Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 61/72
- subframe /ˈsʌbˌfreɪm/ Khung sàn phụ; sườn khung phụ.
- subfreezing /ˈsəbrəˌfaɪzɪŋ/ Dưới mức đông giá.
- subfrequency /səbˈfrekənsi/ Tần số phụ.
- subfusc /ˈsʌbfʌsk/ Xám xịt, tối màu.
- subfusk /ˈsʌfbˌsʌks/ Xám xịt, tối màu.
- subgelatinous /ˌsʌbdʒəˈleɪʃən/ Gần như keo, hơi dính.
- subgene /ˈsʌbdʒən/ Gen phụ.
- subgenus /ˈsəbˌdʒinəs/ Phân giống.
- subgeodesic Đường thứ trắc địa.
- subglacial /ˌsəbˈɡleɪʃəl/ Ở dưới mặt băng.
- subglobular /ˌsʌbɡləˈlɑːbə/ Gần hình cầu.
- subgrade /ˈsəbˌɡreɪd/ Mặt đất san bằng để đắp nền.
- subgrader Máy san nền đất.
- subgrades Số nhiều của subgrade
- subgrading Sự san nền đất.
- subgraph /ˈsəbˌɡræf/ Đồ thị con; đồ thị hình con.
- subgroup /ˈsʌbɡruːp/ Phân nhóm.
- subharmonic /ˌsʌbhɑːrˈmɑːnɪk/ Hài bậc ba.
- subhead /ˈsəbˌhɛd/ Tiểu đề, đề phụ, đầu đề nhỏ.
- subheads Số nhiều của subhead
- subhuman /ˌsʌbˈhjuːmən/ Chưa giống con người.
- subhumeral Dưới xương cánh tay.
- subinspector /səˈbɪnˌspæktə/ Phó thanh tra.
- subintestinal /ˌsuːbɪnˈtestənəl/ Dưới ruột.
- subirrigate /səˈbɪrɪdʒət/ Tưới bằng nước ngầm.
- subirrigation /ˌsuːbɪrɪˈdʒeɪʃən/ Hệ thống tưới bằng nước ngầm.
- subito /ˈsuːbɪˌtoʊ/ Ngay lập tức; đột nhiên.
- subjacency /ˌsəbˈdʒeɪsəntsi/ Tình trạng nằm dưới, ở dưới.
- subjacent /sənt/ Ở dưới, ở phía dưới.
- subjacently /səntli/ Xem subjacent
- subjected /səbˈdʒɛktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của subject
- subjecting /sʌbdʒˈɛktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của subject.
- subjection /səbˈdʒekʃn/ Sự chinh phục, sự khuất phục.
- subjectively /ˌsəbˈdʒɛktɪvli/ Xem subjective
- subjectiveness /ˌsəbˈdʒɛktɪvnəs/ Tính chủ quan; tính chất chủ quan.
- subjectivism /səbˈdʒektɪvɪzəm/ Chủ nghĩa chủ quan.
- subjectivist /ˌsəbˈdʒɛktɪˌvɪst/ Người chủ quan; người theo chủ nghĩa chủ quan.
- subjectless /ˈsəbdʒɪktləs/ Không có chủ ngữ.
- subjoin /ˌsəbˈdʒɔɪn/ Thêm vào, phụ thêm vào.
- subjoined /ˌsəbˈdʒɔɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của subjoin
- subjoining /ˌsəbˈdʒɔɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của subjoin.
- subjoins Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của subjoin
- subjoint /ˈsʌbˌdʒɔɪnt/ Đốt.
- subjudice Đang được cứu xét.
- subjugable /ˈsʌbdʒəɡəbəl/ Có thể chinh phục được, có thể khuất phục được, có thể nô dịch hoá đư…
- subjugate /ˈsʌbdʒuɡeɪt/ Chinh phục, khuất phục, nô dịch hoá.
- subjugated Quá khứ và phân từ quá khứ của subjugate
- subjugates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của subjugate
- subjugating /sˈʌbdʒuːɡˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của subjugate.
