Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 57/72
- stower /ˈstoʊɜːr/ Thợ chèn lắp.
- stowing /ˈstoʊin/ hiện tại phân từ của stow
- stows /stˈəʊz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stow
- stpulate Đặt điều kiện quy định.
- str /ˈstər/ Eo biển.
- strabism /ˈstreɪbəmz/ Xem strabismus
- strabismal /ˈstræbɪsməl/ Lác.
- strabismic /strəˈbɪzmɪk/ Lác.
- strabismus /strəˈbɪzməs/ Tật lác mắt.
- strabotomy /ˈstræbəti/ Thủ thuật chữa lác.
- strad /strad/ Viôlông xtrat.
- straddled Quá khứ và phân từ quá khứ của straddle
- straddles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của straddle
- stradivarius /ˌstrædəˈvɛriəs/ Viôlông xtrat.
- strafe /strɑːf/ Sự bắn phá, sự oanh tạc.
- strafed Quá khứ và phân từ quá khứ của strafe
- strafer /ˈstreɪfɜː/ Người bắn phá; oanh tạc; mắng nhiếc túi bụi; đánh quất túi bụi.
- strafes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của strafe
- straggled Quá khứ và phân từ quá khứ của straggle
- straggler /ˈstræɡlə(r)/ Người đi không theo hàng theo lối.
- straggles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của straggle
- straggly /ˈstræɡəli/ Rời rạc, lộn xộn, không theo hàng lối.
- straightaway /ˌstreɪtəˈweɪ/ Thẳng, thẳng tắp, kéo dài thành đường thẳng.
- straightened /strˈeɪtənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của straighten
- straightener /ˈstreɪtənɜː/ Máy rắn.
- straightens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của straighten
- straightforwardly /ˌstreɪtˈfɔrwɜːdli/ Trung thực, thẳng thắn, cởi mở, minh bạch; không thoái thác.
- straightforwardness /ˌstreɪtˈfɔːwədnəs/ Tính thành thật, tính thẳng thắn; tính cởi mở.
- straightlaced /ˈstreɪtˌlækt/ Xem straitlaced
- straightness /streɪtnəs/ Sự thẳng.
- straightway /ˈstreɪtˈweɪ/ Ngay lập tức.
- strainer /ˈstreɪnə(r)/ Dụng cụ để kéo căng.
- strainers Số nhiều của strainer
- strainometer /ˈstreɪnəˌmetə/ Như extensometer.
- strains Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của strain
- straiten /ˈstreɪtən/ Làm hẹp lại, làm chật lại.
- straitened /ˈstreɪtnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của straiten
- straitening /ˈstreɪtənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của straiten.
- straitens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của straiten
- straitjacket /ˈstreɪtdʒækɪt/ Trói tay trói chân.
- straitjacketed Quá khứ và phân từ quá khứ của straitjacket
- straitjacketing /ˈstreɪtdʒækɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của straitjacket.
- straitjackets Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của straitjacket
- straitlaced /ˈstrætəlækt/ Nịt chặt.
- straitlacedly /ˈstrætəlæktli/ Xem straitlaced
- straitlacedness /ˈstrætəlæktnəs/ Sự nịt chặt.
- straitness /ˈstreɪtnəs/ Tính chật hẹp.
- strake /ˈstreɪk/ Đường ván.
- stramineous /strəˈmɪnɪəs/ Có màu như rơm.
- stramonium /strəˈmoʊniəm/ Cây cà độc dược.
- strand /strænd/ ; bờ.
- stranded /ˈstrændəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của strand
- strander /ˈstrændə/ Máy bện thừng; bện cáp.
- stranding /ˈstrændin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của strand.
- strands Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của strand
- strangely /ˈstreɪndʒli/ Lạ lùng.
- stranger /ˈstreɪndʒə(r)/ Người lạ mặt, người xa lạ.
- strangled Quá khứ và phân từ quá khứ của strangle
- stranglehold /ˈstræŋɡlhəʊld/ Thòng lọng, sự kiềm toả, vây hãm, kiểm soát.
- strangler /ˈstræŋɡlə(r)/ Người bóp cổ giết ai.
- stranglers Số nhiều của strangler
- strangles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của strangle
- strangulate /ˈstræŋɡjəˌleɪt/ Cặp, kẹp.
- strangulated /ˈstræŋɡjuleɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của strangulate
- strangulates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của strangulate
- strangulating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của strangulate.
- strangurious /strænˈdʒʊrəs/ Đái són đau.
- strangury /ˈstræŋɡjəri/ Chứng đái són đau.
- straphanger /ˈstræpˌhæŋɜː/ Hành khách đứng nắm tay vào dây da.
- straphangers Số nhiều của straphanger
- strapless /ˈstræpləs/ Không có dây buộc.
- strappado /stræˈpeɪˌdoʊ/ Kiểu tra tấn "cho đi tàu bay".
- strapped /stræpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của strap
- strapper /ˈstræpɜː/ Người vạm vỡ.
- strapping /ˈstræpɪŋ/ Sự buộc bằng dây da.
- straps /strˈæps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của strap
- strass /ˈstræs/ Bột làm ngọc giả.
- strata /ˈstrɑːtə/ Địa tầng, vỉa.
- stratal /ˈstrætəl/ Tầng.
