ləˈsɛŋkoʊˌɪzəm/ Học thuyết Lysenko.
- lysenkoist /ˈlaɪsɪŋkəts/ Người theo học thuyết Lysenko.
- lysergyls /ˈlaɪsədʒəlz/ Số nhiều của lysergyl
- lysimeter /lɑɪˈsɪmətɜː/ Thẩm kế.
- lysin /ˈlɑɪsən/ Lizin tiêu tố.
- lysine /ˈlɑɪˌsin/ Lizin.
- lysis /ˈlɑɪsəs/ Sự giảm dần.
- lysol /ˈlaɪˌsɔl/ Thuốc sát trùng lizon.
- lysozyme /ˈlɑɪsəˌzɑɪm/ Lizozim.
- lyssophobia /ˌlaɪsəˈfəʊbiːə/ Ám ảnh sợ bệnh dại.