- subjugator /ˈsəbdʒɪˌɡeɪtɜː/ Kẻ chinh phục.
- subjunctive /səbˈdʒʌŋktɪv/ lối cầu khẩn.
- subkingdom /ˈsəbˌkɪŋdəm/ Phân giới.
- sublabial /səˈblɑːbiːəl/ Dưới môi.
- sublanceolate /ˈsʌblənsətəl/ Dạng ngọn giáo.
- sublate /ˌsəˈbleɪt/ Phủ nhận.
- sublation /ˈsəˌbleɪʃən/ Sự phủ nhận; sự loại trừ.
- sublattice /ˈsʌblətɪv/ Mạng con.
- sublayer /ˈsʌˌbleɪə/ Lớp dưới; phụ; tầng dưới; phụ.
- subleased Quá khứ và phân từ quá khứ của sublease
- subleases Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sublease
- subleasing /səˈblisɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sublease.
- sublessee /səˈblesə/ Người thuê lại.
- sublessor /ˈsuːbləsə/ Người cho thuê lại.
- sublethal /ˌsəbˈliθəl/ Gần gây chết.
- sublimable /səˈblɑɪməbəl/ Dễ thăng hoa.
- sublimate /ˈsʌblɪmeɪt/ Thăng hoa.
- sublimated Quá khứ và phân từ quá khứ của sublimate
- sublimates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sublimate
- sublimating /ˈsʌblɪmætɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sublimate.
- sublimed Quá khứ và phân từ quá khứ của sublime
- sublimely /səˈblɑɪmli/ Hùng vự, uy nghi.
- sublimeness /səˈblɑɪmnəs/ Tính hùng tráng; tính cao thượng.
- sublimes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sublime
- subliminal /ˌsʌbˈlɪmɪnl/ tiềm thức.
- subliming /sʌblˈaɪmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sublime.
- sublimity /səˈblɪməti/ Tính hùng vĩ, tính uy nghi.
- sublingual /ˌsəbˈlɪŋɡwəl/ Dưới lưỡi.
- sublittoral /səˈblɪtɜːˌeɪt/ Ở gần bờ biển.
- sublunar /ˈsʌblənə/ , sublunary.
- sublunary /ˌsəbˈluːnəri/ Trần thế, trần gian.
- submammary /ˈsʌbməˌrepi/ Dưới vú.
- subman /ˈsʌbmən/ Người thấp bé.
- submandibular /ˌsəbmænˈdɪbjəlɜː/ Dưới hàm dưới.
- submarginal /ˌsəbˈmɑːrdʒnəl/ Gần mép; rìa; bờ.
- submarginally /ˌsəbˈmɑːrdʒnəlli/ Xem submarginal
- submariner /sʌbˈmærɪnə(r)/ Thuỷ thủ tàu ngầm.
- submaster /səbˈmæstə/ Thầy giáo phụ.
- submaxilla /səbməˈskɪlə/ Hàm dưới.
- submaxillae /səbˈmæksələs/ Hàm dưới.
- submaxillary /ˌsəbˈmæksəˌlɛri/ Dưới hàm.
- submaximal /səbˈmæksəməl/ Thuộc hay tạo nên phản ứng sinh lý dưới mức tối đa.
- submediant /ˌsəbˈmidiənt/ Âm trung dưới.
- submembranous /səbˈmendriːənəm/ Dạng màng.
- submental /ˌsʌbˈmɛntəl/ Dưới cằm.
- submerged /səbmˈɜːdʒd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của submerge
- submerges Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của submerge
- submerse /səbˈmɜːs/ , làm chìm dưới nước, làm ngập nước.
- submersed /səbˈmɜːrst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của submerse
- submerses Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của submerse
- submersible /səbˈmɜːsəbəl/ Có thể nhận chìm được.
- submersing /ˈsʌbməzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của submerse.
- submetal Á kim.
