Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “L”
2.672 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 14/18
- livid /ˈlɪvɪd/ Xám xịt, xám ngoẹt.
- lividity /ˈlɪvədəti/ Sắc xám xịt.
- lividly /ˈlɪvɪdliː/ Tím gan, cáu tiết.
- lividness /ˈlɪvədnəs/ Sắc xám xịt.
- livingly /ˈlɪvɪŋli/ Sinh động; giống thực.
- livraison /ˈlɪvrɪsən/ Sự giao hàng.
- livre /livrə/ Đồng livrơ.
- livres /ˈlɪvəz/ Số nhiều của livre
- lixiviate /lɪkˈsɪviˌeɪt/ Ngâm chiết.
- lixiviation /lɪkˌsɪviˈeɪʃən/ Sự ngâm chiết.
- lizard /ˈlɪzəd/ Con thằn lằn.
- lizards Số nhiều của lizard
- lizzie /ˈlɪzi/ Ô tô loại rẻ tiền tin lizzie).
- ljubljana /ˌl(j)ʊbliˈɑːnə/ Thủ đô Slovenija.
- llanfairpwllgwyngyllgogerychwyrndrobwllllantysiliogogogoch /ˌlænfədəˈkuːljɑːkə/ Một xã trên đảo Anglesey của Xứ Wales, được biết đến là nơi có tên dà…
- llano /ˈlɑːˌnoʊ/ Lanô, cánh đồng trụi.
- lmao /ɛlˌɛmˌeɪˈoʊ/ Dạng viết khác của LMAO
- lmfao /ˈmiːlfəʊ/ cười chết mất; quá buồn cười
- lng /ˈeŋl/ Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của liquefied natura…
- lo /ləʊ/ Trông kìa!, nhìn kìa!
- loach /ˈloʊtʃ/ Cá chạch.
- loadability /ˌləʊdəˈtɪbləti/ Khả năng mang tải.
- loadable /ˈləʊdəbəl/ Chất tải được.
- loaded /ˈləʊdɪd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của load
- loader /ˈloʊdɜː/ Người khuân vác.
- loaders Số nhiều của loader
- loads /ləʊd/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của load
- loadstar /ˈləʊdˌstrɑːp/ Sao bắc cực.
- loadstone /ˈləʊdˌstəʊn/ Đá nam châm.
- loaf /ləʊf/ Ổ bánh mì.
- loafed /ləʊft/ Quá khứ và phân từ quá khứ của loaf
- loafer /ˈləʊfə(r)/ Kẻ hay đi tha thẩn, kẻ chơi rong; kẻ lười nhác.
- loaferish /ˈləʊfəɪʃ/ Lang thang.
- loafing /lˈəʊfɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của loaf.
- loafs /lˈəʊfs/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của loaf
- loamy /ˈloʊmi/ Đất nhiều mùn.
- loanable /ˈloʊnəbəl/ Có thể cho vay, cho mượn.
- loanword Từ vay mượn, từ du nhập.
- loath /ləʊθ/ Ghê, gớm, ghét, không ưa, không thích, miễn cưỡng.
- loathed Quá khứ và phân từ quá khứ của loathe
- loathes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của loathe
- loathful /ˈləʊθfəl/ Đáng ghét; ghê tởm.
- loathly /ˈloʊðli/ Ghê tởm, đáng ghét, làm cho người ta không ưa.
- loathsomeness /ˈloʊθsəmnəs/ Vẻ ghê tởm, vẻ gớm guốc, vẻ đáng ghét.
- loathy /ˈləʊθi/ Xem loathsome
- loaves /ləʊvz/ Ổ bánh mì.
- lobar /ˈloʊbɜː/ Thuỳ.
- lobate /ˈloʊˌbeɪt/ Có thuỳ, phân thuỳ.
- lobation /ˌloʊˈbeɪʃən/ Sự có thùy.
