Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “P”
9.408 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 14/63
- paramour /ˈpærəmʊə(r)/ Nhân tình, nhân ngâi.
- paramutualism Hiện tượng cộng sinh tương hổ giả.
- paramylon /ˈperəmiːlˌjuːn/ Hạt tinh bột.
- paramylum /ˌpæˈræmələm/ Xem paramylon
- paranasal /ˌperəˈnæsəl/ Cạnh mũi; bên mũi.
- paranema /pəɑːˈnemə/ Sợi nấm vô tính.
- paranemic /pəˌæˈnemɪk/ Xem paranema
- paranephric Bên thận cạnh thận.
- paranephrocyte Thể thận.
- paranephros Tuyến thượng thận.
- parang /ˈpɑːrˌæŋ/ Dao quắm.
- paranoea /ˌperəˈnəʊiːə/ Paranoia, chứng hoang tưởng bộ phận.
- paranoia /ˌpærəˈnɔɪə/ Paranoia, chứng hoang tưởng bộ phận.
- paranoiac /ˈpærənɔɪd/ chứng paranoia, chứng hoang tưởng bộ phận.
- paranoic /ˌperəˈnɔɪt/ Xem paranoiac
- paranoid /ˈpærəˌnɔɪd/ chứng paranoia, chứng bệnh hoang tưởng.
- paranormal /ˌpærəˈnɔːml/ Huyền bí, siêu linh, dị thường.
- paranormality /ˌpærəˈnɔrmələti/ Xem paranormal
- paranormally /ˌpærəˈnɔrməlli/ Xem paranormal
- paranota /ˌperəˈnəʊtə/ Mầm cánh.
- paranuchal /pəˈænəhəl/ Bên gáy.
- paranucleus /ˌperəˈnəʊkələs/ Nhân phụ.
- parapeted /ˈpærəpətəd/ Xem parapet
- paraph /ˈpærəf/ Nét ngoáy sau, chữ ký tắt.
- paraphernalia /ˌpærəfəˈneɪliə/ Đồ tế nhuyễn của riêng tây; đồ dùng linh tinh của cá nhân; phụ tùng l…
- paraphimosis /pəˌæfəˈməʊsiːənz/ Chứng nghẹt qui đầu.
- paraphonia /ˌperəˈpɑːniːə/ Chứng nói sai giọng.
- paraphrasable /ˈpɛrəˌfreɪzəbəl/ Có thể giải thích dài dòng.
- paraphrased Quá khứ và phân từ quá khứ của paraphrase
- paraphraser /ˈpɛrəˌfreɪzɜː/ Xem paraphrase
- paraphrases Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của paraphrase
- paraphrasia /ˌperəˈfreɪziːə/ Chứng nói loạn.
- paraphrasic /ˌperəˈfræsɪk/ Xem paraphrase
- paraphrasing /pˈærəfrˌeɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của paraphrase.
- paraphrastic /ˌpærəˈfræstɪk/ Diễn tả bằng ngữ giải thích, có tính chất chú giải dài dòng.
- paraphrastically /ˌpɛrəˈfræstɪkəlli/ Xem paraphrastic
- paraphylla /ˌperəˈfɪlə/ Số nhiều.
- paraphyllum /pəˈæphəˌlɪm/ Lá kèn, lá bên.
- paraphyses /ˈperəfizɪz/ Tơ bên.
- paraphysis /pəˈræfəsəs/ Tơ bên.
- paraplasm /ˈperəˌplæs/ Chất dinh dưỡng.
- paraplegia /ˌpærəˈpliːdʒə/ Chứng liệt hai chi.
- paraplegy /pəˈæpəldʒi/ Xem paraplegia
- parapodia /ˌperəˈpəʊdiːə/ Chi bên.
- parapodium /ˈpoʊdiəm/ Chi bên.
- parapolar Bên cực.
- paraproct /ˈperəˌprɑːts/ Mảnh bên hậu môn.
- paraproctic Xem paraproct
- paraprofessional /prəˈfɛʃnəl/ Người phụ tá có kinh nghiệm để giúp một chuyên gia.
