Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 64/72
- sufficing /səˈfɑɪsin/ hiện tại phân từ của suffice
- suffix /ˈsʌfɪks/ Hậu tố.
- suffixal /səˈfɪksəl/ hậu tố; có tính chất hậu tố.
- suffixed /ˈsʌfɪkst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của suffix
- suffixes /sˈʌfɪksɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của suffix
- suffixing /ˈsʌfɪksɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của suffix.
- suffocant Làm nghẹt thở.
- suffocate /ˈsʌfəkeɪt/ Bóp chết, bóp nghẹt.
- suffocated Quá khứ và phân từ quá khứ của suffocate
- suffocates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của suffocate
- suffocatingly /ˈsəfəˌkeɪtinli/ Xem suffocating
- suffocatings Số nhiều của suffocating
- suffocative /ˈsʌfəkətɪv/ Làm nghẹ thở.
- suffragan /ˈsəfrɪɡən/ Phó giám mục suffragan bishop, bishop suffragan).
- suffraganship /ˈsʌfrəɡˌnaɪʃm/ Chức phó giám mục, cương vị phó giám mục.
- suffragette /ˌsʌfrəˈdʒet/ Phụ nữ đòi quyền bầu cử.
- suffragist /ˈsəfrɪdʒɪst/ Người tán thành mở rộng quyền bầu cử.
- suffrutescent /ˈsʌfrəʃətsənt/ Có cây bụi thấp.
- suffruticose /səfrəˈtuːʃəs/ Xem suffrutescent
- suffumigation /ˌsʌfəˈmɪdʒəˌseɪn/ Sự xông khói thấp.
- suffuse /səˈfjuːz/ Tràn ra, lan ra, làm ướt đẫm.
- suffused Quá khứ và phân từ quá khứ của suffuse
- suffuses Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của suffuse
- suffusing /sʌfjˈuːzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của suffuse.
- suffusion /səˈfjuːʒən/ Sự tràn, sự chảy lan ra.
- suffusive /səfˈsuːsɪv/ Ngập tràn.
- sufi /ˈsuːfi/ Ông đồng, cô hồn.
- sufism /ˈsuːˌfɪzəm/ Đạo xufi.
- sufistic /səˈfɪstɪk/ Thuộc giáo phái Xufi.
- sugarcane Dạng thay thế của sugar cane.
- sugarer /ˈʃuːɡər/ Người làm việc chểnh mảng.
- sugaring /ˈʃʊɡərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sugar.
- sugarless /ˈʃʊɡɜːləs/ Không có đường, không ngọt.
- sugarplum /ˈʃʊɡəplʌm/ Kẹo bi.
- sugars /ʃˈʊɡəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sugar
- sugent Hút vào.
- suggested /səˈdʒɛstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của suggest
- suggester /səɡˈdʒɛstɜː/ Người gợi ý; đề nghị; đề xuất.
- suggestibility /sədʒˌɛstɪbˈɪlɪti/ Khả năng gợi ý.
- suggestible /səˈdʒestəbl/ Có thể đề nghị được.
- suggesting /sə(ɡ)ˈdʒɛstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của suggest.
- suggestions /sə(ɡ)ˈdʒɛstʃənz/ Số nhiều của suggestion
- suggestive /səˈdʒestɪv/ Gợi ý, có tính chất gợi ý, có tính chất gợi nhớ.
- suggestively /səɡˈdʒɛstɪvli/ Có tính gợi ý; gợi nhớ.
- suggestiveness /səɡˈdʒɛstɪvnəs/ Tính chất gợi ý.
- suggests Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của suggest
- sui /sweɪ/ Nhà Tuỳ.
- suicidal /ˌsuːɪˈsaɪdl/ Tự tử, tự vẫn.
- suicidally /ˌsuːəˈsɑɪdəlli/ Xem suicidal
- suicides Số nhiều của suicide
- suids Số nhiều của suid
- suilline /ˈswɪlaɪn/ họ lợn.
- suint /ˈsuːənt/ Mỡ lông cừu.
- suitabilities /ˌsuːtəˈbɪlətiz/ Số nhiều của suitability
- suitableness /ˈsuːtəbəlnəs/ Sự hợp, sự thích hợp.
- suitablenesses Số nhiều của suitableness
- suitcases Số nhiều của suitcase
- suited /ˈsuːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của suit
- suites /swˈiːts/ Số nhiều của suite
- suiting /ˈsuːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của suit.
- suitor /ˈsjuːtə/ Người cầu hôn.
- suitors Số nhiều của suitor
- suitress /ˈswaɪrts/ Xem suitor
- suits /s(j)uːts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của suit
- sulcate /ˈsəlˌkeɪt/ Có rãnh.
- sulcated /ˈsʌlkætɪd/ Có rãnh.
- sulcation /ˌsʌlˈkeɪʃən/ Sự hình thành khe; rãnh.
- sulcus /ˈsəlkəs/ Khe; rãnh nhỏ.
- sulfa /ˈsəlfə/ Sunfamit sulpha drugs).
- sulfite /ˈsəlˌfɑɪt/ Sunfit, muối của axit sunfurơ.
- sulfured /ˈsʌlfə(r)d/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sulfur
- sulfureted /ˈsʌlfjətɪd/ Chứa lưu hùynh.
- sulfuric /ˌsəlˈfjʊrɪk/ Xunfuric; chứa lưu hùynh hoá trị cao.
- sulfuring /ˈsʌlfə(r)ɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sulfur.
