Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “L”
2.672 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 17/18
- lubra /ˈluːbrə/ Đàn bà thổ trước.
- lubricate /ˈluːbrɪkeɪt/ Tra dầu mỡ, bôi trơn.
- lubricated Quá khứ và phân từ quá khứ của lubricate
- lubricates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lubricate
- lubricating /lˈuːbrɪkˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của lubricate.
- lubrication /ˌluːbrɪˈkeɪʃn/ Sự tra dầu mỡ, sự bôi trơn.
- lubricative /ˈluːbrəˌkeɪtɪv/ Có thể dùng làm dầu nhờn; dùng làm dầu nhờn.
- lubricator /ˈluːbrəˌkeɪtɜː/ Thợ tra dầu mỡ.
- lubricators Số nhiều của lubricator
- lubricatory /ˈluːbrəˌkeɪtəi/ Để bôi trơn.
- lubricious /luːˈbrɪʃəs/ Dâm ô, dâm dục, tà dâm.
- lubricity /luːˈbrɪsəti/ Tính chất nhờn, tính chất trơn; tính dễ trượt.
- lubricous /ˈluːbrɪkəs/ Trơn; dễ trượt.
- lucarne /luːˈkɑːrn/ Cửa sổ mái; cửa sổ con.
- luce /ˈluːs/ Cá chó.
- lucency /ˈluːsəntsi/ Sự sáng chói, sự sáng ngời.
- lucent /ˈluːsənt/ Sáng chói, sáng ngời.
- lucerne /luːˈsɜːn/ Cỏ linh lăng.
- lucidity /luːˈsɪdəti/ Tính trong.
- lucidly /ˈluːsədli/ Minh bạch, rõ ràng.
- lucifer /ˈluːsɪfə(r)/ Ma vương.
- luciferin /ˌluːsɪˈfɪrnɜː/ Luxiferin.
- lucifugous /luːˈsɪfɪɡuːs/ Tránh ánh sáng.
- luckiness /ˈləkinəs/ Sự may mắn; vận đỏ, vận may; hạnh phúc.
- luckless /ˈlʌkləs/ Không may, rủi ro, đen đủi.
- luckpenny Đồng tiền cầu may.
- lucrative /ˈluːkrətɪv/ Có lợi, sinh lợi, hái ra tiền.
- lucratively /ˈluːkrətɪvli/ Có lợi, sinh lợi.
- lucrativeness /ˈluːkrətɪvnəs/ Tính có lợi, tính sinh lợi.
- lucre /ˈluːkə(r)/ Lợi, lợi lộc.
- lucubrate /ˈluːkjəbreɪt/ Làm việc ban đêm; nghiên cứu học tập nhiều về đêm; thức đêm để sáng t…
- lucubrated Quá khứ và phân từ quá khứ của lucubrate
- lucubrates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lucubrate
- lucubrating /ˈluːkərˌbætɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của lucubrate.
- lucubration /ˌluːkjəˈbreɪʃən/ Công việc sáng tác về ban đêm, sự nghiên cứu học tập về ban đêm.
- luculent /ˈluːkjələnt/ Trong sáng, rõ ràng, minh bạch.
- lucullan /luːˈkələn/ Xa hoa; lộng lẫy, thịnh soạn.
- lud /lʌd/ My lud thưa ngài chánh án.
- luddism /ˈlʌdɪzəm/ Cách viết khác : ludditism.
- luddite /ˈlʌdaɪt/ Người bảo thủ, người lạc hậu.
- ludic /ˈluːdɪk/ Giải trí.
- ludicrously /ˈluːdəkrəsli/ Lố lăng, lố bịch.
- ludicrousness /ˈluːdɪkrəsnəs/ Tính buồn cười, tính lố lăng, tính lố bịch.
- ludo /ˈluːdəʊ/ Trò chơi dùng súc sắc và thẻ đếm trên bàn.