- parapsychological /ˌperəpəstʃəˈpɑːlɪdʒɪk/ Cận tâm lý học.
- parapsychologies Số nhiều của parapsychology
- parapsychologist /ˌpærəˌsɑɪˈkɑːlədʒist/ Nhà cận tâm lý học.
- parapsychology /ˌpærəsaɪˈkɒlədʒi/ Sự nghiên cứu các hiện tượng thần kinh ngoài lãnh vực tâm lý bình thư…
- paraquat /ˈpærəkwɒt/ Thuốc diệt cỏ mạnh, thuốc diệt cỏ hết sức độc.
- pararenal /pəˈerənəl/ Bên ruột thẳng.
- parascending /ˈpærəsendɪŋ/ Môn thể thao nhảy dù.
- parascience /pəˈæsəkəns/ Môn cận khoa học.
- parascientific /ˌpærəsəknɪˈtenɪti/ Cận khoa học.
- parascientist /pəˈæsɪtʃənts/ Nhà cận khoa học.
- parasecretion /ˌperəˌsekʃəˈner/ Sự bài tiết giả, sự bài tiết không bình thường.
- paraselectivity Tính chọn lọc không bình thường.
- paraselenae /ˌperəˈselənən/ Số nhiều của paraselene
- paraselene /ˌpærəsiˈliːn/ Trăng già, trăng ảo.
- paraselenic /ˌperəˈslentʃɪv/ Xem paraselene
- parasematic Xem paraseme
- paraseme Dấu hiệu giả, dấu hiệu lừa.
- parasexual /ˌpærəˈsɛkʃəwəl/ Thuộc giới tính đối ứng.
- parashoot Nhảy dù.
- parasitic /ˌpærəˈsɪtɪk/ Ăn bám, ký sinh; do ký sinh.
- parasitical /ˌpærəˈsɪtɪk/ Ăn bám, ký sinh; do ký sinh.
- parasitically /ˌpærəˈsɪtɪkli/ Ăn bám, ký sinh.
- parasiticidal /ˌpɛrəˌsɪtəˈsɑɪdəl/ Xem parasiticide
- parasiticide /ˌpærəˈsɪtɪsaɪd/ Chất diệt ký sinh.
- parasitization /ˌperəsətəˈzeɪʃən/ Sự gây bệnh ký sinh.
- parasitize /səˌtɑɪz/ Ký sinh trên.
- parasitoid /ˈpɛrəsəˌtɔɪd/ Vật dạng ký sinh.
- parasitologic /ˌperəsətəˈdɪləkə/ Xem parasitology
- parasitologist /ˌpɛrəsəˈtɑːlədʒist/ Nhà nghiên cứu vật ký sinh.
- parasitology /ˌpɛrəsəˈtɑːlədʒi/ Khoa vật ký sinh.
- parasitosis /səˈtoʊsəs/ Bệnh ký sinh.
- paraskavedekatriaphobia /ˌpærəˌskɑːvəˈstreɪʃən/ Nỗi sợ thứ Sáu ngày 13.
- parasolette /ˌperəˈselətət/ Cái lọng con; cái dù con.
- parasolpine Cây kim tùng.
- parasuit Quần áo nhảy dù.
- parasymbiosis /ˌperəsiːəˈzɪmbiːz/ Hiện tượng cộng sinh giả.
- parasympathetic /ˌpærəˌsɪmpəˈθɛtɪk/ Đối giao cảm.
- parasynapsis /ˌperəsəˈnɪˌspiːnz/ Sự tiếp hợp dọc.
- parasynthesis /ˌpærəˈsɪntθəsəs/ Sự kết hợp có đủ tiền tố, hậu tố.
- parasynthetic /ˌperəsənˈθetɪkɪn/ Có đủ tiền tố, hậu tố.
- paratactic /ˌpærəˈtæktɪk/ Đẳng lập.
- paratactically /ˌpærəˈtæktɪkəlli/ Xem parataxis
- parataxis /ˌpærəˈtæksɪs/ Phép dùng câu đẳng lập.
