Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “P”
9.408 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 16/63
- participants Số nhiều của participant
- participated Quá khứ và phân từ quá khứ của participate
- participates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của participate
- participating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của participate.
- participational /ˈpeɪʃnəl/ Xem participation
- participative /pɑːrˈtɪsəpətɪv/ Xem participate
- participator /pɑːrˈtɪsəˌpeɪtɜː/ Người tham gia, người tham dự, người góp phần vào.
- participators Số nhiều của participator
- participial /ˌpɑːtɪˈsɪpiəl/ động tính từ.
- participially /ˌpɑːrtəˈsɪpiəlli/ Xem participial
- participle /pɑːˈtɪsɪpl/ Động tính từ.
- particoloured /pɑːrˈtɪkjələd/ Lẫn màu, nhiều màu.
- particularisation /ˌpɑːrtɪˌkjuːləˈbeʃənəli/ Sự đặc biệt hoá, tính đặc thù hoá.
- particularise /pəˈtɪkjələraɪz/ Đặc biệt hoá, đặc thù hoá.
- particularised Quá khứ và phân từ quá khứ của particularise
- particularises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của particularise
- particularising /ˌpɑːrtɪˌkjuːˈleriːzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của particularise.
- particularism /pərˈtɪkjələˌrɪzəm/ Chủ nghĩa đặc thù.
- particularist /pərˈtɪkjələˌrɪst/ Xem particularism
- particularistic /ˌpɑːrtɪkələˈkæɪstɪ/ Xem particularism
- particularity Tính cá biệt, tính riêng biệt.
- particularization /pərˌtɪkjələrəˈzeɪʃən/ Sự đặc biệt hoá, tính đặc thù hoá.
- particularize /pərˈtɪkjələˌrɑɪz/ Đặc biệt hoá, đặc thù hoá.
- particularized Quá khứ và phân từ quá khứ của particularize
- particularizer /pəˈtɪkjələˌaɪzə/ Xem particularize
- particularizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của particularize
- particularizing /pɑːrˈtɪkjələsəɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của particularize.
- partisanship /ˈpɑːtɪzænʃɪp/ Lòng trung thành với đảng phái; óc đảng phái.
- partite /ˈpɑːrˌtɑɪt/ Xẻ sâu; xẻ sát gốc.
- partitioned /pɑːtˈɪʃənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của partition
- partitioning /pɑːtˈɪʃənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của partition.
- partitions Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của partition
- partitive /ˈpɑːtətɪv/ Bộ phận.
- partitively /ˈpɑːrtətɪvli/ Xem partitive
- partlet /ˈpɑːrtlət/ Con gà mái.
- partly /ˈpɑːrtli/ Một phần, phần nào.
- partnered /pˈɑːtnəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của partner
- partnering /pˈɑːtnərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của partner.
- partnerships Số nhiều của partnership
- parton /ˈpɑːrˌtɑːn/ Hạt cơ bản theo giả thiết tạo thành neutron và thường được đồng nhất …
- partook /pɑːˈtʊk/ Tham dự, cùng có phần, cùng hưởng, cùng chia xẻ.
- partridge /ˈpɑːtrɪdʒ/ Gà gô.
- parturiency /pəˈtʊrəniːz/ Xem parturient
- parturient /pɑːrˈtʊriənt/ Sắp sinh nở, sắp sinh đẻ.
- parturifacient /ˌpɑːrtəəˈfɪʃənɪŋ/ Thuốc làm đẻ dễ.
- partyism /ˈpɑːrtiːəzəm/ Óc bè đảng.
- parvenu /ˈpɑːvənjuː/ Kẻ mới phất.
- parvenus Số nhiều của parvenu
- parvis /ˈpɑːvɪs/ Sân trước nhà thờ.
- parvise /ˈpɑːrvaɪz/ Xem parvis
- pas /pɑː/ Quyền đi trước, quyền ưu tiên.
- pasch /ˈpæsk/ Lễ Quá hải.
- paschal /ˈpɑːskl/ lễ Quá hải.
- pase /ˈpɑːˌseɪ/ Cách người đấu bò vung áo choàng để nó nổi giận tấn công.
- paseo /pəˈseɪˌoʊ/ Việc các người đấu bò dõng dạc bước vào trường đấu.
- pash /ˈpæʃ/ , của passion.
- pasha /ˈpɑːʃə/ Pasa, tổng trấn.
- pashalic /pəˈʃɑːlɪk/ Địa hạt pasa.
- pashm /ˈpæʃm/ Lớp lông đệm.
- pasigraphy /pəˈseɡrəfi/ Cách viết những ký hiệu ngôn ngữ cho cả thế giới các con số.
- pasquinade /ˌpæskwəˈneɪd/ Bài phỉ báng, bài đả kích dán nơi công cộng).
- pasquinader /ˈpæskwənədə/ Xem pasquinade
- passableness /ˈpɑːsəblnəs/ Xem passable
- passably /ˈpɑːsəbli/ Đạt yêu cầu, tàm tạm.
- passacaglia /ˌpɑːsəˈkɑːljə/ Điệu vũ paxacal.
- passado /pəˈsɑːˌdoʊ/ Cách đâm kiếm thẳng về phía trước, một chân bước lên trước.
- passageways Số nhiều của passageway
- passant /ˈpæsənt/ Trong tư thế đi với mắt nhìn về phía bên phải chân đi đằng trước giơ …
- passcode /ˈpæˌskəʊd/ Mật mã.
- passcodes Số nhiều của passcode
- passe /ˌpæˈseɪ/ Đã quá thời; lỗi thời.
- passed /ˈpæst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pass
- passement /ˈpæsəmənt/ Tấm thêu/ren.
- passementerie /pæsˈmɛntəri/ Đồ ren tua kim tuyến.
