Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 59/72
- strutting /strˈʌtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của strut.
- struttingly /strˈʌtɪŋli/ Khệnh khạng.
- strychnia /ˈstrɪnʃiːə/ strychnine.
- strychnic /ˈstrɪknɪk/ Stricnin.
- strychnine /ˈstrɪkniːn/ Dược Stricnin.
- strychninism /ˈstrɪnˌtʃɪnəsəmz/ Sự trúng độc stricnin.
- strychnism /ˈstrɪknɪzəm/ Sự trúng độc stricnin.
- stubbed /stˈʌbd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của stub
- stubbing /ˈstəbbin/ hiện tại phân từ của stub
- stubble /ˈstʌbl/ Gốc rạ.
- stubbles /ˈstʌbəlz/ Số nhiều của stubble
- stubbly /ˈstʌbli/ Có nhiều gốc rạ.
- stubborness Tính bướng bỉnh, tính ương ngạnh, tính ngoan cố.
- stubby /ˈstʌbi/ Có nhiều gốc cây.
- stubs /stˈʌbz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stub
- stucco /ˈstʌkəʊ/ Vữa xtucô.
- stuccoed /stˈʌkəʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của stucco
- stuccoes /ˈstʌkəʊz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stucco
- stuccoing /ˈstʌkəʊɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của stucco.
- stuck /stʌk/ Cái gậy.
- studded /ˈstʌdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của stud
- studding /ˈstəddin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của stud.
- studentship /ˈstjuːdəntʃɪp/ Học bổng.
- studied /ˈstʌdid/ Quá khứ và phân từ quá khứ của study
- studiedly /ˈstədidli/ Xem studied
- studiedness /ˈstədidnəs/ Sự cố tình; chủ tâm.
- studious /ˈstjuːdiəs/ Chăm học, siêng học.
- studiously /ˈstuːdiəsli/ Chăm chỉ; siêng năng; bỏ rất nhiều thời để học tập.
- studiousness /ˈstuːdiəsnəs/ Tính chuyên cần, tính siêng năng.
- studs /stˈʌdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stud
- stuffed /stʌft/ Quá khứ và phân từ quá khứ của stuff
- stuffer /ˈstəfɜː/ Người nhồi.
- stuffiness /ˈstʌfinəs/ Sự thiếu không khí, sự ngột ngạt.
- stuffs /stʌfs/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stuff
- stuffy /ˈstʌfi/ Thiếu không khí, ngột ngạt.
- stull /ˈstəl/ Trụ chống đỡ ở gương lò.
- stultification /ˌstʌltəfəˈkeɪʃən/ Sự làm mất tác dụng.
- stultified /stˈʌltɪfˌaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của stultify
- stultifies /ˈstʌltɪfaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stultify
- stultify /ˈstʌltɪfaɪ/ Làm mất hiệu lực, làm mất tác dụng.
- stultifying /ˈstʌltɪfaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của stultify.
- stultiloquence /stʌlˈtɪləʊkwɛns/ Sự nói bừa bãi.
- stultiloquent /ˈstʌltəkjəˌleɪtən/ Ăn nói bừa bãi.
- stultiloquy /ˈstʌltəkliːˌeɪ/ Xem stultiloquence
- stum /stʌm/ Nước nho chưa lên men.
- stumbled Quá khứ và phân từ quá khứ của stumble
- stumbler /ˈstəmbəlɜː/ Người vấp ngã.
- stumbles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stumble
- stumbling /ˈstʌmblɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của stumble.
- stumblingly /ˈstʌmblɪŋli/ Vấp váp.
- stumer /ˈstuːmə/ Tấm séc vô gái trị.
- stump /stʌmp/ Gốc cây.
- stumpage /ˈstəmpɪdʒ/ Sự tính tuổi cây theo mặt ngang của cây.
- stumped /stˈʌmpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của stump
- stumper /ˈstəmpɜː/ Câu hỏi hắc búa, câu hỏi làm cho bí.
- stumpiness /ˈstʌmpinəs/ Tầm vóc lùn mập, tầm vóc bè bè.
- stumps /stˈʌmps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stump
- stumpy /ˈstʌmpi/ Lùn mập, bè bè.
- stung /stʌŋ/ Ngòi, vòi; răng độc.
- stunk /stʌŋk/ Mùi hôi thối.
- stunned /stʌnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của stun
- stunner /ˈstʌnə(r)/ Người cừ khôi, người rất thú vị.
- stunning /ˈstʌnɪŋ/ Làm choáng váng, làm bất tỉnh nhân sự.
- stunningly /ˈstənninli/ Xem stunning
- stunrods /ˈstuːnˌrɑːdz/ Số nhiều của stunrod
- stuns /stˈʌnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stun
- stunsail /ˈstʌnsəl/ Buồm phụ.
- stuntedness /ˈstʌntɪdnəs/ Sự bị ức chế sinh trưởng; kìm hãm; còi cọc.
- stunting /ˈstʌntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của stunt.
- stuntman /ˈstʌntmæn/ Người đóng thay diễn viên trong một bộ phim... trong những cảnh nguy …
- stunts /stˈʌnts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stunt
- stuntwoman /ˈstəˌntwɑːmən/ Người đóng thay diễn viên trong một bộ phim... trong những cảnh nguy …
- stupas /ˈstuːpəs/ Số nhiều của stupa
- stupe /ˈstuːp/ Người điên, người khù khờ.
- stupefacient /ˈstuːpəfəsənt/ Làm u mê.
- stupefaction /ˌstjuːpɪˈfækʃn/ Tình trạng u mê.
- stupefactive /ˈstuːpəˌfæktɪŋ/ Làm u mê, làm đần độn.
- stupefied /stjˈuːpɪfˌaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của stupefy
- stupefier /ˈstuːpiːˌfɪr/ Thuốc mê; điều làm cho u mê đần độn; người làm cho u mê đần độn.
- stupefies /ˈstjuːpɪfaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stupefy
- stupefy /ˈstjuːpɪfaɪ/ Làm cho u mê đần độn.
- stupefying /ˈstjuːpɪfaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của stupefy.
- stupendously /stʊˈpɛndəsli/ Lạ lùng, kỳ diệu.
- stupendousness /stʊˈpɛndəsnəs/ Tính lạ lùng, tính kỳ diệu.
- stupeous /ˈstuːpiːəs/ Có dạng bện thừng; có túm sợi bện; sợi lông bện.
- stupidly /ˈstuːpədli/ Xem stupid
- stupidness /ˈstuːpədnəs/ Trạng thái ngu ngốc; dại dột; đần độn.
- stupidnesses /ˈstuːpədnəsɪz/ Số nhiều của stupidness
- stuporous /ˈstuːpərəs/ Sững sờ.
- stupose /ˈstuːˌpəʊz/ Xem stupeous
- sturdied /ˈstɜːdid/ Mắc bệnh chóng mặt.
- sturgeon /ˈstɜːdʒən/ Cá tầm.
- stuttered /stˈʌtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của stutter
- stutterer /ˈstətɜːɜː/ Người nói lắp.
- stuttering /ˈstətɜːin/ hiện tại phân từ của stutter
- stutteringly /ˈstətɜːinli/ Xem stutter
- stutters Số nhiều của stutter
- sty Cái chắp stye).
- stye /staɪ/ Cái chắp sty).
- stygian /ˈstɪdʒiən/ sông mê.
- stylar /ˈstɑɪlɜː/ Thuộc vòi nhụy.
- stylebook /ˈstaɪlˌbʊk/ Sách dạy về cách làm theo một phong cách đã chọn.
- styled /stˈaɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của style
- styles /stˈaɪlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của style
- styliform /ˈstɑɪləˌfɔrm/ Dạng trâm; dạng gai.
- stylisation /stˌaɪlaɪzˈeɪʃən/ Sự cách điệu hoá.
- stylise /ˈstaɪlaɪz/ Làm đúng kiểu.
- stylised /ˈstaɪlaɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của stylise
- stylises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stylise
- stylishly /ˈstɑɪlɪʃli/ Đặc sắc; hợp thời trang; kiểu cách.
- stylishness /ˈstaɪlɪʃnəs/ Vẻ bảnh bao, vẻ diện; sự hợp thời trang.
- stylising /ˈstaɪləsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của stylise.
- stylistic /staɪˈlɪstɪk/ Văn phong.
- stylistically /stɑɪˈlɪstɪkəlli/ Văn phong; phong cách nghệ thuật; có liên quan đến văn phong, có liên…
- stylistics /staɪˈlɪstɪks/ Phong cách học.
- stylite /ˈstɑɪˌlɑɪt/ Ẩn sĩ sống ở đỉnh cột.
- stylization /ˌstaɪlaɪˈzeɪʃn/ Sự làm đúng kiểu.
- stylize /ˈstɑɪəˌlɑɪz/ Làm đúng kiểu.
- stylized /ˈstaɪəlaɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của stylize
- stylizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stylize
- stylizing /ˈstaɪləsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của stylize.
- stylo /ˈsteɪləʊ/ Cái bút máy ngòi ống.
- stylobate /ˈstɑɪləˌbeɪt/ Nến đỡ hàng cột.
- stylograph /ˈstaɪlɔːrɡæf/ Cái bút máy ngòi ống.
- stylographic /staɪˈlɑːrɡɪvɪk/ Bút máy ngòi ống; như bút máy ngòi ống; viết bằng bút máy ngòi ống.
- styloid /ˈstɑɪəˌlɔɪd/ Hình trâm.
- stylolite /ˈstaɪˌləʊˌlaɪt/ Cột đá nhỏ có đường rãnh dọc.
- stylopodium /ˌstɑɪləˈpoʊdiəm/ Gốc trụ; cuống; đùi.
- stylus /ˈstaɪləs/ Bút trâm.
- stymie /ˈstaɪmi/ Tình huống trên bãi gôn trong đó quả bóng của đối phương nằm giữa quả…
- stymy /ˈstaɪmi/ Xem stymie
- styptic /ˈstɪptɪk/ Cầm máu.
- styracaceous /staɪˈreɪsəkəs/ họ bồ đề.
- styrax /ˈstɑɪˌræks/ Giống cây bồ đề.
- styrene /ˈstɑɪˌrin/ Xtirolen, xtiren.
- styroceous họ bồ đề.
- styx /ˈstɪks/ Sông mê.
- su /suː/ đại học tiểu bang.
- suability /ˌsuːəˈbɪləti/ Sự có thể truy tố được.
- suable /ˈsuːəbəl/ Có thể truy tố được.
- suably Xem suable
- suasion /ˈsweɪʒn/ Sự thuyết phục.
- suasive /ˈsweɪsɪv/ Có khả năng thuyết phục.
- suasively /ˈsweɪsɪvli/ Xem suasive
- suasiveness /ˈsweɪsɪvnəs/ Tình trạng có sức thuyết phục.
- suave /swɑːv/ Dịu ngọt, thơm dịu.
- suavely /ˈswɑːvli/ Ngọt ngào; khéo léo, tinh tế.
- suaveness /ˈswɑːvnəs/ Tính khéo léo; tính ngọt ngào.
- suavity /sjuːˈævɪti/ Tính dịu ngọt, tính thơm dịu.
- subacid /ˌsəbˈæsəd/ Hơi chua.