Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “P”
9.408 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 15/63
- parenthetically /ˌpærənˈθetɪkli/ Mở ngoặc đơn, nằm trong ngoặc đơn; chen vào.
- parenticide /pəˈrɛntəˌsaɪd/ Xem parricide
- parerga /pəˈerɡə/ Việc làm phụ, việc làm ngoài giờ.
- parergon /pæˈrɜːrɡɑn/ Việc làm phụ, việc làm ngoài giờ.
- parersis Bệnh liệt nhẹ.
- pares /pɛəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pare
- paresis /pəˈrisəs/ Bệnh liệt nhẹ.
- paretic /pəˈrɛtɪk/ Liệt nhẹ.
- pareve /ˈpɑːrəvə/ Thức ăn không có sữa, thịt.
- parfait /pɑːrˈfeɪ/ Bánh pút-dinh lạnh có kem, sữa...
- parfleche /ˈpɑːrˌflɛʃ/ Da trâu.
- parge /ˈpɑːrdʒ/ Trát vữa.
- parget /ˈpɑːrdʒət/ Trát vữa.
- pargeting /ˈpɑːrdʒətin/ Xem parget
- parhelia /pəˈheliːə/ Mặt trời giả, mặt trời ảo.
- parhelic /ˈpɑːrhəlɪk/ Xem parhelion
- parhelion /pɑːrˈhiljən/ Mặt trời giả, mặt trời ảo.
- pariah /pəˈraɪə/ Người hạ đẳng.
- parian /ˈpɛriən/ Người đảo Pa-rô.
- paries /ˈpæriiːz/ Thành vách.
- parietes /ˈperiːəts/ Thành vách.
- paring /ˈpɛrin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pare.
- parishes /pˈærɪʃɪz/ Số nhiều của parish
- parishional /pəˈrɪʃ(ə)nəl/ Xem parish.
- parishioner /pəˈrɪʃənə(r)/ Người dân trong giáo khu; người dân trong xã.
- parisian /pəˈrɪʒən/ Pa-ri.
- parisyllabic /ˌperɪˈsleɪbɪk/ Có số âm tiết như nhau trong hệ biến cách của từ.
- parities /pˈærɪtiz/ Số nhiều của parity
- parka /ˈpɑːkə/ Áo paca.
- parked /pˈɑːkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của park
- parker /ˈpɑːrkɜː/ Xem park
- parkin /ˈpɑːkɪn/ Bánh yến mạch.
- parkinsonism /ˈpɑːkɪnsnz dɪziːz/ Bệnh Parkinson.
- parkish /ˈpɑːrkɪʃ/ Có dạng công viên.
- parkland /ˈpɑːklænd/ Vùng đất cây cối được chăm sóc để dùng làm công viên.
- parks /pˈɑːks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của park
- parkway /ˈpɑːkweɪ/ Đại lộ.
- parky /ˈpɑːki/ Giá lạnh.
- parlance /ˈpɑːləns/ Cách nói.
- parlando /pɑːˈlændəʊ/ Nói năng gợi cảm.
- parlante /pɑːrˈlɑːnti/ Xem parlando
- parlay /ˈpɑːleɪ/ Sự đánh cuộc.
- parlement Pháp viện tối cao.
- parley /ˈpɑːli/ Cuộc thương lượng, cuộc đàm phán.
- parleyvoo /ˌpɑːliˈvuː/ Tiếng Pháp.
- parliamentary /ˌpɑːləˈmentri/ Nghị trường; của nghị viện.
- parlous /ˈpɑːləs/ , nguy hiểm, đáng ghê
- parlously /ˈpɑːrləsli/ Xem parlous
- parly /ˈpɑːrli/ , của parliamentary train parliamentary).
- parmassus Thi sơn, thi đàn.
- parmesan /ˈpɑːrməˌzɑːn/ Phó mát pacma parmesan cheese).
- parnassian /pɑːrˈnæsiən/ thi đàn.