- stratameter Khí cụ đo địa tầng.
- strategi người chỉ huy quân sự.
- strategic /strəˈtidʒɪk/ Chiến lược.
- strategical /strəˈtiːdʒɪk/ Chiến lược.
- strategically /strəˈtidʒɪkəlli/ Chiến lược; là bộ phận của một kế hoạch, mưu đồ.
- strategics /strəˈtidʒɪks/ Khoa học chiến lược.
- strategies /strˈætədʒɪz/ Số nhiều của strategy
- strategist /ˈstrætədʒɪst/ Nhà chiến lược.
- strategus /ˈstrætəɡəs/ người chỉ huy quân sự.
- strath /ˈstræθ/ Thung lũng rộng.
- strathspey /stræθˈspeɪ/ Điệu múa xtratxpê.
- strati /ˈstrɑːti/ Mây tầng.
- straticulate /strəˈtɪkəˌtuːl/ Xếp thành tầng mỏng.
- stratifiable /strəˈtɪfiːəbəl/ Phân tầng được, phân thớ được.
- stratification /ˌstrætɪfɪˈkeɪʃn/ Sự xếp thành tầng.
- stratified /ˈstrætəˌfɑɪəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của stratify
- stratifies /ˈstrætɪfaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stratify
- stratiform /ˈstrætəˌfɔrm/ Thành tầng, thành lớp.
- stratify /ˈstrætɪfaɪ/ Xếp thành tầng.
- stratifying /ˈstrætɪfaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của stratify.
- stratigrapher /ˈstrætəˌɡræfə/ Nhà nghiên cứu địa tầng.
- stratigraphic /ˌstrætəˈɡræfɪk/ Thuộc địa tầng học.
- stratigraphical /ˌstrætəˈɡræfɪkəl/ Xem stratigraphic
- stratigraphy Địa tầng học.
- stratocirrus /ˌstrætə(ʊ)ˈsɪrəs/ Mây tích tầng.
- stratocracy /strəˈtɑːkrəsi/ Chính phủ quân sự; chính thể quân phiệt.
- stratocumulus /ˌstrætəʊˈkjuːmjələs/ Mây tầng tích.
- stratospheric /ˌstrætəˈsferɪk/ tầng bình lưu.
- stratostat /strɑːˈtəʊstət/ Khí cầu khảo sát tầng bình lưu.
- stratovision Sự truyền hình qua trạm bay.
- stratus /ˈstreɪtəs/ Mây tầng.
- strawband Dây bằng rơm.
- strawberries /strˈɔːbərɪz/ Số nhiều của strawberry
- strawed /strɔːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của straw
- strawing /strˈɔːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của straw.
- straws /strˈɔːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của straw
- strawy /ˈstrɔːi/ Bằng rơm; có rơm.
- stray /streɪ/ Lạc, bị lạc.
- streaked /strˈiːkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của streak
- streakiness /ˈstrikinəs/ Sự có đường sọc, sự có vệt, sự thành vệt.
- streaking /ˈstrikin/ hiện tại phân từ của streak
- streaks /strˈiːks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của streak
- streaky Có đường sọc, có vệt.
- streambed /ˈstrimˌbɛd/ Lòng sông, lòng suối.
- streamed Quá khứ và phân từ quá khứ của stream
- streamer /ˈstriːmə(r)/ Cờ đuôi nheo, cờ dải.
- streamers Số nhiều của streamer
- streamless /ˈstriːmləs/ Không thành dòng, không chảy.
- streamlet /ˈstrimlət/ Suối nhỏ, ngòi nhỏ.
- streamline /ˈstriːmlaɪn/ Dòng nước; luồng không khí.
- streamlined /ˈstrimˌlɑɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của streamline
- streamliner /ˈstrimˌlɑɪnɜː/ Tàu có dáng thuôn, tàu có dáng khí động.
- streamlines Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của streamline
- streamlining /strˈiːmlaɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của streamline.
- streams Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stream
- streamy Có nhiều dòng suối, có nhiều dòng sông nhỏ, có nhiều dòng nước.
- streetcar /ˈstritˌkɑːr/ Xe điện tram, tram-car).
- streeted /striːtɪd/ Có đường phố, có phố.
- streetwalker /ˈstriːtwɔːkə(r)/ Gái giang hồ, gái điếm.
- streetward /ˈstriːtwəd/ Về phía phố.
- streetwasher Xe rửa đường.
- strengthened /ˈstrɛŋkθənd/ Được tăng cường, được gia cố.
- strengthens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của strengthen
- strengthless /ˈstreŋθəlzɪz/ Không có sức lực, yếu.
- strenuousness /ˈstrɛnjəwəsnəs/ Tính hăm hở, tính tích cực.
- strep /ˈstrɛp/ Xem streptococcus
- strephon /ˈstrefən/ Người yêu say đắm.
- strepitoso Bão táp.
- streptobacillus /ˌstrɛptoʊbəˈsɪləs/ Khuẩn que chuỗi.
- streptococcal /ˌstrɛptəˈkɑːkəl/ Thuộc khuẩn cầu chuỗi; dạng khuẩn cầu chuỗi.
- streptococci /strˈɛptəkˌɒkaɪ/ Khuẩn cầu chuỗi, khuẩn liên cầu.