Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “A”
7.079 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 20/48
- aircraftman /ˈeəkrɑːftmən/ Lính không quân.
- aircraftwoman /ˈerkrəfˌtæmənt/ Nữ binh sĩ của không quân hoàng gia Anh.
- aircrash /ˈerkrəʃ/ Tai nạn máy bay.
- aircrew /ˈeəkruː/ Toàn thể người lái và nhân viên trên máy bay; phi hành đoàn.
- airdrome /ˈeədrəʊm/ Sân bay.
- airdropped /ˈeədrɒpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của airdrop
- airdropping /ˈeədrɒpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của airdrop.
- airdrops Số nhiều của airdrop
- airduct /ˈerdəkt/ Ống dẫn khí.
- aired /eəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của air
- airfields Số nhiều của airfield
- airfoil /ˈeəfɔɪl/ Cánh máy bay.
- airforce /ˈɛə(r) ˌfɔː(r)s/ Không lực; lực lượng không quân.
- airgun /ˈeəɡʌn/ Súng bắn đạn nhỏ bằng khí nén, súng hơi.
- airier /ˈeərɪə/ so sánh hơn của airy
- airiness /ˈɛrinəs/ Sự thoáng gió, sự ở trên cao lộng gió.
- airless /ˈeələs/ Không có không khí, thiếu không khí.
- airlessness /ˈeələsnəs/ Xem airless
- airline /ˈeəlaɪn/ Công ty hàng không.
- airliner /ˈeəlaɪnə(r)/ Máy bay dân dụng loại lớn.
- airliners Số nhiều của airliner
- airlines Số nhiều của airline
- airlock /ˈeəlɒk/ Nút không khí.
- airman /ˈeəmən/ Người lái máy bay, phi công.
- airmanship /ˈɛrmənˌʃɪp/ Thuật lái máy bay.
- airmen /ˈeəmɛn/ Số nhiều của airman
- airmonger /ˈerməndʒə/ Người hay mơ tưởng hão.
- airmongers Số nhiều của airmonger
- airphoto /ˌerˈfəʊtəʊ/ Ảnh chụp từ máy bay.
- airphotos Số nhiều của airphoto
- airplanes Số nhiều của airplane
- airportable /ˈerˌpɔːrtəbəl/ Mang được trên máy bay.
- airports Số nhiều của airport
- airproof /ˈerˌpruːf/ Kín hơi, kín gió.
- airs /eə(r)z/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của air
- airscrew /ˈɛrˌskruː/ Cánh quạt máy bay.
- airscrews Số nhiều của airscrew
- airshed /ˈerʃt/ Nhà để máy bay.
- airships Số nhiều của airship
- airsick /ˈeəsɪk/ Say gió khi đi máy bay.
- airsickness /ˈeəsɪknəs/ Chứng say gió khi đi máy bay.
- airway /ˈeəweɪ/ đường thở
- airwoman /ˈɛəˈwʊmən/ Nữ phi công.
- airworthier /ˈerwˌwɜːðiːə/ so sánh hơn của airworthy
- airworthiness /ˈeəwɜːðinəs/ Khả năng bay được.
- airworthy /ˈeˌrwɜːðiː/ Bay được.
- airy /ˈeəri/ Ở trên cao.
- ait /ˈeɪt/ Cù lao, hòn đảo nhỏ.
- aitch /eɪtʃ/ Chữ H.
- aitchbone /ˈeɪtʃˌboʊn/ Xương đùi.
- aizuwakamatsu /ˌevəswəˈməʊtəkwəz/ Một thành phố của Fukushima, Nhật Bản
- ajar /əˈdʒɑː(r)/ Mở hé, đóng hờ, khép hờ.
- ajog /əˈdʒɒɡ/ Đi nước kiệu nhỏ.
- akaiwa /əˈkaɪˌwɑː/ Một thành phố của Okayama, Nhật Bản.
- akamatsu /ˌækəˈmætsuː/ Pinus densiflora.
- akana /ɑˈkɑnə/ Tên một họ.
- akaryocyte /ˌækəiːˈɑːsəti/ Tế bào không nhân; hồng cầu.
- akaryote /ˈækəˌjəʊʃeɪ/ Không nhân; thiếu nhân.
- akene /əˈkiːn/ Quả bế.
- aker /ˈækɜːr/ lỗi thời của acre
- akimbo /əˈkɪmbəʊ/ Chống nạnh.
- akinesia /ˌeɪkɪˈniːsiə/ Cách viết khác : akinesis.
- akio /ˈɑkioʊ/ Một tên dành cho nam từ tiếng Nhật
- alaases /əˈlɑːəsɪz/ Số nhiều của alaas
- alabaster /ˈæləbɑːstə(r)/ Thạch cao tuyết hoa.
- alack /əˈlæk/ Than ôi!, lạ quá!
- alackaday /ˌæləˈkædi/ Than ôi!, lạ quá!
- alacrities /əˈlækrətiz/ Số nhiều của alacrity
- alacritous /əˈlekrətəs/ Xem alacrity
- alacrity /əˈlækrəti/ Sự sốt sắng.
- alalia /əˈleɪliə/ Chứng mất khả năng nói.
- alan Dạng thay thế của alaunt.
- alanine /ˈæləˌnin/ Alanin.
- alar /ˈeɪlər/ Cánh; giống cánh; hình cánh.
- alarmism /əˈlɑːrˌmɪzəm/ Xem alarmist
- alarmist /əˈlɑːmɪst/ Người hay gieo hoang mang sợ hãi.
- alarmists Số nhiều của alarmist
- alarum /əˈlɑrəm/ Sự báo động, sự báo nguy alarm).