- parnassianism /pɑːrˈnæʃəˌnɪzəm/ Chủ nghĩa Thi sơn.
- parnassism /ˈpɑːrnəˌsɪzəm/ Xem parnassianism
- parnassus /pɑːrˈnæsəs/ Núi Thi sơn.
- paroccipital /ˌperəˈkɪpətəl/ Thuộc mấu chẩm bên.
- paroccipitut Mấu chẩm bên.
- parochial /pəˈrəʊkiəl/ Xã.
- parochialise /pəˈrəʊkiəlaɪz/ Cách viết khác : parochialize.
- parochialism /pəˈrəʊkɪzəm/ Chủ nghĩa địa phương, tính chất địa phương hẹp hòi.
- parochialist /ˌperəʊˈʃiːlɪts/ Xem parochial
- parochiality /ˌperəʊʃiːˈæləti/ Tính chất của xã; tính chất của giáo khu.
- parochialize /pəˈrəʊkiəlaɪz/ Xem parochialise
- parochially /pəˈroʊkiəlli/ Có tính chất địa phương, có tính thiển cận.
- parodic /pærˈɒdɪk/ Cách viết khác : parodical.
- parodical /pəˈrɑːdəkəl/ Xem parodic
- parodied /pˈærədɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của parody
- parodies /pˈærədɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của parody
- parodist /ˈpærədɪst/ Người viết văn thơ nhại.
- parodistic /ˌperəˈdɪstɪk/ Xem parody
- parodying /ˈpærədiɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của parody.
- paroecious /pəˈriːʃəs/ Lưỡng tính; có hai cơ quan sinh dục đực cái dính liền.
- paroemia /pəəʊˈmiːə/ Cách ngôn; ngạn ngữ.
- parole /pəˈrəʊl/ Lời hứa danh dự.
- parolee /pəˌroʊˈli/ Người được tha theo lời hứa danh dự.
- paronomasia /ˌpærənoʊˈmeɪʒiə/ Sự chơi chữ.
- paronomastic /ˌperəˈnɑːmətɪks/ Xem paronomasia
- paronomastically /ˌperəˈnɑːməˌstəʊtli/ Xem paronomasia
- paronym /ˈpærəˌnɪm/ Từ tương tự. Một từ là từ tương tự của một từ khác khi nó có cùng ngu…
- paronymic /ˌperəˈnɪmɪk/ Xem paronym
- paroquet /pəˈɑːkwət/ Vẹt đuôi dài.
- parorchidium Sự lệch tinh hoàn.
- parotic /pəˈɑːtɪk/ Mấu sau tai.
- parotid /pəˈrɑːtəd/ Ở mang tai.
- parotitic /pəəˈtɪtɪk/ Xem parotitis
- parotitis /ˌpæroʊˈtɑɪtəs/ Viêm tuyến mang tai; bệnh quai bị.
- parous /ˈpɛrəs/ Có con cái.
- parousia /ˌpɑːruːˈsiə/ Sự xuất hiện lần thứ hai của Giêxu.
- paroxysmal /pærəkˈsɪzməl/ Cực điểm, kích phát.
- paroxysmally /pærəkˈsɪzməlli/ Xem paroxysm
- paroxytone /pəˈrɒksɪˌtəʊn/ Có trọng âm ở âm tiết áp cuối.
- parpen /ˈpɑːrpən/ Phiến đá nằm suốt chiều dày của tường.
- parquet /ˈpɑːkeɪ/ Lát sàn gỗ.
- parqueted /ˈpɑːkeɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của parquet
- parqueting /ˈpɑːkeɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của parquet.
- parquets Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của parquet
- parr /ˈpɑːr/ Cá hồi con.
- parrakeet /ˈpærəkiːt/ Vẹt đuôi dài.
- parricidal /ˌpærəˈsɑɪdəl/ Tội giết cha; tội giết mẹ.
