Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 60/72
- subacidity /səˈbæsɪˌdaɪt/ Vị hơi chua.
- subacidly /ˌsəbˈæsədli/ Xem subacid
- subacute /ˈsəbəˈkjuːt/ Hơi cấp.
- subacutely /ˈsuːbəkjuːtiː/ Xem subacute
- subadditive /səˈbædəvɪts/ Cộng tính dưới.
- subadult /ˌsəbəˈdəlt/ Gần trưởng thành.
- subaerial /səˈberiːəl/ Gần mặt đất; sát mặt đất.
- subaerially /səˈbeɪriːəliː/ Xem subaerial
- subagency /səˈbeɪdʒənsi/ Phân xã, phân điếm.
- subagent /ˌsʌbˈeɪdʒənt/ Xem subagency
- subaggregate /səˈbɑːɡrədʒət/ Tập con.
- subah /ˈsuːbə/ Châu; quận.
- subahdar /ˈsuːbəˌhɑːrd/ Đại uý.
- subalpine /ˌsəbˈælˌpɑɪn/ Phụ núi cao.
- subaltern /ˈsʌbltən/ Ở bậc dưới, ở cấp dưới.
- subalternate /səˈbɔːltə(r)nət/ Dạng so le không hoàn toàn.
- subalternation /ˌsuːbəltrəˈneɪʃən/ Sự lệ thuộc của cái phụ thuộc vào cái phổ biến.
- subalterns Số nhiều của subaltern
- subanal /səˈbænəl/ Dưới hậu môn.
- subangular /suːˈbæŋɡələ/ Gần như có góc.
- subantartic Cận nam cực.
- subapical /səˈbæpɪˌkeɪ/ Gần đỉnh.
- subaquatic /ˌsuːbəˈkwɑːtiːk/ Ở dưới nước.
- subaqueous /səˈbæekwiəs/ Ở dưới nước.
- subarctic /sʌbˈɑːktɪk/ Cận Bắc cực.
- subarid /ˈsuːbəɪd/ Hơi khô; hơi khô cằn.
- subartic Cận Bắc cực.
- subassembly /ˌsəbəˈsembliː/ Sự lắp ráp từng cụm.
- subastral /səˈbæstrəl/ Địa cầu; trần thế, trần gian.
- subatom /ˈsuːbətɑːm/ Hạ nguyên tử.
- subatomic /ˌsʌbəˈtɒmɪk/ Hạ nguyên tử.
- subaudible /səˈbɑːdəbəl/ Dưới mức nghe được.
- subaudition /səˈbædɪtiːən/ Sự hiểu ngầm.
- subaural /ˈsuːbəəl/ Dưới tai.
- subaverage /səˈbeɪvəɪdʒ/ Dưới mức trung bình.
- subaxial /səˈbæksiːəl/ Dưới trục.
- subaxillary /səˈbæksəˌleri/ Dưới nách.
- subbase /ˈsəbˌbeɪs/ Cái nền ở dưới; dưới nền.
- subbasis /səˈbeɪsɪs/ Cơ sở con.
- subbed Quá khứ và phân từ quá khứ của sub
- subbing /ˈsəbbin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sub.
- subbinterval S. khoảng con.
- subbranch /ˈsʌbrəntʃ/ Nhánh phụ.
- subbranchial Dưới mang.
- subbreed /ˈsʌbrəd/ Nòi phụ, giống phụ.
- subbronchial /səˈbrɑːnʃəl/ Dưới phổi.
- subcategory /ˈsʌbkətəˌdʒeri/ Phạm trù con.
- subcaudal /səbˈkædəl/ Dưới đuôi.
- subcelestial /səbˈseltʃələ/ Thuộc thế giới; trần thế; thế gian.
- subcellular /ˈsɛljəlɜː/ Dưới mức tế bào.
- subcentral /ˌsəbˈsɛntrəl/ Gần tâm.
- subcerebral /səbˈsɜːəbəl/ Dưới não.
- subcharter /ˈsʌbˌkɑːrtə/ Thuê lại.
- subclass /ˈsəbˌklæs/ Phân lớp.