- lues /ˈluːˌiz/ Bệnh giang mai lues venerea).
- luetic /luːˈɛtɪk/ Giang mai, mắc bệnh giang mai.
- luff /ˈləf/ Mép trước.
- luffa /ˈlʌfə/ xơ mướp.
- luffed /ˈləft/ Quá khứ và phân từ quá khứ của luff
- luffing /ˈləfɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của luff.
- luffs /ˈləfs/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của luff
- luftwaffe /ˈlʊftvafə/ Không quân Đức.
- luganda /luːˈɡɑːndə/ Tiếng Luganda.
- lugged /lˈʌɡd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của lug
- lugger /ˈləɡɜː/ Thuyền buồm.
- lugging /ˈlʌɡɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của lug.
- lughole /ˈlʌɡhəʊl/ Lỗ tai; tai.
- lugs /lˈʌɡz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lug
- lugsail /ˈləɡˌseɪl/ Lá buồm hình thang lug).
- lugubriosity /ˌluːɡəpbriːˈjuːsəti/ Sự sầu thảm, sự bi thảm.
- lugubrious /ləˈɡuːbriəs/ Sầu thảm, bi thảm.
- lugubriously /lʊˈɡuːbriəsli/ Sầu thảm, bi thảm.
- lugubriousness /lʊˈɡuːbriəsnəs/ Kéo lê ầm ầm, kéo lết ì ạch.
- lugworm /ˈlʌɡwɜːm/ Giun cát.
- lukewarmness /ˈluːkˈwɔrmnəs/ Trạng thái ấm, trạng thái âm ấm.
- lukewarmth /ˈluːkwəˌmæθ/ Trạng thái ấm, trạng thái âm ấm.
- lulled /lʌld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của lull
- lulling /lˈʌlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của lull.
- lulls /lʌlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lull
- lumbar /ˈlʌmbə(r)/ Thắt lưng; ngang lưng.
- lumbered /lˈʌmbəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của lumber
- lumberer /ˈləmbɜːɜː/ Thợ đốn gỗ, thợ rừng.
- lumberers Số nhiều của lumberer
- lumberjack /ˈlʌmbədʒæk/ Người thợ đốn gỗ, thợ rừng.
- lumberjacks Số nhiều của lumberjack
- lumberman /ˈlʌmbəmæn/ Người thợ đốn gỗ, thợ rừng.
- lumbers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lumber
- lumbosacral /ˌləmboʊˈsækrəl/ Ở thắt lưng-xương cùng.
- lumbrical /ˈlʌmbrɪkəl/ Cơ giun.
- lumen /ˈluːmen/ Lumen.
- luminaire /ˌluːməˈnɛr/ Bộ đèn.
- luminary /ˈluːmɪnəri/ Thể sáng.
- luminesce /ˌluːməˈnɛs/ Phát sáng, phát quang.
- luminescent /luːmɪˈnɛs(ə)nt/ Phát sáng, phát quang.
- luminiferous /ˌluːməˈnɪfərəs/ Toả ánh sáng; truyền ánh sáng.
- luminosity /ˌluːməˈnɑːsəti/ Tính sáng, độ sáng, độ trưng.
- luminous /ˈluːmɪnəs/ Sáng, sáng chói, chói lọi, rực rỡ.
- luminously /ˈluːmənəsli/ Rõ ràng, minh bạch.
- luminousness /ˈluːmənəsnəs/ Ánh sáng.
- lummox /ˈləməks/ Người vụng về.
- lumped /lˈʌmpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của lump
- lumpen /ˈlʌmpən/ Lưu manh.
- lumper /ˈləmpɜː/ Công nhân bốc dở ở bến tàu.
- lumpfish /ˈləmpˌfɪʃ/ Cá vây tròn.
- lumpiness /ˈləmpinəs/ Tính đầy bướu.
- lumping /ˈlʌmpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của lump.
- lumpish /ˈlʌmpɪʃ/ Ù ì ục ịch; bị thịt.