- parricidally /ˌpærəˈsɑɪdəlli/ Xem parricide
- parricide /ˈpærɪsaɪd/ Kẻ giết cha; kẻ giết mẹ; kẻ giết người thân thích.
- parried /pˈærɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của parry
- parries /pˈærɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của parry
- parrot /ˈpærət/ Con vẹt &).
- parroted /pˈærətɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của parrot
- parroter /pəˈrɑːtə/ Xem parrot
- parroting /pˈærətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của parrot.
- parrotry /ˈperətri/ Sự nhắc lại như vẹt, sự nói như vẹt.
- parrots Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của parrot
- parrquetry Sàn lát gỗ, trang trí đồ gỗ.
- parry /ˈpæri/ Miếng đỡ, miếng gạt.
- parrying /pˈærɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của parry.
- parse /pɑːz/ Phân tích ngữ pháp.
- parsec /ˈpɑːrˌsɛk/ Pacsec.
- parsecs Số nhiều của parsec
- parsed /ˈpɑrst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của parse
- parsee /ˌpɑːˈsiː/ Người theo đạo phái Pácxi.
- parseeism /ˈpɑːrsiːɪzəm/ Bái hoả giáo.
- parser /ˈpɑːrsɜː/ Xem parse
- parses /pɑːzɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của parse
- parsi /ˌpɑːˈsiː/ Bái hoả giáo.
- parsimonious /ˌpɑːsɪˈməʊniəs/ Dè sẻn.
- parsimoniously /ˌpɑːrsəˈmoʊniəsli/ Keo kiệt, bủn xỉn, chi li.
- parsimoniousness /ˌpɑːsɪˈməʊniəsnəs/ Tính tằn tiện, tính hà tiện, tính bủn xỉn.
- parsimony /ˈpɑːsɪməni/ Sự tằn tiện, tính hà tiện, tính bủn xỉn.
- parsnip /ˈpɑːsnɪp/ Cây củ cần.
- parson /ˈpɑːsn/ Cha xứ.
- parsonage /ˈpɑːsənɪdʒ/ Nhà của cha xứ; nhà của mục sư.
- parsonic /pɑː(r)ˈsɒnɪk/ Cha xứ; mục sư.
- partake /pɑːˈteɪk/ Cùng tham dự, cùng có phần, cùng hưởng, cùng chia sẻ.
- partaken /pɑrˈteɪkən/ Tham dự, cùng có phần, cùng hưởng, cùng chia xẻ.
- partaker /pɑːrˈteɪkɜː/ Người tham dự, người cùng có phần, người cùng chia sẻ.
- partakers Số nhiều của partaker
- partan Con cua.
- parted /ˈpɑːrtəd/ Tính từ.
- parterre /pɑːˈteə(r)/ Khu vực trước sân khấu.
- parthenocarpic /ˌpɑːrθəˈnɑːfɪkə/ Thuộc quả không hạt, thuộc quả điếc.
- parthenocarpy /ˈpɑːrθənoʊˌkɑːrpi/ Tính tạo quả không hạt.
- parthenogamy Sự tiếp hợp nhân đơn tính.
- parthenogenesis /ˌpɑːθənəʊˈdʒenɪsɪs/ Sự sinh sản đơn tính.
- parthenogenetic /ˌpɑːθənəʊdʒəˈnetɪk/ Sinh sản đơn tính.
- parthenogenetically /ˌpɑːθənəʊdʒəˈnetɪkli/ Xem parthenogenesis
- parthian /ˈpɑːrθiən/ Nước Pa-thi xưa.
- parti Đám.
- partiable Có thể chia được.
- partialism /ˈpɑːrʃəˌlɪzəm/ Thái độ thiên lệch, thái độ phiến diện, thái độ không công bằng.
- partialness /ˈpɑːʃlnəs/ Xem partial
- partibility /pɑːrˈtɪbətli/ Tính chia được.
- partible /ˈpɑːrtəbəl/ Tính từ.
- participance /pɑːrˈtɪsəpəns/ Xem participant