Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “L”
2.672 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 16/18
- loots /luːts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của loot
- lope /ləʊp/ Sự nhảy cẫng.
- loped /lˈəʊpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của lope
- lopes /ləʊps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lope
- lophobranch /ˈlɑːphəˌbræntʃ/ Bộ cá chìa vôi.
- lophodont /ˈlɑːfəˌdɑːnt/ Có răng kiểu méo.
- lophophore /ˈlɑːfəˌfɔr/ Vòng râu sờ.
- loping Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của lope.
- lopped /lˈɒpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của lop
- lopper /ˈlɑːpɜː/ Người tỉa cây.
- lopping /ˈlɑpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của lop.
- loppy /lˈɒpi/ Thõng xuống, lòng thòng.
- lops /lˈɒps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lop
- lopstick /ˈlɑːpˌstɪk/ Cây xén hết cành dưới.
- loquacious /ləˈkweɪʃəs/ Nói nhiều, ba hoa.
- loquaciously /loʊˈkweɪʃəsli/ Ba hoa, huyên thuyên.
- loquaciousness /loʊˈkweɪʃəsnəs/ Tính nói nhiều, tính ba hoa.
- loquat /ˈləʊkwɒt/ Cây sơn trà Nhật-bản.
- loran /ˈlɔrˌæn/ Loran.
- lorcha /ˈlɔrʃə/ Thuyền con.
- lordliness /linəs/ Tính chất quý tộc.
- lordling /ˈlɔrdlɪŋ/ Ông vua nhỏ; tiểu quý tộc.
- lordly /ˈlɔrdli/ Có tính chất quý tộc, cao thượng, cao quý.
- lordosis /lɔrˈdoʊsəs/ Tật ưỡn lưng.
- lordotic /lɔːrˈdɔːtɪk/ Mắc tật ưỡn lưng.
- lords /lɔːdz/ Số nhiều của lord
- lordship /ˈlɔːdʃɪp/ Quyền thế, uy quyền, quyền lực; quyền chiếm hữu.
- lore /lɔː(r)/ Toàn bộ sự hiểu biết và truyền thuyết.
- lorgnette /lɔːˈnjet/ Kính cầm tay.
- lorgnon /lɔrnˈjoʊn/ Kính cầm tay.
- lorica /ləˈrɑɪkə/ Cũng loricae.
- loricate /ˈlɒrɪkeɪt/ Có vỏ cứng, có mai.
- lorication /ˌlɔːrɪˈkeɪʃən/ Tình trạng có mai; tình trạng có vỏ cứng.
- lorikeet /ˈlɒrɪkiːt/ Vẹt lorikeet.
- lorimer /lˈɔːrɪmə/ Người làm các bộ phận bằng sắt của yên cương ngựa.
- loriner /ˈlɔːrənə/ Xem lorimer
- loriot /ˈlɔːriːət/ Chim vàng anh.
- loris /ˈlɔrəs/ Con culi.
- lorn /ˈlɔrn/ Hoang vắng, quạnh hiu, cô quạnh lone lorn).
- lorry /ˈlɒri/ Xe tải motor lorry).
- lory /ˈlɔri/ Vẹt lori.
- losable /ˈluːzəbəl/ Có thể mất.
- losel /ˈloʊzəl/ Kẻ vô giá trị, người không ra gì, đồ vô lại, đồ giá áo túi cơm.
- lossless /ˈlɒsləs/ Không bị mất, không bị thiệt hại, bảo toàn.
- lossy /ˈlɔsi/ Sự mất, sự thiệt.
- loth /ləʊt/ Ghê, gớm, ghét, không ưa, không thích, miễn cưỡng.
- lothario /ləˈθeəriəʊ/ Người ham thích quyến rũ đàn bà.
- lotic /ˈloʊtɪk/ Nước chảy; sống trong nước chảy.
- lotiform /ˈləʊtɪfɔː(r)m/ Hình hoa sen.