- subclavian /səbˈkleɪviən/ Dưới xương đòn.
- subclavicular /ˌsʌbkləˈvɪkəpə/ Dưới xương đòn.
- subclimax /ˌsəbˈklɑɪˌmæks/ Giai đoạn trước đỉnh cao.
- subclinical /səˈblɪknɪkəl/ Cận lâm sàng.
- subcommission /səbˈkɑːmʃən/ Tiểu ban.
- subcommissioner /skəbˈmæʃəˌnaɪmə/ Phó ủy viên.
- subcommitee Phân ban, tiểu ban.
- subcompact /ˈsʌbkəmpækt/ Xe ôtô nhỏ.
- subconcave /ˈsʌbkəˌnækt/ Hơi lõm.
- subconical /səbˈkɑːnɪkəl/ Gần hình nón.
- subconsciously /ˌsəbˈkɑːntʃəsli/ Tiềm thức.
- subcontinent /ˌsʌbˈkɒntɪnənt/ Một vùng đất lớn, nằm tách ra và nhỏ hơn lục địa, hay nằm trong lục đ…
- subcontinental /sˌʌbkəntɪnˈɛntəl/ Thuộc lục địa nhỏ.
- subcontinents Số nhiều của subcontinent
- subcontinuous /ˌsʌbkənˈtɪnjuːəs/ Gần như liên tục.
- subcontracted /səbˈkɑntræktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của subcontract
- subcontracting /sˈʌbkəntrˌæktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của subcontract.
- subcontracts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của subcontract
- subcontrariety /səbˌkɑːntrəˈteriːə/ Sự hơi trái nghĩa; tình trạng hơi trái nghĩa.
- subcontrary /ˌsəbˈkɑːnˌtrɛri/ Hơi trái nghĩa.
- subconvex /ˈsʌbkənˌves/ Hơi lồi.
- subcooled /səˈbkuːld/ Được làm lạnh dưới nhiệt độ ngưng tụ.
- subcordate /ˈsʌbkəˌdeɪt/ Gần hình tim.
- subcorneous /səbˈkɔːrniːəs/ Hơi nhiều sừng; hơi giống sừng; hơi có sừng.
- subcortal Dưới xương sườn.
- subcortex /səbˈkɔːrtɪks/ Phần não ngay dưới vỏ não.
- subcortical /səˈbkɑːrtɪkəl/ Dưới vỏ.
- subcosta /səbˈkəʊstə/ Gần sườn phụ.
- subcostal /səbˈkɑːstəl/ Dưới sọ.
- subcranial /səbˈkreɪniːəl/ Giải dưới sọ.
- subcribe Quyên vào, góp vào.
- subcritical /səˈbkrɪtɪkəl/ Dưới giới hạn.
- subcrust /səbˈkrʌst/ Lớp dưới áo đường; nền đường.
- subcrustal /səˈbkrəstəl/ Thuộc lớp dưới áo đường; nền đường.
- subcultural /ˈsəbˌkəltʃɜːəl/ Xem subculture
- subculture /ˈsʌbkʌltʃə(r)/ Văn hoá nhóm; tiểu văn hoá.
- subcutaneously /ˌsəbkjʊˈteɪniəsli/ Dưới da.
- subcylindrical /səˌbɪslɪˈderəntəl/ Gần hình trụ.
- subdeacon /ˌsəbdɪˈkoʊnoʊ/ Phó trợ tế.
- subdeaconship /səbˈdiːkənˌʃuːps/ Chức phó trợ tế.
- subdean /səbˈdiːn/ Phó chủ nhiệm khoa.
- subdeb /ˈsəbˌdɛb/ Cô gái sắp đến tuổi được ra ngoài giao du.
- subdebutante /ˌsəbˈdɛbjʊˌtɑːnt/ Cô gái sắp bước vào giao tiếp xã hội.
- subdelegate /ˈsʌbdəˌleɪtɪd/ Người được uỷ nhiệm.
- subdelirium /səbˈdelɪdriːəl/ Mê sảng nhẹ.