- lobatos /loʊˈbɑtoʊz/ Số nhiều của Lobato
- lobbed /lˈɒbd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của lob
- lobbied /lˈɒbɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của lobby
- lobbies /lˈɒbɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lobby
- lobbying /ˈlɑːbiin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của lobby.
- lobbyism /ˈlɑːbˌiɪzəm/ Tập quán vận động ở hành lang.
- lobbyman /ˈlɑːbiːmən/ Người hoạt động ngoài nghị viện.
- lobe /ləʊb/ Thuỳ.
- lobed /ˈloʊbd/ Có dạng thùy.
- lobelia /ləʊˈbiːliə/ Cầy lôbêli.
- lobeliceous Họ lôbêli.
- lobi /ˈləʊbi/ Số nhiều của lobus
- lobing /lɒbɪŋ/ Sự quét, dò tìm.
- loblolly /ˈlɑːbˌlɑːli/ Cháo đặc.
- lobotomize /loʊˈbɑːtəˌmɑɪz/ Mổ thùy não.
- lobotomized /ˌləʊbəʊˈtəʊmɪtst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của lobotomize
- lobotomizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lobotomize
- lobotomizing /ˌləʊbəʊˈtəʊmɪtsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của lobotomize.
- lobotomy /loʊˈbɑːtəmi/ Y phẫu thuật thùy não.
- lobs /lɑbz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lob
- lobscourse /ˈlɑːbˌskɔːrs/ món ăn hổ lốn.
- lobscouse /ˈlɑːbˌskɑʊs/ Món ăn hổ lốn.
- lobsterback /ˈlɑːbstəˌkæb/ Anh dân binh áo đỏ.
- lobstered /ˈlɒbstə(r)d/ Quá khứ và phân từ quá khứ của lobster
- lobstering /lɑːbstərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của lobster.
- lobsterman /ˈlɒbstə(r)mən/ Người bắt tôm hùm.
- lobsters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lobster
- lobular /ˈlɑːbjəlɜː/ Chia thành thuỳ con; có nhiều thuỳ con.
- lobulate /ˈlɑːbjəˌleɪt/ Chia thành thùy con.
- lobulation /ˌlɑːbjuːˈeɪljəˈneɪʃ/ Sự chia thành thùy con.
- lobule /ˈlɑːˌbjuːəl/ Thuỳ con, tiểu thuỳ.
- lobulose /ˌləʊˈbuːlˌjəʊs/ Sự chia thành thùy con.
- lobworm /ˈlɑːbwəm/ Sâu cát.
- locale /ləʊˈkɑːl/ Nơi xảy ra.
- localisation /ˌləʊkəlaɪˈzeɪʃən/ Sự hạn định vào một nơi, sự hạn định vào một địa phương.
- localise /ˈləʊkəlaɪz/ Hạn định vào một nơi, hạn định vào một địa phương.
- localised Quá khứ và phân từ quá khứ của localise
- localises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của localise
- localising /lˈəʊkəlˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của localise.
- localism /ˈloʊkəˌlɪzəm/ Sự gắn bó với địa phương; chủ nghĩa địa phương.
- localisms Số nhiều của localism
- localite /ˈloʊkəˌlɑɪt/ Dân địa phương, dân bản địa.
- localitis /ləʊˈkælətiːz/ Bệnh hẹp hòi địa phương chủ nghĩa.
- localizable /ˈloʊkəˌlɑɪzəbəl/ Có thể hạn định vào một nơi, có thể hạn định vào một địa phương.
- localization /ˌləʊkəlaɪˈzeɪʃn/ Sự hạn định vào một nơi, sự hạn định vào một địa phương.
- localize /ˈloʊkəˌlɑɪz/ Hạn định vào một nơi, hạn định vào một địa phương.
- localized /ˈloʊkəˌlaɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của localize
- localizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của localize
- localizing /ləʊˈkɑːlɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của localize.
- locally /ˈloʊkəli/ Với tính chất địa phương, cục bộ.