- lotos /ˈləʊtəʊz/ Sen.
- lotsa /ˈlɒtə/ Rất nhiều.
- lotto /ˈlɒtəʊ/ Trò chơi xổ số.
- louche /luːʃ/ Lác; lé.
- louded Sai lầm.
- louden /ˈlɑʊdən/ Làm thành vang dội.
- louder /ˈlɑʊdɜː/ Máy chất tải; thiết bị chất tải.
- loudish /ˈlaʊdɪʃ/ To to, khá to, hơi ầm ĩ.
- loudmouth /ˈlaʊdmaʊθ/ Người to mồn, người hay kêu, người hay la.
- loudmouthed /ˈlaʊˌdməθdəm/ To mồm, hay kêu, hay la.
- loudness /laʊdnəs/ Tính chất to, tính chất ầm ĩ.
- loudnesses /laʊdnəsɪz/ Số nhiều của loudness
- louds /laʊdz/ Số nhiều của loud
- loudspeakers Số nhiều của loudspeaker
- lough /lɒk/ Hồ, vịnh.
- lounged Quá khứ và phân từ quá khứ của lounge
- lounger /ˈlaʊndʒə(r)/ Người hay đi thơ thẩn, người lang thang.
- loungers Số nhiều của lounger
- lounges Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lounge
- lounging /ˈlɑʊndʒin/ hiện tại phân từ của lounge
- loungingly /ˈlɑʊndʒinli/ Thơ thẩn, lang thang.
- loup /ˈlɑʊp/ Nhảy.
- loupe /ˈluːp/ Kính lúp.
- lour /ˈlɑʊəri/ Sự cau mày.
- loured /ˈlɑʊərid/ Quá khứ và phân từ quá khứ của lour
- louring /ˈlɑʊəriɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của lour.
- lours /lˈɜːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lour
- louse /laʊs/ Rận; chấy.
- lousewort /ˈlɑʊsˌwɜːt/ Cây cỏ sắt.
- lousily /ˈlɑʊzili/ Đê tiện, bần tiện.
- lousiness /ˈlɑʊzinəs/ Tình trạng có rận; tình trạng có chấy.
- lout /laʊt/ Người vụng về, người thô lỗ, người cục mịch.
- loutish /ˈlɑʊtɪʃ/ Vụng về, thô lỗ, cục mịch.
- louver /ˈluːvə(r)/ Mái hắt louver boards).
- louvers /ˈlʌvəz/ Số nhiều của lover
- lovability /ˌləʊvəˈbɪləti/ Tính đáng yêu, tính dễ thương.
- lovable /ˈlʌvəbəl/ Đáng yêu, dễ thương.
- lovableness /ˈlʌvəbəlnəs/ Tính đáng yêu, tính dễ thương.
- lovablenesses /ˈlʌvəbəlnəsɪz/ Số nhiều của lovableness
- lovage /ˈlʌvɪdʒ/ Cây cần núi.
- loveable /ˈlʌvəbl/ Xem lovable
- loveableness Dạng viết khác của lovableness.
- loveablenesses /ˈlʌvəblnəsɪz/ Số nhiều của loveableness
- lovebird /ˈlʌvbɜːd/ Vẹt xanh.
- lovebud /ˈlʌvbed/ Âm vật.
- loved /lʌvd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của love
- lovelace /ˈləvˌleɪs/ Chàng công tử phong lưu; anh chàng hay tán gái; sở khanh.
- loveless /ˈlʌvləs/ Không tình yêu; không yêu; không được yêu.
- lovelies /lˈʌvliz/ Số nhiều của lovely
- loveliness /ˈlʌvlinəs/ Vẻ đẹp, vẻ đáng yêu, vẻ yêu kiều.
- lovelock /ˈlʌvˌlɒk/ Món tóc mai.
- lovelorn /ˈlʌvlɔːn/ Sầu muộn vì tình; thất tình; bị tình phụ, bị bỏ rơi.
