Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 62/72
- subparallel /səpˈbærəl/ Gần như song song.
- subpassage /səˈpæbsɪdʒ/ Đường thông phụ.
- subpharyngeal /səfˈbænʃəəɡəl/ Dướu hầu, dưới họng.
- subphrenic /səbˈfriːnɪk/ Dưới cơ hoành.
- subphylum /ˈsəbˌfɑɪləm/ Dưới ngành.
- subpilose /səpˈbaɪəˌləʊs/ Tựa lông.
- subpleural /səbplˈjʊrəl/ Dưới màng phổi.
- subplot /ˈsʌbplɒt/ Âm mưu phụ.
- subpoenaed /suːpˈiːnəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của subpoena
- subpoenaing /səˈpinəɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của subpoena.
- subpoenas Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của subpoena
- subpolar /ˌsəbˈpoʊlɜː/ Cận cực, gần địa cực.
- subpopulation /ˈsəbˌpɑːpjəˈleɪʃən/ Bộ phận cư dân nhận diện được.
- subpotent /ˌsəbˈpoʊtənt/ Ít hiệu nghiệm.
- subprefect /səbˈprefɪkt/ Trưởng khu.
- subprincipal /səˈbprɪnsəpəl/ Phó hiệu trưởng.
- subprior /səbˈpɪri/ Phó trưởng tu viện.
- subproduct /səpˈbruːdəkt/ Sản phẩm phụ.
- subproducts Số nhiều của subproduct
- subprogram /ˈsʌbruːtiːn/ Chương trình con.
- subprojective Thứ tự xạ ảnh.
- subpulmonary /ˈsʌpəlmənˌweri/ Dưới vùng phổi.
- subpyramidal /səbˈpaɪrəˌmaɪdəl/ Tựa hình chóp.
- subquadrate /ˈsʌbkwəˌdɑːrt/ Gần vuông.
- subramose /ˈsuːbrəˌməʊs/ Phân cành vừa.
- subrector /səˈbrektə/ Phó hiệu trưởng.
- subregion /ˈsəbˌridʒən/ Phân miền.
- subregional /səˈbriːdʒənəl/ Thuộc vùng phụ.
- subreniform /səˈbriːnˌfɪmə/ Gần giống dạng thận; dạng hạt đậu.
- subrent /ˈsuːbrənt/ Cho thuê lại.
- subreption /ˌsəbˈrɛpʃən/ Sự cướp đoạt.
- subretinal /səˈbretənəl/ Dưới màng lưới.
- subrhomboidal /ˈsʌbrəhəmˌbɔɪdəl/ Tựa hình thoi.
- subring /ˈsəbˌrɪŋ/ Vành con.
- subrogate /ˈsəbroʊˌɡeɪt/ Thay thế.
- subroutine /ˈsəbˌruːˌtin/ Chương trình con, thủ tục phụ.
- subs /sˈʌbz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sub
- subsacral /səbˈsæksərəl/ Dưới xương cùng.
- subsamaple Mẫu con.
- subsample /ˈsəbˌsæmpəl/ Mẫu con.
- subsaturated /səbˈseɪtʃəətɪd/ Gần bão hoà.
- subsaturation /ˌsʌbəˌstɔːrˈjeɪʃən/ Sự gần bão hoà.
- subscapular /səbskəˈpʌlək/ Dưới xương vai.
- subscribe /səbˈskraɪb/ Ký vào bên dưới một văn kiện.
- subscribed Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của subscribe
- subscribers Số nhiều của subscriber
- subscribes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của subscribe
- subscript /ˈsəbˌskrɪpt/ Chỉ số dưới.
- subscriptions Số nhiều của subscription
- subsection /ˈsʌbsekʃn/ Mục con.
- subsemigroup /ˈsʌbsɪmˌpruːdʒ/ Nửa nhóm con.
- subsensible /səbˈsensəbəl/ Dưới ngưỡng cảm giác.
- subsequence /ˈsəbsəˌkwɛnts/ Sự đến sau, sự xảy ra sau.
- subsequentness /ˈsʌbsɪkwəntnəs/ Xem subsequence
- subsere Diễn thế phụ.
- subseries /ˈsʌbsəiz/ Chuỗi con.
- subserve /ˌsəbˈsɜːv/ Phục vụ.
- subservience /səbˈsɜːviəns/ Sự giúp ích, sự phục vụ.
- subserviency /səˈbsɜːviːənsiː/ Sự giúp ích, sự phục vụ.
- subsessile /ˈsʌbsəsəl/ Hầu như không cuống.
- subset /ˈsʌbset/ Tập hợp con.
- subshrub /ˌʃrəb/ Cây bụi thấp.
- subshrubby /səbˈsɜːbiːəm/ Thuộc cây bụi thấp.
- subsided Quá khứ và phân từ quá khứ của subside
- subsides Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của subside
- subsidiaries /sʌbsˈɪdjərɪz/ Số nhiều của subsidiary
- subsidiarily /səbˈsɪdiˌɛrili/ Bổ sung; phụ thêm.
- subsidiarity /səbˌsɪdiˈærɪti/ Nguyên tắc cho là quyết định nên được đưa ra ở cấp thấp nhất có thể h…
- subsidise /ˈsʌbsɪdaɪz/ Xem subsidize
- subsidised Quá khứ và phân từ quá khứ của subsidise
- subsidises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của subsidise
- subsidising /sˈʌbsɪdˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của subsidise.
- subsidization /ˌsʌbsɪdaɪˈzeɪʃn/ Sự trợ cấp.