- locatable /ˈloʊˌkeɪtəbəl/ Có thể xác định đúng vị trí, có thể phát hiện vị trí.
- located /ləʊˈkeɪtɪd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của locate
- locates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của locate
- locating /ləʊkˈeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của locate.
- locative /ˈlɒkətɪv/ cách vị trí.
- loch /lɒk/ Hồ.
- lochan /ˈlɑːxən/ Hồ nhỏ, vũng.
- lochia /ˈlɒkɪə/ Máu chảy từ tử cung sau khi sinh.
- lochial /ˈlɑːtʃəl/ Thuộc máu chảy từ tử cung sau khi sinh.
- loci /ˈləʊsaɪ/ Địa điểm, nơi, chỗ.
- lockable /ˈlɒkəbl/ Có thể khoá được.
- lockage /ˈlɑːkɪdʒ/ Sự chắn bằng cửa cổng.
- locket /ˈlɒkɪt/ Mề đay.
- lockets Số nhiều của locket
- lockfast /ˈlɑːkfəst/ Khoá chặt.
- lockless /ˈlɑːkləs/ Không có khoá.
- lockout /ˈlɒkaʊt/ Sự đóng cửa gây áp lực.
- locksman /ˈlɑːksmən/ Người coi cửa cống.
- locksmith /ˈlɒksmɪθ/ Thợ khoá.
- locksmithery /ˈlɑːksməθəi/ Nghề thợ khoá.
- locksmithing /ˈlɑːˌksmaɪktɪŋ/ Nghề thợ khoá.
- locksmiths Số nhiều của locksmith
- locky /ˈlɒki/ Thành cụm; thành bó.
- loco /ˈləʊkəʊ/ Đầu máy.
- locomobile /ˈləʊkəməʊˌbɪl/ Máy hơi di động.
- locomobility /ˌləʊkəˈməʊdəbəli/ Tính di động được.
- locomote /ˈloʊkəˌmoʊt/ Di động, di chuyển, dời chỗ, vận động.
- locomotion /ˌləʊkəˈməʊʃn/ Sự di động, sự vận động.
- locomotiveness /ˌləʊkəˈməʊtɪvnəs/ Cơ năng động.
- locomotivity /ˌləʊkəməʊtəˈveɪti/ Cơ năng động.
- locomotor /ˌloʊkəˈmoʊtɜː/ Người vận động; vậy di động.
- locoplant Cây phong thảo.
- locular /ˈlɑːkjəlɜː/ Có ngăn.
- loculate /ˈləʊkjəˌleɪt/ Chia ngăn.
- loculated /ˈlɑːkjəltɪd/ Chia ngăn.
- loculicidal /ˌlɑːkjələˈsɑɪdəl/ Chẻ ngăn.
- loculus /ˈlɑːkjələs/ Xem locule
- locum /ˈləʊkəm/ Người thay thế.
- locus /ˈləʊkəs/ Địa điểm, nơi, chỗ.
- locution /ləˈkjuːʃn/ Thành ngữ; đặc ngữ.
- locutory /ˈləʊkjuːˌeri/ Phòng khách.
- lodestar /ˈləʊdstɑː(r)/ Sao bắc cực.
- lodestone /ˈləʊdstəʊn/ Đá nam châm.
- lodged /lɑdʒd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của lodge
- lodgement /ˈlɑːdʒmənt/ Sự ở trọ, sự tạm trú; sự cho ở trọ, sự cho tạm trú.
- lodger /ˈlɒdʒə(r)/ Người ở trọ.
- lodgers Số nhiều của lodger
- lodges /lˈɒdʒɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lodge
- lodgment /ˈlɑdʒmənt/ Sự ở trọ, sự tạm trú; sự cho ở trọ, sự cho tạm trú.
- lofted /lˈɒftɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của loft
- loftily /ˈlɔftili/ Sừng sững.