Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “L”
2.672 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 15/18
- loftiness /ˈlɔftinəs/ Bề cao, độ cao, chiều cao.
- lofting /lˈɒftɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của loft.
- lofts /lˈɒfts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của loft
- logan /ˈloʊɡən/ Đá cheo leo.
- loganberries /lˈɒɡənbərɪz/ Số nhiều của loganberry
- loganberry /ˈləʊɡənbəri/ Thực quả mâm xôi.
- logaoedic /ˌlɑːɡəˈidɪk/ Câu thơ có nhiều bộ thơ khác nhau.
- logarithm /ˈlɒɡərɪðəm/ Loga.
- logarithmic /ˌlɒɡəˈrɪðmɪk/ Loga.
- logarithmically /ˈlɑːɡəˌɪtʃməθəlli/ Theo lôga, bằng lôga.
- logarithms Số nhiều của logarithm
- loge /ˈloʊʒ/ Ghế lô.
- loggats /ˈlɑːɡəts/ Số nhiều của loggat
- logged /lˈɒɡd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của log
- logger /ˈlɒɡə(r)/ Người tiều phu; người đốn củi, người đốn gỗ log-man).
- loggerhead /ˈlɔɡɜːˌhɛd/ Người ngu xuẩn, người ngu đần.
- loggia /ˈləʊdʒə/ Hành lang ngoài.
- logginess /lˈɒɡinəs/ Sự đần độn; sự thiếu sức sống.
- loggy /lˈɒɡi/ Xem logy
- logicality /ˈlɑːdʒɪkələti/ Tính lôgic.
- logically /ˈlɑːdʒɪkəlli/ hợp lý; theo logic
- logicalness /ˈlɑːdʒɪkəlnəs/ Tính lôgic.
- logician /ləˈdʒɪʃn/ Nhà lôgic học; người giỏi lôgic.
- logicise /ˈlɒdʒɪkaɪz/ Làm cho lôgic, làm cho trở nên hợp lý.
- logicism /ˈlɑːdʒəˌsɪzəm/ Chủ nghĩa lôgic.
- logicize /ˈlɒdʒɪkaɪz/ Làm cho lôgic.
- logigraphic Dấu tốc ký.
- login /ˈlɒɡɪn/ Khởi nhập, đăng nhập.
- logion /ˈloʊɡiˌɑːn/ Một câu nói được gán cho Giêxu.
- logisise Làm cho lôgic.
- logistic /loʊˈdʒɪstɪk/ Về hậu cần, liên quan tới hậu cần, dịch vụ vận tải, vận trù.
- logistical /ləˈdʒɪstɪkl/ Về hậu cần, liên quan tới hậu cần.
- logistically /loʊˈdʒɪstɪkəlli/ Về hậu cần.
- logistician /ˌloʊdʒəsˈtɪʃən/ Chuyên gia về hậu cần học.
- logisticians Số nhiều của logistician
- logogram /ˈlɔɡəˌɡræm/ Dấu tốc ký.
- logograph /ˈlɒɡəɡræm/ Dấu tốc ký.
- logographer /ˈlɑːɡəˌɡɔːrf/ nhà sử học.
- logographic /ˌlɔɡəˈɡræfɪk/ Dấu tốc ký.
- logography Phép tốc ký.
- logogriph /ˈlɔɡəˌɡrɪf/ Phép đố chữ.
- logolling Sự trao đổi phiếu bầu; bỏ phiếu gian lận.
- logological /ˌlɑɡoʊˈlɑdʒɪkəl/ Từ ngữ học; ngôn ngữ học tập trung vào giải trí.
- logomachic /ˌləʊɡəˈmækɪk/ Sự tranh cãi về nghĩa từ, về dùng từ.
- logomachist /ˈləʊɡəʊməˌsɪtʃɪmz/ Người thích bàn về ngữ nghĩa của từ.
- logomachy Sự tranh cãi về từ.
- logomania /ləʊɡəʊˈməʊniːə/ Chứng loạn lời.
- logorrhoea /ˌləʊɡɔːˈrɔːʃə/ Chứng nói nhiều, chứng tháo lời.
- logos /ˈloʊɡoʊs/ Thần ngôn; sấm ngôn; đạo.
- logotype /ˈlɔɡəˌtɑɪp/ Khối liền để in một nhan đề.
- logout đăng xuất
- logwood /ˈlɔɡˌwʊd/ Gỗ huyết mộc.
- logy /ˈloʊɡi/ Lờ phờ.
- lohan /ˈləʊhən/ La-hán.
- loin /lɔɪn/ Chỗ thắt lưng.
- loir /ˈlɔɪə(r)/ Chuột sóc.
- loitered /ˈlɔɪtə(r)d/ Quá khứ và phân từ quá khứ của loiter
- loiterer /ˈlɔɪtɜːɜː/ Người hay đi tha thẩn, người la cà; người hay đi chơi rông.
- loiterers Số nhiều của loiterer
- loiteringly /lˈɔɪtərɪŋli/ Tha thẩn, la cà; dông dài.
- loiters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của loiter
- lol /lɒl/ Viết tắt của Laughing out Loud to”).
- loll /lɒl/ Thè lưỡi.
- lolled /lˈɒld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của loll
- lolling /lˈɒlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của loll.
- lollipop /ˈlɒlipɒp/ Kẹo, kẹo que.
- lollop /ˈlɒləp/ Tha thẩn, la cà.
- lolloped /ˈlɒləpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của lollop
- lolloping /lˈɒləpˌɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của lollop
- lollops Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lollop
- lolls /lˈɒlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của loll
- lolly /ˈlɑːli/ Kẹo.
- lolot /ˈləʊlɑːt/ Lá lốt.
