Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 58/72
- streptococcus /ˌstreptəˈkɒkəs/ Khuẩn cầu chuỗi, khuẩn liên cầu.
- streptokinase /ˌstrɛptoʊˈkɑɪˌneɪs/ ) Xtreptokinaza.
- streptolysin /ˌstrɛptəˈlɑɪsən/ Xtreptolizin.
- streptomycin /ˌstreptəˈmɪsən/ Streptomyxin.
- stressed /strɛst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của stress
- stresses /strˈɛsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stress
- stressful /ˈstresfl/ Gây ra căng thẳng.
- stressless /ˈstrɛsləs/ Không trọng âm.
- stretched /ˈstrɛtʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của stretch
- stretches /ˈstrɛtʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stretch
- stretchiness /strˈɛtʃɪnəs/ Tính căng.
- stretchmarks /strˈɛtʃmɑːks/ Dấu hiệu trên bụng sau khi có thai.
- stretchy /ˈstrɛtʃi/ Căng.
- stretto /ˈstretəʊ/ Đoạn đuổi dồn.
- strewed Quá khứ và phân từ quá khứ của strew
- strewing phân từ hiện tại của strew
- strewn /struːn/ Rải, rắc, vãi.
- strews /struːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của strew
- strewth /struːθ/ Dùng để biểu lộ sự ngạc nhiên, sự khó chịu, sự mất tinh thần.
- striae /ˈstraɪiː/ Vằn, sọc; đường khía.
- striate /ˈstrɑɪˌeɪt/ Có vằn, có sọc, có đường khía.
- striated /ˈstrɑɪˌeɪtəd/ Có vằn, có sọc, có đường khía.
- striation /straɪˈeɪʃn/ Sự có vằn, sự có sọc; sự kẻ sọc.
- striatum /strɑɪˈeɪtəm/ Thể vân.
- striature /ˈstraɪˌtruː/ Sự có vằn, sự có sọc; sự kẻ sọc.
- stricken /ˈstrɪkən/ Đánh, đập.
- strickle /ˈstrɪkəl/ Que gạt.
- strickling /ˈstrɪklɪŋ/ Sự làm khuôn bằng dưỡng.
- striction /ˈstrɪkʃən/ Ssự thắt.
- stricture /ˈstrɪktʃə(r)/ Sự phê bình, sự chỉ trích.
- strictured /ˈstrɪktəd/ Chẹt.
- stridden /ˈstrɪdən/ Bước dài.
- stridence /ˈstrɑɪdənts/ Cách viết khác : stridency.
- stridency /ˈstraɪdənsi/ Sự the thé; sự đinh tai; sự lanh lảnh.
- strident /ˈstraɪdnt/ điếc tai, in ỏi
- stridently /ˈstrɑɪdəntli/ The thé; đinh tai; lanh lảnh.
- stridor /ˈstrɑɪdɜː/ Tiếng thở khò khè.
- stridulant /ˈstrɪdʒələnt/ Inh tai.
- stridulate /ˈstrɪdʒəˌleɪt/ Kêu inh tai.
- stridulation /ˌstrɪdʒəˈleɪʃən/ Sự kêu inh tai.
- stridulator /ˈstrɪdʒəˌleɪtə/ Người kêu inh tai; sâu bọ kêu inh tai.
- stridulatory /ˈstrɪdʒələˌteri/ Inh tai.
- stridulous /ˈstrɪdʒələs/ Kêu lanh lảnh.
- strigil /ˈstrɪdʒəl/ Vật đề kỳ.
- strigilose /ˈstrɪdʒəˌləʊs/ Có lông cứng.
- strigose /ˈstrɑɪˌɡoʊs/ Có lông cứng.
- strigous /ˈstraɪɡəʊs/ Có lông cứng.
- strikebound /ˈstrɑɪkˌbɑʊnd/ Bị tê liệt vì bãi công.
- strikers Số nhiều của striker
- strikes /straɪks/ Các cuộc đình công.
- strikingly /ˈstrɑɪkinli/ Nổi bật, đập vào mắt, thu hút sự chú ý, thu hút sự quan tâm; đáng chú…
- strikingness /ˈstraɪkɪŋnəs/ Tính chất nổi bật, khả năng gây ấn tượng sâu sắc, tính chất đập vào m…
- strine /ˈstraɪn/ Tiếng Anh ở Australia.
- stringed /ˈstrɪŋd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của string
- stringency /ˈstrɪndʒənsi/ Tính chính xác, tính nghiêm ngặt, tính chặt chẽ.
- stringendo /strɪnˈdʒɛnˌdoʊ/ Nhanh dần.
- stringently /ˈstrɪndʒəntli/ Nghiêm ngặt, nghiêm khắc, chặt chẽ.
- stringentness /ˈstrɪndʒəntnəs/ Xem stringency
- stringer /ˈstrɪŋə(r)/ Người lên dây đàn.
- stringhalted /ˈstrɪŋˌhɔltəd/ Bị què chân sau.
- stringiness /ˈstrɪŋinəs/ Sự có thớ; sự có sợi.
- stringing /ˈstrɪŋin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của string.
- stringless /ˈstrɪŋləs/ Không có dây, không có dải.
- strings /strɪŋz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của string
- stringy /ˈstrɪŋi/ Có thớ, có sợi; giống sợi dây.
- striped /straɪpt/ Có sọc, có vằn.
- stripiness /ˈstrɑɪpinəs/ Sự có sọc, sự có vằn.
- stripling /ˈstrɪplɪŋ/ Thanh niên mới lớn lên.
