Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 65/72
- summoned /ˈsʌmənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của summon
- summoner /ˈsəmənɜː/ Người mời; kêu gọi.
- summoning /sˈʌmənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của summon.
- summonsed /sˈʌmənzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của summons
- summonsers /səˈmænsəz/ Số nhiều của summonser
- summonses /sˈʌmənzɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của summons
- summonsing /ˈsʌmənzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của summons.
- sump /sʌmp/ Hầm chứa phân; hố nước rác.
- sumph /ˈsʌmf/ Người ngốc.
- sumping Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sump
- sumpter /ˈsəmtɜː/ Súc vật thồ.
- sumption /ˈsʌmpʃən/ Đại tiền đề.
- sumptousness Sự xa hoa, sự xa xỉ.
- sumptuary /ˈsəmtʃəˌwɛri/ Điều chỉnh việc chi tiêu, chỉ đạo việc chi tiêu, hạn chế việc chi tiê…
- sumptuously /ˈsəmtʃəwəsli/ Xem sumptuous
- sumptuousness /ˈsʌmptʃuəsnəs/ Sự xa xỉ, xa hoa.
- sums /sʌmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sum
- sunbath /ˈsənˌbæθ/ Sự tắm nắng.
- sunbathe /ˈsʌnbeɪð/ Tắm nắng.
- sunbeam /ˈsʌnbiːm/ Tia nắng.
- sunbed /ˈsʌnbed/ Ghế nằm phơi nắng.
- sunbunrt Bị cháy nắng.
- sunburned /ˈsəˌnbɜːnd/ Bị cháy nắng.
- sunburnt /ˈsʌnbɜːnd/ Rám nắng, sạm nắng.
- sunburst /ˈsʌnbɜːst/ Ánh mặt trời loé sáng.
- sundae /ˈsʌndeɪ/ Kem mứt.
- sunder /ˈsʌndə(r)/ ;; phân ra, tách ra, để riêng ra.
- sunderance /ˈsʌndəəns/ Sự phân ra, sự tách ra.
- sundered /sˈʌndəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sunder
- sundering /ˈsʌndə(r)ɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sunder.
- sunders Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sunder
- sundew /ˈsənˌduː/ Cây gọng vó.
- sundial /ˈsʌndaɪəl/ Đồng hồ mặt trời.
- sundials Số nhiều của sundial
- sundowner /ˈsʌndaʊnə(r)/ Người đi tìm việc tính từng chặng ngủ.
- sundowners Số nhiều của sundowner
- sundry /ˈsʌndri/ Lặt vặt, tạp nhạp.
- sunfast /ˈsʌnˌfæst/ Phơi nắng không phai.
- sunfish /ˈsənˌfɪʃ/ Cá thái dương.
- sunfist Cá thái dương.
- sunflower /ˈsʌnflaʊə(r)/ Cây hướng dương.
- sung /sʌŋ/ Hát, ca hát.
- suni Nesotragus moschatus.
- sunk /sʌŋk/ Thùng rửa bát, chậu rửa bát.
- sunken /ˈsʌŋkən/ Bị chìm.
- sunlamp /ˈsʌnlæmp/ Đèn chiếu mạnh để quay phim.
- sunless /ˈsʌnləs/ Không có Mặt Trời, không có ánh nắng, tối tăm.
- sunlike /ˈsʌnˌlaɪk/ Như mặt trời, như ánh nắng.
- sunlit /ˈsʌnlɪt/ Chan hoà ánh nắng, ngập nắng.
- sunn /ˈsən/ Cây lục lạc sunn hemp).
- sunna /ˈsʌnə/ Luật xuna.
- sunnah /ˈsʌnə/ Luật xuna.
- sunned /sˈʌnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sun
- sunni /ˈsʊni/ Chi nhánh xuni.
- sunnily /ˈsənili/ Nắng, có nhiều ánh nắng.
- sunniness /ˈsəninəs/ Sự chan hoà ánh nắng, sự tràn ngập ánh nắng.
- sunning Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sun.
- sunnism /ˈsʊnˌnɪzəm/ Đạo Ixlam thuộc nhánh Xuni.
- sunnite /ˈsʊnaɪt/ Người Ixlam thuộc nhánh Xuni.
- sunproof /ˈsʌnˌpruːf/ Phơi nắng không phai; chống nắng.