- lombard /ˈlɑːmˌbɑːrd/ Người Lomba.
- lombardian /lɑːmˈbɑːrdiːən/ Cách viết khác : lombardic.
- loment /ˈloʊˌmɛnt/ Quả thắt ngấn.
- lomentaceous /ˌləʊmenˈteskəs/ Có ngấn thành đốt.
- lomentum /ləʊˈmentəm/ Xem loment
- loncos /ˈlɑːŋkəʊz/ Số nhiều của lonco
- londoner /ˈlʌndənə(r)/ Người Luân Đôn.
- londonese /lɑːnˈdəʊniːəs/ Tiếng Luân Đôn.
- londonish /ˈlɑːndənɪʃ/ Thuộc Luân Đôn; đặc biệt Luân Đôn.
- londonism /ˈlɑːndəˌnɪzəm/ Từ ngữ đặc Luân Đôn.
- londonization /ˌlɑːndənˈdeɪʃən/ Sự Luân Đôn hoá.
- londonize /ˈlʌndənaɪz/ Luân Đôn hoá.
- londony /ˈlɑːndəni/ Có sắc thái Luân Đôn.
- lone /ləʊn/ Hiu quạnh.
- loner /ˈləʊnə(r)/ Người thui thủi một mình.
- lonesomeness /ˈloʊntsəmnəs/ Cảnh hiu quạnh.
- longa /ˈlɔːŋɡə/ Vào, về phía, bên.
- longan /ˈlɔŋɡən/ Cây nhãn.
- longanimity /ˌlɔŋɡəˈnɪməti/ Lòng bao dung, lòng khoan thứ.
- longanimous /ˈlɔːŋənəməs/ Nhẫn nại; bao dung.
- longboat /ˈlɒŋbəʊt/ Xuồng lớn; tàu sà lúp.
- longbow /ˈlɒŋbəʊ/ Cung bắn tên có gắn lông chim.
- longbowman /ˈlɒŋˌbəʊmən/ Người bắn cung lớn.
- longedst Dạng trần thuật quá khứ đơn ở ngôi thứ hai số ít của long
- longeron /ˈlɑːndʒəˌrɑːn/ Thân.
- longeval /lɒnˈdʒiːvəl/ Sống lâu, thọ.
- longevous /lɑnˈdʒiːvəs/ Xem longeval
- longhand /ˈlɒŋhænd/ Chữ viết thường.
- longhole Lỗ khoan sâu.
- longhorns /lˈɒŋhɔːnz/ Số nhiều của longhorn
- longicaudal /ˈlɔːŋəkjədəl/ Có đuôi dài.
- longicorn /ˈlɑːndʒəˌkɔrn/ Có sừng dài.
- longingly /ˈlɔŋɪŋli/ Khát khao, thiết tha.
- longingness /ˈlɒŋɪŋnəs/ Sự ước ao, sự mong đợi, sự khát khao, sự ham muốn.
- longish /ˈlɒŋɪʃ/ Hơi dài.
- longitudes Số nhiều của longitude
- longitudinal /ˌlɒŋɡɪˈtjuːdɪnl/ Theo chiều dọc dọc.
- longitudinally /ˌlɑːndʒəˈtuːdnəlli/ Theo chiều dọc.
- longobard /ˈlɔŋɡəˌbɑːrd/ Xem lombard
- longshore /lˈɒŋʃɔː/ Bờ biển; có bờ biển; hoạt động ở bờ biển.
- longshoreman /ˈlɒŋʃɔːmən/ Người khuân vác ở bờ biển.
- longsome /ˈlɔŋsəm/ Dài dòng, chán ngắt.
- longsomeness /ˈlɔŋsəmnəs/ Tính dài dòng, tính chán ngắt.
- longstop /ˈlɔːŋˌstɑːp/ Người chắn bóng đứng sau lưng thủ môn.
- longueur /loʊnˈɡɜːr/ Đoạn kéo dài.
- longways /ˈlɒŋweɪz/ Theo chiều dài, theo chiều dọc.
- longwise /ˈlɒŋweɪz/ Theo chiều dài, theo chiều dọc.
- loo /luː/ Lu.
- looby /ˈluːbi/ Người thô kệch, người ngu đần.
- loofah /ˈluːfə/ Cây mướp.
- looie /ˈluːi/ thiếu úy.
- looked /lʊkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của look
- looker /ˈlʊkə(r)/ Người nhìn, người xem.
- looking /ˈlʊkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của look.
- loomed /lˈuːmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của loom
- loomery Phân xưởng dệt.
- looming /ˈlumɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của loom.
- looms /lˈuːmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của loom
- loon /luːn/ thằng vô lại; đồ đểu giả; đồ xỏ lá ba que, đồ du đãng.
- loony /ˈluːni/ Người điên.
- looped /ˈluːpt/ Say rượu.
- looper /ˈluːpɜː/ Loài sâu đo.
- loophole /ˈluːphəʊl/ Lỗ châu mai
- looping /lˈəʊpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của lope.
- loops /luːps/ Số nhiều của loop
- loopy /ˈluːpi/ Có vòng, có móc.
- loosed /lˈuːsd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của loose
- loosely /ˈluːsli/ Lỏng, lỏng lẻo, lòng thòng.
- loosened /lˈuːsənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của loosen
- loosenesses /luːsnəsɪz/ Số nhiều của looseness
- loosening /ˈluːsənin/ hiện tại phân từ của loosen
- loosens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của loosen
- looses /lˈuːsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của loose
- loosestrife /ˈluːsˌstrɑɪf/ Cây trân châu.
- loosing /lˈuːsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của loose.
- looted /lˈuːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của loot
- looter /ˈluːtə(r)/ kẻ cướp bóc, kẻ cướp phá.