- passengers Số nhiều của passenger
- passer /ˈpæsɜː/ Passer-by.
- passerine /ˈpæsəˌrɑɪn/ bộ chim sẻ.
- passes /ˈpasɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pass
- passibility /ˌpæsəˈbɪləti/ Tính dễ cảm động, tính dễ xúc động.
- passible /ˈpæsəbəl/ Dễ cảm động, dễ xúc động.
- passim /ˈpæsɪm/ Khắp nơi, đây đó.
- passimeter /ˈpæsəˌmiːtə/ Cửa vào ga tự động.
- passingly /pˈɑːsɪŋli/ Xem passing
- passional /ˈpæʃənəl/ Say mê; tình dục.
- passionary /ˈpæʃəˌneri/ Say mê; tình dục.
- passionately /ˈpæʃənətli/ Một cách say đắm, nhiệt tình; nồng nhiệt, mạnh mẽ, rất.
- passionateness /ˈpæʃənətnəs/ Xem passionate
- passioned /ˈpæʃnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của passion
- passioning /ˈpæʃnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của passion.
- passionists /ˈpæʃənəsts/ Số nhiều.
- passionless /ˈpæʃnləs/ Không sôi nổi, không say sưa, không nồng nàn, không nồng nhiệt, không…
- passiontide /ˈpæʃntaɪd/ Hai tuần lễ cuối của tuần chay.
- passivation /ˌpæsɪˈveɪʃən/ Sự thụ động hoá.
- passively /ˈpæsɪvli/ Xem passive
- passivism /ˈpæsɪˌvɪzəm/ Thái độ tiêu cực.
- passivist /ˈpæsɪˌvɪst/ Xem passivism
- passkey /ˈpæsˌki/ Chìa khoá vạn năng.
- passman /ˈpæsmən/ Học sinh tốt nghiệp hạng thứ.
- passmark Điểm trung bình đủ thi đỗ.
- passover /ˈpɑːsəʊvə(r)/ Lễ Quá hải; con cừu dâng lễ Quá hải.
- passphrase . Một chuỗi ký tự được giữ bí mật dùng để nhận dạng người biết nó, tr…
- passports Số nhiều của passport
- pasted /pˈeɪstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của paste
- pastel /ˈpæstl/ Cây tùng lam.
- pastelist /ˈpæstələst/ Hoạ sĩ chuyên vẽ màu phấn.
- pastellist /ˈpæstələst/ Hoạ sĩ chuyên vẽ màu phấn.
- paster /ˈpæstɜːr/ Máy dán.
- pastern /ˈpæstən/ Cổ chân ngựa.
- pastes /peɪsts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của paste
- pasteurisation /pˌɑːstjuːraɪzˈeɪʃən/ Sự diệt khuẩn theo phương pháp Pa-xtơ; sự tiệt trùng.
- pasteurise /ˈpɑːstʃəraɪz/ Diệt khuẩn theo phương pháp Pa-xtơ; làm tiệt trùng.
- pasteurises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pasteurise
- pasteurising /pˈɑːstjuːrˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pasteurise.
- pasteurism /ˈpæstɪˌrɪzəm/ Sự tiêm chủng phòng chữa bệnh dại.
- pasteurize /ˈpæstʃəˌrɑɪz/ Diệt khuẩn theo phương pháp Pa-xtơ.
- pasteurizer /ˈpæstʃəˌrɑɪzɜː/ Lò hấp Pa-xtơ.
- pasteurizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pasteurize
- pasteurizing /ˈpæstʃɜːrˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pasteurize.
- pasticco Tác phẩm cóp nhặt, khúc cóp nhặt.
- pastiche /pæˈstiːʃ/ Tác phẩm cóp nhặt, khúc cóp nhặt.
- pastil /ˈpæstəl/ Hương thỏi.
- pastille /ˈpæstəl/ Hương thỏi.
- pastiness /ˈpæstinəs/ Xem pasty
- pastis /pæˈstiːs/ Rượu pha hạt anit.
- pastorale /ˌpæstəˈrɑːl/ Khúc đồng quê.
- pastorali Khúc đồng quê.
- pastoralia Ngành thần học bàn về công việc của mục sư.
- pastoralism /ˈpɑːstərəlɪzəm/ Sinh hoạt nông thôn.
- pastoralist /ˈpɑːstərəlɪst/ Người trại chủ chăn nuôi gia súc.
- pastoralists Số nhiều của pastoralist
- pastorally /ˈpæstərəlli/ Xem pastoral
- pastorate /ˈpæstərət/ Chức mục sư.
- pastors Số nhiều của pastor
- pastorship /ˈpæstɜːˌʃɪp/ Chức mục sư.
- pastrami /pæˈstrɑːmi/ Thịt bò hun khói tẩm nhiều gia vị.
- pastry /ˈpeɪstri/ Bột nhồi, bột nhão.
- pasturable /ˈpætʃəəbəl/ Xem pasture
- pastured Quá khứ và phân từ quá khứ của pasture
- pasturer /ˈpæstʃəə/ Xem pasture
- pastures Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pasture
- pasty /ˈpæsti/ Chả nướng bọc bột.
- patagia /pəˈteɪdʒiːə/ Số nhiều.
- patagial /pəˈteɪdʒəl/ Thuộc mảng dù lượn.
- patagium /pəˈteɪdʒiəm/ Mảng dù lượn; mấu lưng ngực trước.
- patamar /pəˈtɑːməə/ Thuyền buôn ở duyên hải ấn độ.
- patard Bộc phá.
- patchable /ˈpætʃəbəl/ Xem patch
- patched /pætʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của patch
- patchery /ˈpætʃəi/ Sự vá.
- patches /ˈpætʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của patch