- stripped /ˈstrɪpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của strip
- strips /strɪps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của strip
- stripteaser /ˈstrɪˌpsiːtɜː/ Người múa điệu thoát y stripper.
- stripy /ˈstrɑɪpi/ Có sọc, có vằn.
- striven /ˈstrɪvən/ Cố gắng, phấn đấu.
- striver /ˈstrɑɪvɜː/ Người nỗ lực; phấn đấu.
- strobe /ˈstroʊb/ Ánh sáng nhấp nháy.
- strobila /stroʊˈbɑɪlə/ Chuỗi đốt sán sinh sản.
- strobilaceous /ˌstrəʊbəˈleɪʃəs/ Có nón thông.
- strobilation /ˌstroʊbəˈleɪʃən/ Sự hình thành chuỗi đốt sán sinh sản.
- strobile /ˈstrəʊbəl/ Nón, bông cầu.
- strobiliform /ˈstrəʊbɪˌlɑːfɪr/ Hình nón thông.
- strobilisation /ˌstrɑːbələˈzeɪʃən/ Xem strobilation
- strobilization /ˌstrɑːbələˈzeɪʃən/ Xem strobilation
- strobilus /stroʊˈbɑɪləs/ Xem strobile
- stroboscopic /ˌstroʊbəˈskɑːpɪk/ Chớp; sáng loé.
- stroboscopically /ˌstroʊbəˈskɑːpɪkəlli/ Xem stroboscopic
- strode /strəʊd/ Bước dài.
- stroganoff /ˈstrɒɡənɒf/ Món thịt bê nấu với nước xốt kem chua.
- stroked /strˈəʊkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của stroke
- strokes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stroke
- stroking Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của stroke.
- strokingly /ˈstrəʊkɪŋli/ Vuốt ve, mơn trớn.
- strolled /stroʊld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của stroll
- strollers Số nhiều của stroller
- strolls Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stroll
- stroma /ˈstroʊmə/ Chất đệm, chất nền.
- stromata /ˈstrəʊmətə/ Số nhiều của stroma
- stromatic /strəʊˈmatɪk/ chất đệm, chất nền.
- strongholds Số nhiều của stronghold
- strongish /ˈstrɔˌŋɪʃ/ Hơi khoẻ, khá khoẻ.
- strongpoint /ˈstrɔŋˌpɔɪnt/ Chỗ mạnh; hơn người.
- strongyle /ˈstrɑːnˌdʒɑɪəl/ Giun lươn.
- strongylosis /ˌstrɑːndʒəˈləʊsəs/ Bệnh giun lươn.
- strontia /ˈstrəʊnʃə/ Stronti oxit.
- strontianit Strontianit.
- strop /strɒp/ Da liếc dao cạo.
- strophanthin /stroʊˈfæntθən/ Strofantin.
- strophe /ˈstrəʊfi/ Đoạn thơ, khổ thơ.
- strophic /ˈstrəʊfɪk/ Đoạn thơ, khổ thơ.
- strophiole /ˈstrəʊfiːˌəʊl/ Có mộng.
- strophoid /ˈstrɑːfɔɪd/ Strofoid.
- stropped /strˈɒpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của strop
- stropping Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của strop.
- stroppy /ˈstrɒpi/ Khó xử.
- strops /strˈɒps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của strop
- strove /strəʊv/ Cố gắng, phấn đấu.
- strow /ˈstroʊ/ strew.
- struck /strʌk/ Đánh, đập.
- structural /ˈstrʌktʃərəl/ Kết cấu, cấu trúc.
- structuralise /ˈstrʌktʃərəlaɪz/ Xem structuralize
- structuralism /ˈstrʌktʃərəlɪzəm/ Thuyết kết cấu.
- structuralist /ˈstrʌktʃərəlɪst/ Chủ nghĩa cấu trúc.
- structuralization /ˈstrʌktəələˈzeɪʃən/ Sự cấu trúc hoá.
- structuralize /ˈstrəktʃərəˌlɑɪz/ Cấu trúc hoá.
- structurally /ˈstrəktʃərəlli/ Xem structural
- structures Số nhiều của structure
- strudel /ˈstruːdl/ Bánh ngọt làm bằng trái cây tẩm đường cuộn trong bột mỏng đem nướng.
- struggled Quá khứ và phân từ quá khứ của struggle
- struggler /ˈstrəɡəlɜː/ Người đấu tranh; tranh giành.
- struggles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của struggle
- struggling /ˈstrəɡlin/ hiện tại phân từ của struggle
- strum /strʌm/ Tiếng bập bung.
- struma /ˈstruːmə/ Tạng lao.
- strumae /ˈstruːˌmeɪ/ Tạng lao.
- strumatic /ˈstruːmeɪtɪk/ Có bướu; u; bướu giáp.
- strumiferous /ˌstruːmɪˈfɜːəs/ Có bướu; u.
- strumiform /ˈstruːmɪfəm/ Dạng bướu; u.
- strummed /strˈʌmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của strum
- strumming /strˈʌmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của strum.
- strumose /ˈstruːˌməʊz/ Strumous.
- strumous /ˈstruːməs/ tạng lao.
- strumpet /ˈstrʌmpɪt/ Gái điếm, đĩ.
- strums /strˈʌmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của strum
- strung /strʌŋ/ Dây, băng, dải.
- struth /ˈstrʌθ/ Cũng strewth.
- struthiform /ˈstrʌθˌfɔːrm/ Dạng đà điểu.
- struthio Con đà điểu.
- struthious /ˈstruːθiəs/ Đà điểu, giống loài đà điểu.
- struts /strˈʌts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của strut
- strutted /strˈʌtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của strut
- strutter /strˈʌtə/ Người đi khệnh khạng.