- sunray /ˈsʌnreɪ/ Thuộc phép chữa bắng ánh nắng.
- sunrises Số nhiều của sunrise
- suns /sʌnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sun
- sunshiny /ˈsʌnˌʃaɪni/ Nắng.
- sunspot /ˈsʌnspɒt/ Vệt đen ở mặt trời.
- sunstone /sˈʌnstəʊn/ Đá mặt trời.
- sunstruck /ˌstrək/ Bị say nắng.
- sunsuit /ˌsuːt/ Quần áo mặc để tắm nắng.
- suntanned /ˈsəˌntænd/ Bị cháy nắng; rám nắng.
- suntrap /ˈsʌntræp/ Nơi trú ẩn có nhiều ánh sáng.
- sunup /ˈsʌnʌp/ Lúc mặt trời mọc.
- sunups /ˈsʌnʌps/ Số nhiều của sunup
- sunward /ˈsənwɜːd/ Về phía mặt trời.
- sunwards /ˈsənwɜːdz/ Sunward.
- sunwise /ˈsənˌwɑɪz/ Theo chiều kim đồng hồ.
- sup /sʌp/ Hụm, ngụm, hớp.
- supceptive Nhận cảm, thụ cảm.
- super /ˈsuːpə(r)/ Thượng hảo hạng.
- superable /ˈsuːpərəbəl/ Có thể vượt qua được, có thể khắc phục được.
- superableness /ˈsuːpərəbəlnəs/ Tình trạng có thể khắc phục được; chiến thắng; vượt qua được.
- superably Xem superable
- superabound /ˌsuːpɜːəˈbɑʊnd/ Thừa thãi quá, dư dật quá, dồi dào quá.
- superabundant /ˌsuːpɜːəˈbdəntʃənt/ Rất mực thừa thãi, rất mực dư dật, rất mực dồi dào.
- superabundantly /ˌsuːpɜːəˈbdæntʃələn/ Xem superabundant
- superacidity /ˌsuːpəəˈsaɪtɪdi/ Độ axit quá cao.
- superactivity /ˌsuːpəˈkæsətɪki/ Hoạt tính quá cao; tính hoạt động quá cao.
- superadd /ˌsuːpɜːˈæd/ Thêm vào nhiều quá.
- superaddition /ˌsuːpəˈdæʃənd/ Sự thêm vào nhiều quá, sự gia tăng nhiều quá.
- superalkalinity /ˌsuːpəˌkɑːlənˈsɪtɪŋ/ Độ kiềm quá cao.
- superanal Trên hậu môn.
- superangelic /ˌsuːpəˈræŋkɪŋl/ Siêu thần, siêu thánh.
- superannuable /ˌsuːpəəˈnæbəl/ Có tiền trợ cấp khi về hưu.
- superannuate /ˌsuːpɜːˈænjəˌweɪt/ Cho về hưu trí, thải vì quá già, thải vì quá cũ.
- superannuated /ˌsuːpərˈænjueɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của superannuate
- superannuates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của superannuate
- superannuating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của superannuate.
- superblock /ˈsuːpɜːˌblɑːk/ Khu vực buôn bán, nhà ở quan trọng chỉ có thể đi bộ.
- superbomb /ˈsuːpəˌbɑːm/ Bom hyđro, bom khinh khí.
- superbus /ˈsuːpəˌbʌs/ Xe buýt loại lớn.
- supercalender /ˈsuːpɜːˌkæləndɜː/ Trục cán láng; trục cán bóng.
- supercalendered /ˈsuːpɜːˌkæləndɜːd/ Cán rất láng.
- supercalifragilisticexpialidocious /ˌsupərˌkælɪˌfrædʒɪˌlɪstɪkˌɛkspiˌælɪˈdoʊʃəs/ Vô cùng tuyệt vời.
- supercargo /ˌsuːpɜːˈkɑːrˌɡoʊ/ Người áp tải và phụ trách bán hàng.
- supercelestial /ˌsupə(r)səˈlɛstiəl/ Ở trên không trung, ở trên bầu trời.
- supercentrifuge /ˈsuːpəsənˌfertəl/ Siêu ly tâm.
- supercharge /ˈsuːpɜːˌtʃɑːrdʒ/ Tăng nạp.