- alas /əˈlæs/ Chao ôi!, than ôi!, trời ơi!, ôi!
- alate /ˈeɪˌleɪt/ Có cánh; có môi rộng.
- alb /ælb/ Áo dài trắng.
- albacore /ˈælbəˌkɔr/ Cá ngừ.
- albania /alˈbanja/ Một quốc gia của Đông Nam châu Âu
- albanian /ælˈbeɪniən/ An-ba-ni.
- albata /ælˈbɑːtə/ Hợp kim mayso.
- albedo /ælˈbiˌdoʊ/ Anbeđô, suất phản chiếu.
- albeit /ˌɔːlˈbiːɪt/ Mặc dù, dù, dẫu.
- albert /ˈælbət/ Dây đồng hồ anbe[Albert chain]).
- albertans /ˈælbətənz/ Số nhiều của Albertan
- albiness /ælˈbaɪnɛs/ Cô gái sinh ra tóc trắng.
- albinesses Số nhiều của albiness
- albinism /ˈælbɪnɪzəm/ Chứng bạch tạng.
- albinistic /ælˈbɪnɪsɪkti/ Xem albinism
- albino /ælˈbiːnəʊ/ Người bạch tạng.
- albion /ˈælbiən/ Nước Anh.
- albite /ˈælˌbɑɪt/ Fenspat trắng.
- albitic /ælˈbɪtɪk/ Xem albite
- albuginia Học màng trắng.
- albugo /ɑːlˈbjuːɡəʊ/ Chứng vảy cá.
- albumenize /ˈælbjumɪnaɪz/ Phết một lớp anbumin.
- albumens Số nhiều của albumen
- albuminoid /ælˈbjuːməˌnɔɪd/ Anbuminoit.
- albuminous /ælˈbjuːmənəs/ Anbumin; có anbumin.
- albumins Số nhiều của albumin
- albuminuria /ˌælˌbjuːməˈnʊriə/ Chứng đái anbumin.
- albuminuric /ˌælˌbjuːməˈbɪrɪk/ Xem albuminuria
- albums /ˈælbəmz/ Số nhiều của album
- alburnum /əlˈbɜːnəm/ Dác.
- alcaic /ælˈkeɪɪk/ Thể thơ ancaic.
- alcalde /ælˈkɑːldi/ Pháp quan.
- alcalescent /ˌælkəˈlesənts/ Dạng viết khác của alkalescent
- alcazar /ælˈkɑːzɜː/ Thành lũy, cung điện.
- alcelaphine /ˌælsəlˈfiːnɪs/ Phân họ Quyến linh
- alchemic /ælˈkemɪk/ Thuật giả kim.
- alchemical /ælkˈɛmɪkəl/ Thuật giả kim.
- alchemies /ˈælkəmiz/ Số nhiều của alchemy
- alchemise /ˈælkəmaɪz/ Làm biến đổi.
- alchemistic /ˈælkəmɪstɪk/ Xem alchemist
- alchemistical /ælkəˈmɪstɪkəl/ Xem alchemist
- alchemize /ˈælkəˌmɑɪz/ Làm biến đổi.
- alcoholic /ˌælkəˈhɒlɪk/ Rượu; có chất rượu; gây nên bởi rượu.
- alcoholisation /ˌælkəhələˈzeɪʃənəs/ Sự cho chịu tác dụng của rượu.
- alcoholise /ˈælkəhɒlaɪz/ Cho chịu tác dụng của rượu.
- alcoholization /ˌælkəhələˈzeɪʃən/ Sự cho chịu tác dụng của rượu.
- alcoholize /ˈælkəhɒlaɪz/ Cho chịu tác dụng của rượu.
- alcoholometer /ˌælkəˈhɑːmlətɪd/ Ống đo rượu.
- alcoholometry /ˌælkəˈhɑːməlˌterti/ Phép đo rượu.
- alcoran /ˌælkəˈræn/ Kinh Co-ran.
- alcoves Số nhiều của alcove
- alcyon /ˈælsiːən/ Động vật.
- alcyonarian /ˌælsiəˈnæriən/ San hô.
- alder /ˈɔːldə(r)/ Cây tổng quán sủi.
- alderman /ˈɔːldəmən/ Uỷ viên hội đồng thành phố, uỷ viên hội đồng khu ở Anh.
- aldermancy /ˈɔːldəmənsi/ Xem alderman
- aldermanic /ˈɔldɜːmənɪk/ Thuộc về ủy viên hội đồng khu ở Anh.
- aldermanries /ˈɔːldərmənriz/ Số nhiều của aldermanry
- aldermanry /ˈɔːldərmənri/ Quận có uỷ viên trong hội đồng thành phố.
- aldermanship /ˈɔːldəˌmænˌʃɪp/ Chức uỷ viên hội đồng thành phố, chức uỷ viên hội đồng khu.
- aldol /ˈælˌdɔl/ Anđola.
- ale /eɪl/ Rượu bia.
- aleak /ˈæliːæk/ Có lỗ rò, rỉ nước.
- aleatory /ˈeɪlɪəˌtri/ May rủi, không chắc, bấp bênh.
- alecithal /əˈliːsθələt/ Cách viết khác : alecithic.
- alectoromachy Cuộc chọi gà.
- alee /əˈli/ Dưới gió, phía dưới gió.
- alegar /ˈæləˌɡɑːr/ Rượu bia chua.
- alembic /əˈlɛmbɪk/ Nồi chưng, nồi cất limbec).
- alepidote /əˈlɪpəˌdeɪt/ Không vẩy.
- alertly /əˈlɜːtli/ Cảnh giác, lanh lợi.
- alerts /əlˈɜːts/ Số nhiều của alert