Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 63/72
- subtilisation /ˌsʌbtələˈzeɪʃən/ Sự làm cho tinh tế, sự làm cho tế nhị.
- subtilise /ˈsʌtbəlaɪz/ Làm cho tinh tế, làm cho tế nhị.
- subtility /sʌbˈtɪlɪti/ Xem subtlety
- subtilization /ˌsʌbtələˈzeɪʃən/ Sự làm cho tinh tế, sự làm cho tế nhị.
- subtilize /ˈsətəlˌɑɪz/ Làm cho tinh tế, làm cho tế nhị.
- subtilty /ˈsətəlti/ Tính phảng phất.
- subtlety /ˈsətəlti/ Tính phảng phất.
- subtly /ˈsʌtli/ Xem subtle
- subtopia /səbˈtɑːpiːə/ Quuốm đoáo oai vùng ngoại ô không đẹp mắt.
- subtopian /səbˈtɑːpiːən/ Xây dựng bừa bãi.
- subtorrid /ˈsʌbtəɪd/ Xem subtropical
- subtotal /ˈsʌbtəʊtl/ Tổng số phụ.
- subtotally /ˈsəbˌtoʊtəlli/ Gần hoàn toàn.
- subtract /səbˈtrækt/ Trừ.
- subtracted /sʌbtrˈæktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của subtract
- subtracter /səbˈtræktɜː/ Thiết bị trừ, sơ đồ trừ.
- subtracting /sʌbtrˈæktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của subtract.
- subtractive /səˈbtræktɪv/ tính trừ, phép trừ, để trừ, có dấu trừ.
- subtractor /səbˈtræktə/ Bộ trừ.
- subtracts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của subtract
- subtrahend /ˈsəbtrəˌhɛnd/ Số trừ.
- subtranslucent /sənˈtrækələnstən/ Gần như trong mờ.
- subtransparent /səbˈtræpnəstən/ Gần như trong suốt.
- subtreasury /səbˈtreɪʒəi/ Phân kho bạc của nước Mỹ.
- subtriangle /səbˈtraɪəŋ/ Hình gần như tam giác.
- subtriangular /ˌsʌbtəɪŋˈɡwɑːrə/ Tựa hình tam giác.
- subtribe /səbˈtrɪb/ Phân tông.
- subtropical /ˌsʌbˈtrɒpɪkl/ Cận nhiệt đới.
- subtropiks Vùng cận nhiệt đới.
- subtype /sˈʌbtaɪp/ Kiểu phụ.
- subtypical /səbˈtɪpɪkəl/ Thuộc kiểu phụ.
- subulate /ˈsuːbjələt/ Hình giùi.
- subuliform /səˈbjuːlɪfəm/ Hình giùi.
- subumbrella /ˌsəbˌəmˈbrɛlə/ Mặt dưới dù.
- subungual /səˈbjuːŋɡəl/ Dưới móng; dưới guốc.
- suburban /səˈbɜːbən/ Ngoại ô.
- suburbanisation /səbˌɜːbənaɪzˈeɪʃən/ Tình trạng biến thành ngoại ô; sự ngoại ô hoá.
- suburbanise /səˈbɜːbənaɪz/ Xem suburbanize
- suburbanism /səˈbɜːbənəˌsɪzəm/ Lối sống ở ngoại ô.
- suburbanite /səˈbɜːbənaɪt/ Người ngoại ô.
- suburbanization /səˌbɜːrbənɪˈzeɪʃən/ Tình trạng biến thành ngoại ô; sự ngoại ô hoá.
- suburbanize /səˈbɜːbəˌnɑɪz/ Biến thành ngoại ô; làm cho có tính chất ngoại ô.
- suburbia /səˈbɜːbiə/ Xuốm Luân đôn).
- subvalue /ˈsʌbvəˌluː/ Giá trị dưới.
- subvariety /səbˈværɪti/ Phân thứ.
- subvene /səbˈviːn/ Trợ cấp; cứu tế.
- subvention /səbˈvenʃn/ Tiền trợ cấp, tiền phụ cấp.
- subventionary /səbˈventʃəˌneri/ Thuộc trợ cấp; phụ cấp.
- subventral /səbˈventrəl/ Dưới bụng.
- subventricular /səbvənˈtruːkəəl/ Mô tả phần não bộ động vật có vú trưởng thành chứa các tế bào gốc thầ…
- subversion /səbˈvɜːʃn/ Sự lật đổ, sự đánh đổ; sự phá vỡ.
- subversionary /səbˈvɜrʒəˌnɛri/ Nhằm lật đổ).
- subversive /səbˈvɜːsɪv/ Có tính chất lật đổ; có tính chất phá vỡ.
- subversively /səbˈvɜːsɪvli/ Có tính chất lật đổ; có tính chất phá vỡ.
- subversiveness /səbˈvɜːsɪvnəs/ Tính chất lật đổ; tính chất phá vỡ.
- subvert /səbˈvɜːt/ Lật đổ; phá vỡ.
- subvertebral /səbˈvɜːtəbrəl/ Dưới xương sống.
- subverted /səbvˈɜːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của subvert
- subvertical /səbˈvɜːtɪkəl/ Hầu như thẳng đứng, gần như thẳng đứng.
- subverting /səbvˈɜːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của subvert.
- subverts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của subvert
- subvital /ˈsʌbvɪtəl/ Gần chết; hấp hối.
- subzero /sʌbzˈeərəʊ/ Dưới số không.
- succade /səˈkeɪd/ Quả giầm nước đường.
- succedanea /ˌsʌksəˈdeɪniːə/ Vật thế.
- succedaneous /ˌsʌksəˈdeɪniːəs/ Thế.
- succedaneum /ˌsəksəˈdeɪniəm/ Vật thế.