- supercharged /ˈsuːpətʃɑːdʒd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của supercharge
- supercharger /ˈsuːpɜːˌkeɪrdʒɜː/ Bơm tăng nạp.
- supercharges Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của supercharge
- supercharging /sˈuːpətʃˌɑːdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của supercharge.
- supercilia /ˌsuːpəˈkɪliːə/ Lông mày.
- superciliary /ˌsuːpɜːˈsɪliˌɛri/ lông mày.
- supercilious /ˌsuːpəˈsɪliəs/ Kiêu kỳ, khinh khỉnh.
- superciliously /ˈsɪliəsli/ Kiêu kỳ; khinh khỉnh.
- superciliousness /ˈsɪliəsnəs/ Tính kiêu kỳ, tính hợm hĩnh; vẻ ta đây.
- supercivilized /ˌsuːpəˈsɪvɪlɪst/ Quá văn minh.
- superclass /ˈsuːpɜːkələs/ Liên lớp.
- supercolumnar /ˌsuːpəkəˈlʌmʃə/ Xây trên cột.
- supercompact /ˌsuːpəˈkɑːmpækt/ Siêu compact.
- supercomplex /ˈsuːpəˌkɑːmpəlz/ Siêu phức hình.
- supercomputer /ˈsuːpəkəmpjuːtə(r)/ Siêu máy tính.
- superconcentration /ˌsuːpəˌkɑːnsəˈtreɪʃən/ Sự tập trung quá sức.
- superconducting /ˌsuːpɜːkənˈdəktin/ Siêu dẫn.
- superconduction /ˌsuːpəkənˈdʌkʃən/ Hiện tượng siêu dẫn.
- superconductive /supɜːrkənˈdəktɪv/ Siêu dẫn.
- superconductor /ˈsuːpəkəndʌktə(r)/ , chất siêu dẫn.
- superconsistency Siêu nhất quán.
- superconsistent Tương tích mạnh.
- supercool /ˌsuːpɜːˈkuːl/ Làm chậm đông.
- supercooled /ˌsuːpɜːˈkuːld/ Chậm đông.
- supercooling /ˌsuːpɜːˈkuːlin/ Xem supercool
- supercrescence /ˈsuːpəˌkeskəns/ Sự mọc cưỡi.
- supercritical /ˌsuːpɜːˈkrɪkətəbəl/ Trên hạn; siêu hạn.
- supercurrent /ˈsuːpɜːˌkɜːənt/ Siêu dòng điện; dòng điện cực mạnh.
- superdominance /ˌsuːpədəʊˈmɪnəsən/ Trạng thái siêu trội.
- superdominant /ˌsuːpədəʊˈmɪndən/ Âm át trên.
- superdreadnought /ˌsuːpəˈdriːəˌdɔːnt/ Tàu chiến xupeđretnot dreadnought).
- superduos /ˌsuːpəˈduːz/ Số nhiều của superduo
- superego /ˌsuːpərˈiːɡəʊ/ Cái siêu ngã.
- superelevate /ˌsuːpɜːəˈlveɪts/ Nâng mặt ngoài đường sắt lên cao.
- superelevation /ˌsuːpɜːələˈveɪʃən/ Sự nâng cao mặt ngoài.
- supereminence /ˌsuːpəəˈmensən/ Tính tuyệt tác, tính siêu việt.
- supereminent /suːpərˈɛmɪnənt/ Tuyệt tác, siêu việt.
- supereminently /suːpərˈɛmɪnəntli/ Xem supereminent
- supererogation /ˌsuːpəˌrɛrəˈɡeɪʃən/ Sự làm quá bổn phận mình.
- supererogatory /ˌsuːpɜːɪˈrɑːɡəˌtɔri/ Làm quá bổn phận mình.
- superethical /ˌsuːpəɪˈθiːkəl/ Siêu đạo đức.
- superexcellence /ˌsuːpəˈseksələn/ Sự tuyệt diệu, sự tuyệt vời, sự xuất chúng.
- superexcellent /ˌsuːpəˈrɛksələnt/ Tuyệt diệu, tuyệt vời, xuất chúng; thượng hảo hạng.
- superexcitation /ˌsuːpəkəˈsɪtsətən/ Sự kích thích quá mức.