- lovelorness Nỗi sầu muộn vì tình; nỗi thất tình; sự bị tình phụ.
- lovelost Thất tình, chia tay, bị bỏ rơi.
- loverlike /ˈlʌvlrɪk/ Như tình nhân.
- loverly /ˈləvɜːli/ Của người yêu.
- lovers Số nhiều của lover
- loves /lʌvz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của love
- lovesick /ˈlʌvsɪk/ Tương tư.
- lovesickness /ˈləvˌsɪknəs/ Sự tương tư, nỗi tương tư.
- loveworthy /ˈlʌvwəði/ Đáng được yêu.
- lovey /ˈlʌvi/ Người tình.
- lovingly /ˈlvinli/ Âu yếm, đằm thắm.
- lovingness /ˈlvinnəs/ Sự âu yếm; lòng yêu thương, tình thân ái.
- lowboy /ˈləʊbɔɪ/ Bàn trang điểm thấp có ngăn kéo.
- lowbrowed Có trán thấp.
- lowbrowism /ˈləʊˌbraɪˌwɪmzəz/ Sự ít học.
- lowed /ləʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của low
- lowered /ˈloʊərd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của lower
- lowermost /ˈloʊərˌmoʊst/ Thấp nhất.
- lowers /ˈloʊɜːrz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lower
- lowery /ˈlɑʊəri/ Tối tăm; u ám.
- lowing /lˈəʊɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của low.
- lowland /ˈləʊlənd/ Đồng bằng, vùng đất thấp, đê địa, lưu vực.
- lowlander /ˈləʊləndə(r)/ Dân vùng đất thấp.
- lowliness /ˈloʊlinəs/ Tính chất tầm thường, tính ti tiện, tính hèn mọn.
- lowlying /ˈloʊliɪŋ/ Thấp lè tè.
- lowness /ˈloʊnəs/ Sự thấp bé, sự nhỏ thấp.
- lows /lˈəʊz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của low
- lox /lɒks/ Oxy lỏng.
- loxodrome /ˈlɑːksəˌdroʊm/ Đường tà hình.
- loxodromic /lɒksəˈdrɒmɪk/ . đường tà hành.
- loyalims Lòng trung nghĩa, lòng trung kiên.
- loyalism /lˈɔɪəlˌɪzəm/ Lòng trung nghĩa, lòng trung kiên.
- loyalist /ˈlɔɪəlɪst/ Tôi trung.
- loyally /ˈlɔɪəlli/ Trung thành, trung nghĩa, trung kiên.
- loyalties /lˈɔɪəltɪz/ Số nhiều của loyalty
- lp /ˈeˈlpiː/ Chơi được 33 vòng/phút.
- lpg /ˌel piː ˈdʒiː/ Khí hóa lỏng.
- lpo /ˈpləʊ/ Dàn nhạc hoà tấu Luân Đôn.
- lrbm /ˈlræn/ Long-range ballistic missile: Tên lửa đạn đạo tầm xa
- lsd /ˌeˌleˈsdiː/ Loại ma túy mạnh gây ra những ảo giác.
- lse /ˈles/ Trường kinh tế ở Luân Đôn.
- lst /ˈslentˈsiː/ Giờ chuẩn địa phương.
- lta /ˈtlɑː/ Hội quần vợt trên sân cỏ.
- luau /ˈluːˌɑʊ/ Bữa tiệc ở Ha-oai.
- lubber /ˈləbɜː/ Người chậm chạp, người vụng về, người ngớ ngẩn.
- lubberland /ˈlʌbələnd/ Nơi sung sướng tưởng tượng.
- lubberlike /ˈlʌbəˌlaɪk/ Ngu xuẩn.
- lubberliness /ˈləbɜːlinəs/ Thái độ vụng về, cử chỉ vụng về; sự ngớ ngẩn, sự khờ dại.
- lubberly /ˈləbɜːli/ Vụng về; ngớ ngẩn, khờ dại.