- subdermal /ˈsəbdɜːməl/ Dưới da.
- subdeterminant /səbˈdemɪtriːənt/ Định thức con.
- subdeterminants Số nhiều của subdeterminant
- subdiaconate /ˌsʌbdiːˈkeɪʃənɪt/ Chức phó trợ tế.
- subdirector /səbˈdɪrɪtək/ Phó giám đốc.
- subdirectory /ˈsʌbdərektəri/ Thư mục phụ, thư mục con.
- subdividable /ˌsəbdəˈvɑɪdəbəl/ Có thể chia nhỏ ra.
- subdivide /ˈsʌbdɪvaɪd/ Chia nhỏ ra.
- subdivided Quá khứ và phân từ quá khứ của subdivide
- subdivides Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của subdivide
- subdividing /sˌʌbdɪvˈaɪdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của subdivide.
- subdomain /ˈsʌbdəmaɪn/ Miền phụ; miền con.
- subdominant /ˌsəbˈdɑːmnənt/ Âm át dưới.
- subdorsal /sədˈbɔːrsəl/ Dưới lưng.
- subdrain /səbˈdreɪn/ Ống thoát nước ngầm.
- subdrainage /ˈsʌbˌdreɪɪŋ/ Sự thoát nước ngầm.
- subdrilling Sự khoan lỗ nhánh; sự khoan ngầm.
- subduable /ˌsʌbˈduːbəl/ Có thể chinh phục được, có thể khuất phục được; có thể nén được.
- subdual /ˈsʌbduːəl/ Sự chinh phục, sự khuất phục; sự nén; sự bị chinh phục, sự bị khuất p…
- subduce /səbˈdjuːs/ Giảm, rút, trừ.
- subduct /sʌbˈdʌkt/ Giảm, rút, trừ.
- subduction /ˌsəbˈdəkʃən/ Sự giảm, sự rút, sự trừ.
- subdue /səbˈdjuː/ Chinh phục, khuất phục; nén.
- subduedly /səbˈdjuːdli/ Xem subdue
- subduedness /səbˈdjuːdnəs/ Sự được làm dịu bớt.
- subdues Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của subdue
- subduing /sʌbdjˈuːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của subdue.
- subedit /ˌsʌbˈedɪt/ Sửa lại cho đúng.
- subeditor /ˌsʌbˈedɪtə(r)/ Phó chủ bút, thư ký toà soạn, phó tổng biên tập, thư ký ban biên tập.
- subentry /ˈsəbˌɛntri/ Mục phụ.
- subepidermal /ˌsəbˌɛpəˈdɜːməl/ Dưới biểu bì.
- subequal /ˈsuːbɪkwəl/ Gần bằng nhau, gần bình quân.
- subequatorial /ˌsuːbɪkwəˈwektəi/ Cận xích đạo.
- subequilateral Gần đều.
- suber /ˈsubɜːr/ Sube; bần.
- suberect /ˈsuːbəˌekt/ Gần thẳng.
- subereous /ˈsuːbəiːəs/ Có bần; như bần, giống bần.
- suberic /səˈberɪk/ Có bần; như bần, giống bần.
- suberin /ˈsuːbərən/ Bẩn, chất bẩn.
- suberisation /səˌbɪriːˈzeɪʃən/ Sự thành chất bần.
- suberization /ˌsuːbərəˈzeɪʃən/ Sự thành chất bần.
- suberized /ˈsuːbəɪzd/ Hoá thành bần.
- suberose /ˈsuːbəˌəʊs/ Có bần; như bần, giống bần.
- suberous /ˈsuːbəəs/ Xem suberose
- subfamily /ˈsəbˌfæmli/ Phân họ.
- subfebrile /səbˈfiːrəbəl/ Sốt nhẹ.
- subfix /ˈsʌbfɪks/ Chữ viết ở dưới hay cạnh chữ khác.
- subflavour /ˈsʌbfləˌhɔːr/ Hương vị phụ.
- subflour Sàn lót; sàn dưới.
- subform /ˈsʌfbəm/ Phân dạng.
- subfoundation Nền.