- succeeded /səkˈsiːdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của succeed
- succeedent Số hạng tiếp sau.
- succeeds Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của succeed
- succentor /səˈkentə/ Phó lĩnh xướng.
- succesive Kế tiếp, liên tiếp; có trình tự.
- successes /səkˈsɛsˈɛs/ Số nhiều của success
- successfully /səkˈsɛsfəli/ Có kết quả, thành công, thắng lợi, thành đạt.
- successfulness /ˈsəksəˌsfensəlz/ Sự có kết quả; thành công; đỗ đạt.
- successional /səksˈɛʃənəl/ Kế tiếp, tiếp sau.
- successionally /səkˈsɛʃənəlli/ Xem successional
- successions Số nhiều của succession
- successive /səkˈsesɪv/ Kế tiếp; liên tiếp, liên tục; lần lượt.
- successiveness /səkˈsɛsɪvnəs/ Xem successive
- successless /səkˈsesəlz/ Thất bại; không có kết quả.
- succiferous /səˌkɪfɪˈʃʊrz/ Có nhựa; chứa nhựa.
- succinctly /ˌsəkˈsɪŋktli/ Ngắn gọn, cô đọng, súc tích.
- succinctness /səkˈsɪŋktnəs/ Tính ngắn gọn, tính cô đọng.
- succinic /səˈkɪnɪk/ Sucxinic.
- succinite /səkˈnaɪst/ Sucxinit.
- succiput Vùng dưới lỗ chẩm.
- succor /ˈsʌkə(r)/ Sự giúp đỡ, sự cứu giúp; sự viện trợ.
- succorable /səˈkɜːəbəl/ Xem succourable
- succored /ˈsʌkə(r)d/ Quá khứ và phân từ quá khứ của succor
- succoring /ˈsʌkə(r)ɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của succor.
- succors Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của succor
- succory /ˈsəkəri/ Rau diếp xoăn.
- succose /səˈkəʊs/ Nhiều nước; mọng nước.
- succosity Tính chất mọng nước.
- succotash /ˈsʌkətæʃ/ Món ngô đậu.
- succour /ˈsəkɜː/ Sự giúp đỡ, sự cứu giúp; sự viện trợ.
- succourable /ˈsʌkəəbəl/ Có thể giúp đỡ; cứu giúp được.
- succoured /ˈsəkɜːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của succour
- succouring /ˈsəkɜːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của succour.
- succours Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của succour
- succous /səˈkuːz/ Xem succose
- succuba /ˈsəkjəbə/ Succubus.
- succubae /səˈkjuːbə/ Succubus.
- succubi /ˈsʌkjəˌbaɪ/ Nữ yêu quái.
- succubus /ˈsʌkjʊbəs/ Nữ yêu quái.
- succulence /ˈsʌkjələns/ Tính chất ngon bổ.
- succulency /səˈkjuːlənsi/ Tính chất ngon bổ.
- succulent /ˈsʌkjələnt/ Ngon, bổ.
- succumb /səˈkʌm/ Thua, không chịu nổi, không chống nổi.
- succursal /səˈkɜː(r)səl/ Succursal church nhà thờ nhánh.
- suchlike /ˈsʌtʃlaɪk/ Như thế, như loại đó.
- sucked /sˈʌkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của suck
- sucker /ˈsʌkə(r)/ Người mút, người hút.
- suckered /sˈʌkəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sucker
- suckering /sˈʌkərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sucker.
- suckers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sucker
- suckfish /ˈsʌkˌfɪʃ/ Cá ép vây ngắn.
- suckled Quá khứ và phân từ quá khứ của suckle
- suckles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của suckle
- sucks /sʊks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của suck
- sucrase /ˈsuːˌkreɪs/ ) xucraza.
- sucrose /ˈsuːkrəʊz/ Sucroza, đường mía.
- suctorial /ˌsəkˈtɔriəl/ Thích nghi để hút, có thể hút.
- sudanese /ˌsuːdəˈniːz/ Xu-đăng.
- sudanic /suːˈdænɪk/ Dòng ngôn ngữ xudanich.
- sudatoria /ˌsuːdəˈtɔːriːə/ Phòng tắm hơi nóng sudatory).
- sudatorium /ˌsuːdəˈtɔriəm/ Phòng tắm hơi nóng sudatory).
- sudatory /ˈsuːdəˌtɔri/ Làm chảy mồ hôi.
- sudd /ˈsəd/ Những cây cản.
- suddenness /ˈsədənnəs/ Tính chất thình lình, tính chất đột ngột.
- sudoriferous /ˌsuːdəˈrɪfərəs/ Mồ hôi.
- sudorific /ˌs(j)uːdəˈrɪfɪk/ Thuốc làm thoát mồ hôi.
- sudra /ˈsuːdrə/ Đẳng cấp xuđra.
- sudsy /ˈsədzi/ Sủi bọt.
- sue /suː/ Kiện.
- sued /suːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sue
- suede /sweɪd/ Cách viết khác : suède.
- sues /sˈuːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sue
- suety /ˈsuːti/ Có nhiều mỡ rắn.
- sufferable /ˈsəfɜːəbəl/ Có thể chịu đựng được.
- sufferance /ˈsʌfərəns/ Sự mặc nhiên đồng ý, sự mặc nhiên cho phép; sự mặc nhiên dung thứ.
- suffered /ˈsʌfəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của suffer
- sufferers Số nhiều của sufferer
- suffers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của suffer
- suffete /səˈfiːt/ Chánh án.
- suffice /səˈfaɪs/ Đủ, đủ để.
- sufficed Quá khứ và phân từ quá khứ của suffice
- suffices Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của suffice
- sufficiencies /səˈfɪʃnsiz/ Số nhiều của sufficiency