- subsidize /ˈsəbsəˌdɑɪz/ Trợ cấp, phụ cấp.
- subsidized Quá khứ và phân từ quá khứ của subsidize
- subsidizer /ˈsəbsəˌdɑɪzɜː/ Người trợ cấp.
- subsidizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của subsidize
- subsidizing /ˈsəbsɪˌdaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của subsidize.
- subsidy /ˈsʌbsədi/ Tiền cấp.
- subsist /səbˈsɪst/ Tồn tại.
- subsisted /sʌbsˈɪstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của subsist
- subsistent /səbˈsɪstənt/ Có, tồn tại.
- subsisting /sʌbsˈɪstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của subsist.
- subsists Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của subsist
- subsoil /ˈsʌbsɔɪl/ Tầng đất cái.
- subsoiled /ˈsʌbsɔɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của subsoil
- subsoiler /ˈsəbˌsɔɪəlɜː/ Máy cày sâu.
- subsoiling /ˈsəbˌsɔɪəlin/ hiện tại phân từ của subsoil
- subsoils Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của subsoil
- subsolar /ˈsʌbˌslɑːr/ Dưới mặt trời.
- subsonic /ˌsʌbˈsɒnɪk/ Dưới âm tốc.
- subspace /ˈsəbˌspeɪs/ Không gian con.
- subspaces Số nhiều của subspace
- subspecialties /səbˈspestɪvliz/ Số nhiều của subspecialty
- subspecialty /səbˈspestɪvli/ Một lĩnh vực riêng trong một chuyên khoa, chẳng hạn như chuyên về da …
- subspecific /səbspɪˈsɪvɪtʃ/ phân loài.
- subspecifik Thuộc loài phụ.
- subspherical /səbˈsperɪkəl/ Tựa hình cầu.
- substantialise /səbˈstænʃlaɪz/ Làm cho có thực chất, làm cho có chất sống.
- substantialism /səbˈstæntʃələz/ Thuyết thực thể.
- substantialist /səbˈstæntʃələst/ Người theo thuyết thực thể.
- substantialize /səbˈstænʃlaɪz/ Làm cho có thực chất, làm cho có chất sống.
- substantially /səbˈstæntʃəlli/ Về thực chất, về căn bản.
- substantialness /səbˈstæntʃəlnəs/ Xem substantiality
- substantiated Quá khứ và phân từ quá khứ của substantiate
- substantiates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của substantiate
- substantiating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của substantiate.
- substantival /ˌsəbstənˈtɑɪvəl/ danh từ
- substantively /ˈsəbstəntɪvli/ như danh từ.
- substantivize /səbˈstæntɪvaɪz/ Danh từ hoá.
- substatum Hạ tầng; cơ sở; tầng dưới.
- substernal /ˈsʌbstəməl/ Dưới xương ức.
- substititivity Tính thế được.
- substituted Quá khứ và phân từ quá khứ của substitute
- substitutes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của substitute
- substitutional /ˌsʌbstɪˈtuːʃənəl/ Thế, thay thế.
- substitutionally /ˌsəbstəˈtuːʃənəlli/ Xem substitutional
- substitutionary /ˌsʌbstɪˈtuːʃəˌneri/ Thế, thay thế.
- substitutive /ˈsəbstəˌtuːtɪv/ Để thế, để thay thế.
- substitutively /ˈsəbstəˌtuːtɪvli/ Xem substitutive
- substrata /səbˈstrɑtə/ Lớp dưới.
- substratosphere /səbˈstrætəˌswɑːr/ Tầng bình lưu phụ.
- substratum /ˈsʌbstrɑːtəm/ Lớp dưới.
- substruction /səbˈstrʌkʃən/ Nền, móng.
- substructural /ˈsəbˌstrəktʃɜːəl/ Nền móng.
- substructures Số nhiều của substructure
- subsume /səbˈsjuːm/ Xếp vào, gộp vào.
- subsumed Quá khứ và phân từ quá khứ của subsume
- subsumes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của subsume
- subsuming /sʌbsˈuːmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của subsume.
- subsumption /səbˈsəmʃən/ Sự xếp, sự gộp.
- subsurface /ˈsəbˌsɜːfəs/ Lớp dưới bề mặt.
- subsystem /ˈsəbˌsɪstəm/ Hệ thống phụ, hệ thống con.
- subsystems Số nhiều của subsystem
- subtabulation /ˌsʌbtəˌtuːbəˈleɪən/ Sự làm kít bảng số.
- subtangent /səbˈtæŋətɪn/ Tiếp ảnh.
- subteenage /ˈsʌbtɪvædʒ/ Thuộc tuổi thiếu niên.
- subtemperate /ˌsəbˈtɛmpərət/ Cận ôn đới.
- subtenancy /ˈsəbtənəs/ Sự thuê lại, sự mướn lại.
- subtenant /ˈsəbtənənt/ Người thuê lại, người mướn lại.
- subtence Dây trương một góc, cạnh đối diện một góc.
- subtend /səbˈtend/ Trương.
- subtended /səbˈtendɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của subtend
- subtending /səbˈtendɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của subtend.
- subtends Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của subtend
- subterminal /ˌsəbˈtɜːmnəl/ Gần tận cùng.
- subterraneous /səbtəˈeɪniːəs/ Ở dưới mặt đất.
- subthoracic /ˌsʌbθəˈeɪsɪk/ Dưới ngực.
- subtil /ˈsʌtbəl/ subtle.
- subtile /ˈsətəl/ subtle.