- parathesis /pəˈæθəsəs/ Đẳng vị.
- parathyroid /pɜːˈæθɜːˌɔɪd/ Tuyến cận giáp.
- parathyroidectomy /ˌperəˌθɔːrəˈmeɪʃəntiː/ Cách cắt tuyến bên giáp.
- paratonic /ˌperəˈtɑːnɪk/ Bị kích thích bởi ánh sáng, nhiệt độ.
- paratonnerre Cột thu lôi.
- paratrooper /ˈpærətruːpə(r)/ Lính nhảy dù.
- paratroopers Số nhiều của paratrooper
- paratroops /ˈpærətruːps/ Quân nhảy dù.
- paravane /ˈpærəˌveɪn/ Máy cắt dây mìm ngầm.
- paravariation Sự biến dị giả.
- paravascular /ˌpærəˈvækələsə/ Bên mạch.
- paravertebral /pəˈævətəbəl/ Bên cột sống.
- paraxial /pəˈæʃməbəl/ Bên trục.
- parboil /ˈpɑːbɔɪl/ Đun sôi nửa chừng.
- parboiled /pˈɑːbɔɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của parboil
- parboiling /pˈɑːbɔɪlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của parboil.
- parboils Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của parboil
- parbuckle /ˈpɑːrˌbəkəl/ Dây kéo thùng.
- parcelled /pˈɑːsəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của parcel
- parcelling /ˈpɑːrsəllin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của parcel.
- parcels Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của parcel
- parcenary /ˈpɑːrsənˌɛri/ Sự thừa kế chung.
- parcener /ˈpɑːrsnɜː/ Người cùng thừa kế.
- parched /pɑːtʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của parch
- parches /pɑːtʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của parch
- parching /pˈɑːtʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của parch.
- parchment /ˈpɑːtʃmənt/ Giấy da.
- parchmenty Như giấy da.
- parchmoid Giấy da thực vật có độ nhẵn cao.
- pard /ˈpɑːrd/ Con báo.
- pardals /ˈpɑːrdəlz/ Số nhiều của pardal
- pardner Người nào đáng tin cậy.
- pardonable /ˈpɑːdnəbl/ Tha thứ được.
- pardonableness /ˈpɑːrdnəbəlnəs/ Xem pardon
- pardonably /ˈpɑːrdənəbli/ Dễ hiểu; có thể hiểu được.
- pardoned /pˈɑːdənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pardon
- pardoner /ˈpɑːrdnɜː/ Người phát giấy xá tội.
- pardoning /pˈɑːdənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pardon.
- pardons Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pardon
- pared /peəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pare
- paregoric /ˌpærəˈɡɔrɪk/ Paregoric.
- pareidolia /pæraɪˈdəʊliə/ Xu hướng giải thích một cảm giác mơ hồ là một khái niệm quen thuộc, t…
- parencephalon /ˌperənˈfesənəl/ Bán cầu não.
- parenchyma /pəˈrɛŋkəmə/ Nhu mô.
- parenchymal /pəˈentʃəməl/ nhu mô.
- parenchymalia Số nhiều.
- parenchymatous /parəŋˈkɪmətəs/ Tựa nhu mô.
- parenchymatously /parəŋˈkɪmətəsli/ Xem parenchyma
- parental /pəˈrentl/ Cha mẹ.
- parentally /ˈpɛrəntəlli/ Cha mẹ.
- parenteral /pəˈrɛntərəl/ Ngoài ruột.
- parenthesis /pəˈrenθəsɪs/ ) dấu ngoặc đơn.
- parenthesize /pəˈrɛntθəˌsɑɪz/ Đặt trong ngoặc đơn.
- parenthesized Quá khứ và phân từ quá khứ của parenthesize
- parenthesizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của parenthesize
- parenthesizing /pəˈenθəsəzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của parenthesize.
- parenthetic /ˌpærənˈθetɪkl/ Đặt trong ngoặc đơn; chen vào giữa.
- parenthetical /ˌpærənˈθetɪkl/ Đặt trong ngoặc đơn; chen vào giữa.