Từ tiếng Nhật bắt đầu bằng 「し」
2.012 từ thông dụng (đọc là “shi…”), phổ biến đứng trước · trang 14/14
- 心酔 しんすい sự say mê, ngưỡng mộ
- 進水 しんすい sự hạ thủy
- 真性 しんせい bản tính bẩm sinh
- 真正 しんせい thật, chính cống, chân chính
- 心性 しんせい tâm tính, bản tính
- 新説 しんせつ học thuyết mới
- 新雪 しんせつ tuyết mới rơi
- 神前 しんぜん trước thần, trước bàn thờ
- 心底 しんそこ đáy lòng, thâm tâm
- 新造 しんぞう sự đóng mới, xây mới
- 神体 しんたい thần thể
- 進退伺い しんたいうかがい đơn xin từ chức không chính thức
- 信託統治 しんたくとうち chế độ ủy trị
- 薪炭 しんたん củi và than, chất đốt
- 身代 しんだい tài sản, gia tài
- 新地 しんち khu dân cư mới
- 新築マンション しんちくマンション chung cư mới xây
- 新茶 しんちゃ trà đầu mùa
- 進駐 しんちゅう sự chiếm đóng, đồn trú
- 進駐軍 しんちゅうぐん quân chiếm đóng
- 新著 しんちょ tác phẩm mới
- 新調 しんちょう sự may mới, mua mới, làm mới
- 伸長 しんちょう sự mở rộng, kéo dài, giãn ra
- 清朝 しんちょう nhà Thanh
- 深長 しんちょう sâu sắc, thâm thúy
- 新陳代謝 しんちんたいしゃ sự đổi mới, thay cũ đổi mới
- 進呈 しんてい sự biếu tặng
- 心電図 しんでんず điện tâm đồ
- 心頭 しんとう tâm, lòng
- 深度 しんど độ sâu
- 神童 しんどう thần đồng
- 新道 しんどう con đường mới
- 信任状 しんにんじょう thư ủy nhiệm, quốc thư
- 親王 しんのう thân vương, hoàng tử
- 心拍 しんぱく nhịp tim
- 心拍数 しんぱくすう nhịp tim
- 信販 しんぱん bán trả góp, bán tín dụng
- 新版 しんぱん ấn phẩm mới, sách mới
- 深部 しんぶ phần sâu bên trong
- 神仏 しんぶつ thần và Phật
- 新譜 しんぷ bản nhạc mới phát hành
- 振幅 しんぷく biên độ
- 新兵 しんぺい lính mới, tân binh
- 信望 しんぼう sự tín nhiệm, uy tín
- 心房 しんぼう tâm nhĩ
- 辛抱強い しんぼうづよい kiên nhẫn, bền bỉ
- 神木 しんぼく cây thiêng
- 信奉 しんぽう sự tín ngưỡng, tôn thờ, theo đuổi
- 進歩的 しんぽてき tiến bộ, cấp tiến
- 新味 しんみ vẻ mới mẻ, tính độc đáo
- 親身 しんみ người thân, họ hàng
- 新芽 しんめ chồi non, mầm
- 神明 しんめい thần linh
- 審問 しんもん sự thẩm vấn, phiên xét hỏi
- 新約聖書 しんやくせいしょ Kinh Tân Ước
- 針葉樹 しんようじゅ cây lá kim
- 信用状 しんようじょう thư tín dụng
- 進塁 しんるい tiến lên chốt tiếp theo
- 心霊 しんれい linh hồn, tâm hồn
- 針路 しんろ hướng đi, lộ trình
- 心労 しんろう nỗi lo âu, lo lắng
- 親和 しんわ tình thân, sự hòa thuận