- lumpishness /ˈləmpɪʃnəs/ Tính ù ì ục ịch; dáng bị thịt.
- lumps /lˈʌmps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lump
- lumpy /ˈlʌmpi/ Có nhiều bướu; có nhiều chỗ sưng lên.
- luna /ˈlunə/ Nữ thần mặt trăng.
- lunacies /lˈuːnəsɪz/ Số nhiều của lunacy
- lunacy /ˈluːnəsi/ Tình trạng điên rồ, tình trạng mất trí.
- lunanaut /ˈluːnənaʊt/ Xem nunarnaut
- lunar /ˈluːnə(r)/ Mặt trăng.
- lunarian /luːˈnɛəriən/ Người ở trên mặt trăng.
- lunary /ˈluːnəriː/ Cây cải âm.
- lunate /ˈluːˌneɪt/ Hình lưỡi liềm.
- lunated /ˈluːnətɪd/ Hình lưỡi liềm.
- lunatical /luːˈnatɪkl/ Người điên, người mất trí.
- lunation /luːˈneɪʃən/ Tuần trăng; tháng âm lịch.
- lunched /ˈlʌntʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của lunch
- luncheon /ˈlʌntʃən/ Tiệc trưa.
- luncheonette /ˌlʌntʃəˈnet/ Bữa ăn qua loa.
- luncher /ˈləntʃɜː/ Người ăn trưa.
- lunches /ˈlʌntʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lunch
- lunching phân từ hiện tại của lunch
- lunchtime /ˈlʌntʃtaɪm/ Giờ ăn trưa.
- lune /ˈluːn/ Hình trăng lưỡi liềm, hình trăng.
- lunes /ˈlənz/ Số nhiều của lune
- lunette /luːˈnɛt/ Cửa nhỏ hình bán nguyệt.
- lunged /lʌndʒd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của lunge
- lunger /ˈləndʒɜː/ , người lao, người bị bệnh lao phổi.
- lunges /lˈʌndʒɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lunge
- lungi /ˈlʊŋɡiː/ Khăn quấn.
- lunging Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của lunge.
- lungs /lʌŋz/ Số nhiều của lung
- lungwort /ˈlʌŋwɜːt/ Cỏ phổi.
- lungworts Số nhiều của lungwort
- luniform /ˈluːnɪˌfɔːrm/ Hình mặt trăng.
- lunik Vệ tinh Liên xô bay qua mặt trăng.
- lunisolar /ˌluːnɪˈsoʊlɜː/ Thuộc mặt trăng; mặt trời.
- lunitidal /ˈluːnɪˌdetəl/ Thuộc thủy triều do ảnh hưởng mặt trăng.
- lunkhead /ˈlʌŋkhed/ , người ngốc.
- lunula /ˈlunjulə/ Vật hình trăng lưỡi liềm.
- lunule /ˈluːˌnjuːəl/ Vẩy trắng; đốm trắng.
- luny /ˈluːni/ Phát cuồng.
- lupercalia /ˌluːpɜːˈkeɪliə/ Ngày hội tế thần chăn nuôi.
- lupin /ˈluːpɪn/ Đậu lupin lupine).
- lupine /ˈluːpaɪn/ Chó sói.
- lupinosis /luːpnəˈsɑːpɪs/ Bệnh đau gan của cừu và gia súc.
- lupus /ˈluːpəs/ Bệnh luput lupus vulgaris).
- lurched /lˈɜːtʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của lurch
- lurcher /ˈlɜːtʃə(r)/ Kẻ cắp, kẻ trộm.
- lurchers Số nhiều của lurcher
- lurches /lˈɜːtʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lurch
- lurching /lˈɜːtʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của lurch.
- lurchingly /lˈɜːtʃɪŋli/ Chim giả.
- lured /lˈɔːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của lure
- lurement /ˈlʊrmənt/ Sự nhử mồi, sự quyến rũ.