- sulfurous /ˈsʌlfərəs/ Lưu hùynh; giống như lưu hùynh.
- sulfurs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sulfur
- sulk /ˈsəlk/ Số nhiều) sự hờn dỗi.
- sulked /sʌlkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sulk
- sulkily /ˈsəlkili/ Hay hờn dỗi; sưng sỉa.
- sulkiness /ˈsʌlkinəs/ Tính hờn dỗi.
- sulking /sˈʌlkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sulk.
- sulks /sˈʌlks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sulk
- sulky /ˈsəlki/ Hay hờn dỗi; sưng sỉa.
- sullage /ˈsəlɪdʒ/ Bùn rác, rác rưởi; nước cống.
- sullen /ˈsʌlən/ Buồn rầu, ủ rũ.
- sullens /ˈsələnz/ Sự cáu kỉnh.
- sullied /ˈsəliəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sully
- sullies /ˈsəliz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sully
- sully /ˈsəli/ Làm dơ, làm bẩn.
- sullying /sˈʌliɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sully.
- sulpha /ˈsʌlfə/ Sunfamit sulpha drugs).
- sulphadiazine /ˈsʌlfəzˌdaɪənz/ Sunfadiazin.
- sulphate /ˈsʌlfeɪt/ Sunfat.
- sulphide /ˈsʌlfaɪd/ Sunfua.
- sulphite /ˈsʌlˌfaɪt/ Hoá Sunfit.
- sulphonate /ˈsʌlfəˌneɪt/ Sunfonat.
- sulphonic /ˈsʌlˈfɑːnɪk/ Sunfonic.
- sulphonium /səlˈfɑːniːəm/ Sunfoni.
- sulphurate /ˈsʌlfjəət/ Cho ngấm lưu huỳnh; xông lưu huỳnh.
- sulphurator /ˈsʌlfəˌweɪtə/ Máy chuội bằng lưu huỳnh.
- sulphured /sˈʌlfjɔːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sulphur
- sulphureous /ˌsəlˈfjʊriəs/ Lưu huỳnh, giống lưu huỳnh.
- sulphureted /ˈsʌlfjəətɪd/ Chứa lưu hùynh.
- sulphuric /sʌlfjˈʊrɪk/ Sunfuric.
- sulphuring /sˈʌlfəɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sulphur.
- sulphurization /ˌsʌlfəpɪzəˈmeɪʃən/ Sulphuration.
- sulphurize /sˈʌlfəaɪz/ Sulphurate.
- sulphurous /ˈsʌlfərəs/ Sulphureous.
- sulphurs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sulphur
- sulphury /ˈsʌlfəi/ Lưu huỳnh; giống lưu huỳnh.
- sultan /ˈsʌltən/ Vua; vua Thổ nhĩ kỳ.
- sultana /sʌlˈtɑːnə/ Hoàng hậu; thái hậu; công chúa sultaness).
- sultanate /ˈsʌltəneɪt/ Ngôi vua.
- sultanates Số nhiều của sultanate
- sultaness /ˈsəltənəs/ Hoàng hậu; thái hậu; công chúa sultana).
- sultans Số nhiều của sultan
- sultrily /ˈsəltrili/ Oi bức, ngột ngạt.
- sultriness /ˈsʌltrinəs/ Sự oi bức, sự ngột ngạt.
- sulu /sʊˈlu/ Người xulu.
- sumac /ˈs(j)uːmæk/ Giống cây sơn; cây sơn; cây muối.
- sumach /ˈsuːmək/ Giống cây sơn; cây sơn; cây muối.
- sumerian /suːˈmɛriən/ Thuộc xume; người xume; tiếng xume.
- sumiko /səˈmiːkəʊ/ Một tên dành cho nữ từ tiếng Nhật
- summability /səˈmænətɪbli/ Tính khả tổng, tính khả tích.
- summable /ˈsəmməbəl/ S. khả tổng; khả tích.
- summand /ˈsəˌmænd/ Lời tổng luận.
- summarily /ˈsəmərili/ Sơ lược; tóm tắt.
- summarisation /ˌsʌməraɪˈzeɪʃən/ Sự tóm tắt, sự tổng kết.
- summarised Quá khứ và phân từ quá khứ của summarise
- summarises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của summarise
- summarising /sˈʌmərˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của summarise.
- summarist /ˈsʌməəst/ Người tóm tắt, người tổng kết.
- summarized Quá khứ và phân từ quá khứ của summarize
- summarizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của summarize
- summate /ˈsəˌmeɪt/ Tổng cộng.
- summation /sʌˈmeɪʃn/ Sự tổng; phép tổng.
- summator /ˈsʌmətə/ Máy cộng, thanh cộng.
- summed /sˈʌmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sum
- summered /ˈsʌmə(r)d/ Quá khứ và phân từ quá khứ của summer
- summerings Số nhiều của summering
- summerless /ˈsʌmələs/ Không có mùa hè.
- summerlike /ˈsəmɜːˌlɑɪk/ Mùa hè; như mùa hè.
- summerly /ˈsʌmə(r)li/ Mùa hè; như mùa hè.
- summers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của summer
- summersault /sˈʌməsˌɒlt/ Sự nhảy lộn nhào.
- summerset /ˈsʌməst/ Sự nhảy lộn nhào.
- summery /ˈsʌməri/ Mùa hè; như mùa hè.
- summeth /ˈsʌmɪθ/ Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của sum
- summing /ˈsəmmin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sum.
- summitless /ˈsʌmətəlz/ Không có đỉnh, không có chóp.