- submetallic /ˌsʌbmɪˈtælɪk/ Tựa kim loại.
- submicron /səˈbmɪkrən/ Thành phần siêu hiển vi.
- submicroscopic /ˌsəbˌmɑɪkrəˈskɑːpɪk/ Siêu hiển vi.
- submicroscopically /ˌsəbˌmɑɪkrəˈskɑːpɪkəlli/ Xem submicroscopic
- submicrostructure Cấu trúc siêu tế vi.
- subminiature /ˌsəbˈmɪniəˌtʃʊr/ Tinh vi; tinh xảo.
- submissions Số nhiều của submission
- submissively /səˈbmɪsvəliː/ Dễ phục tùng, dễ quy phục; ngoan ngoãn, dễ bảo.
- submissiveness /səbˈmɪsɪvnəs/ Tính dễ phục tùng, tính dễ quy phục; tính dễ bảo, tính ngoan ngoãn.
- submits Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của submit
- submittal /səbˈmɪttəl/ Sự phục tùng; đầu hàng; quy thuận.
- submitted /səbˈmɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của submit
- submitter /səbˈmɪtə/ Người phục tùng đầu hàng; quy thuận.
- submonoid /ˈsʌbməˌnɔɪd/ Mônoit con.
- submontane /ˌsʌbmənˈteɪn/ Ở dưới chân núi.
- submucosa /ˌsəbmjuːˈkoʊzə/ Lớp dưới màng nhầy; dưới niêm mạc.
- submucous /səbˈmjuːkəwəs/ Nhầy nhầy.
- submultiple /ˈsəbməˌltaɪp/ Ước số.
- subnasal /sənˈbæsəl/ Dưới mũi.
- subnormal /ˌsʌbˈnɔːml/ Dưới bình thường.
- subnormality /səˈbnɔːrməˌlaɪt/ Tình trạng trí thông minh dưới mức bình thường.
- subnormally /ˈsəbnɜːməliː/ Dưới bình thường; tiêu chuẩn.
- subnormals Số nhiều của subnormal
- subobject /ˈsuːbəbɪvtɪk/ Vật con.
- suboccipital /ˌsuːbəˈsɪptəkəl/ Dưới chẩm.
- suboceanic /ˌsəbˌoʊʃiˈænɪk/ Dưới đáy đại dương.
- subocular /səbˈkəʊkələ/ Dưới mắt.
- suboesophageal /ˌsuːbəˈsəʊfɪsə/ Dưới thực quản.
- suboperculum /ˌsuːbəʊˌpɜːkəməl/ Nắp vỏ màng.
- suboptimal /sʌbˈɒptɪməl/ Gần điểm cực thuận.
- suboptimum /səbˈpɑːtɪməs/ Kém điều kiện tối ưu.
- suborbital /ˌsəbˈɔrbətəl/ Không bằng một vòng qũy đạo của trái đất.
- suborder /ˈsəbˌɔrdɜː/ Phân bộ.
- subordinal /səˈbɔːrdənəl/ phân bộ.
- subordinated Quá khứ và phân từ quá khứ của subordinate
- subordinately /səˈbɔrdənətli/ Xem subordinate
- subordinateness /səˈbɔrdənətnəs/ Xem subordination
- subordinating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của subordinate.
- subordinative /səˈbɔːrdənətɪv/ Làm lệ thuộc.
- suborn /səˈbɔːn/ Hối lộ, mua chuộc.
- subornation /ˌsuːbəˈnæʃiːən/ Sự hối lộ, sự mua chuộc.
- suborned /sˈʌbɔːnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của suborn
- suborner /səˈbɔrnɜː/ Người hối lộ, người mua chuộc.
- suborning /sˈʌbɔːnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của suborn.
- suborns Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của suborn
- suboval /səˈbəʊvəl/ Tựa hình trái xoan.
- subovate /ˈsʌbəˌveɪt/ Xem suboval
- suboxide /səˈbɑːkst/ Oxit có hoá trị thấp.