Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “A”
7.079 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 19/48
- aghast /əˈɡɑːst/ Kinh ngạc; kinh hãi; kinh hoàng; thất kinh.
- agilely /ˈædʒəlli/ Lẹ làng, lanh lợi.
- agileness /ˈædʒaɪlnəs/ Xem agile
- agiler /ˈæɡələ/ so sánh hơn của agile
- agilists /ˈædʒələsts/ Số nhiều của agilist
- agio /ˈædʒoʊ/ Tiền lời, đổi tiền.
- agiotage /ˈædʒiːəʊˌteɪdʒ/ Nghề đổi tiền.
- agism /ˈeɪdʒɪzəm/ Sự đối xử với người nào không công bằng do tuổi tác của họ.
- agist /əˈdʒɪst/ Nhận cho vật nuôi vào ăn cỏ.
- agistment /əˈdʒɪstmənt/ Đồng cỏ cho thuê.
- agitate /ˈædʒɪteɪt/ Lay động, rung động, làm rung chuyển.
- agitated /ˈædʒɪteɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của agitate
- agitates Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của agitate
- agitating /ˈædʒɪtˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của agitate.
- agitational /ˌædʒəˈteɪʃənəl/ Xem agitation
- agitationists /ˌædʒəˈteɪʃənəsts/ Số nhiều của agitationist
- agitative /ˈædʒəˌteɪtɪv/ Xem agitate
- agitprop /ˈædʒɪtprɒp/ Sự tuyên truyền cổ động.
- aglare /əˈɡlɛr/ Sáng bừng.
- agleam /əˈɡliːm/ Loé sáng.
- aglet /ˈæɡlət/ Miếng kim loại bịt đầu dây.
- agley /əˈɡleɪ/ Xiên, méo.
- aglimmer /əˈɡlɪmər/ Le lói.
- aglitter /əˈɡlɪtɜː/ Lấp lánh.
- aglomerular /ˌæɡlɑːˈmɔːrələ/ Không quản cầu.
- aglossate Không lưỡi.
- aglow /əˈɡləʊ/ Đỏ rực, cháy đỏ, sáng chói, ngời sáng.
- agm /ˌeɪ dʒiː ˈem/ Hội nghị toàn thể hàng năm.
- agminated /ˈæɡməˌneɪtɪd/ Kết chùm.
- agnail /ˈæɡneɪl/ Chỗ xước mang rô.
- agnate /ˈæɡˌneɪt/ Thân thuộc phía cha, cùng họ cha.
- agnatic /æɡˈnætɪk/ Xem agnate
- agnatically /ˌæɡnəˈtækɪtəlli/ Xem agnate
- agnation /æɡˈneɪʃən/ Quan hệ phía cha.
- agnomen /æɡˈnoʊmən/ Tên hiệu, tên lóng.
- agnomina /ˌæɡnəˈmiːnə/ Tên hiệu, tên lóng.
- agnosia /æɡˈnəʊsiə/ Sự mất nhận thức.
- agnostic /æɡˈnɒstɪk/ Thuyết bất khả tri.
- agnostically /æɡˈnɑstɪˌkli/ Xem agnostic
- agnosticism /æɡˈnɒstɪsɪzəm/ Thuyết không thể biết.
- agnotologists /ˌæɡnəˈtɑːlədʒəsts/ Số nhiều của agnotologist
- agog /əˈɡɒɡ/ Nóng lòng, sốt ruột; chờ đợi, mong mỏi.
- agon /ˈɑːˌɡɑːn/ Sự xung đột.
- agonic /əˈɡɑnik/ Không hợp thành góc.
- agonise /ˈæɡənaɪz/ chịu đau đớn, chịu khổ sở; quằn quại đau đớn.
- agonised Quá khứ và phân từ quá khứ của agonise
- agonises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của agonise
- agonising /ˈæɡənaɪzɪŋ/ Gây đau đớn, gây khổ sở.
- agonisingly /ˈæɡənaɪzɪŋli/ Khổ sở, khó nhọc.
- agonist /ˈæɡənɪst/ Số nhiều của agonist
- agonistic /ˌæɡəˈnɪstɪk/ Cuộc thi đấu điền kinh, đấu võ.
- agonistically /ˌæɡəˈnɪstɪkəlli/ Xem agonistic
- agonists Số nhiều của agonist
- agonize /ˈæɡəˌnɑɪz/ chịu đau đớn, chịu khổ sở; quằn quại đau đớn.
- agonized Quá khứ và phân từ quá khứ của agonize
- agonizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của agonize
- agonizing /ˈæɡənaɪzɪŋ/ Làm đau đớn, làm khổ sở, hành hạ.
- agonizingly /ˈæɡəˌnɑɪzinli/ Khổ sở, khó nhọc.
- agoraphobiac /ˌæɡəəʊˈfæbiːək/ Xem agoraphobia
- agoraphobic /ˌæɡərəˈfəʊbɪk/ Người sợ khoảng rộng.
- agouti /əˈɡuːti/ Chuột lang aguti.
- agouty /əˈɡaʊti/ Chuột lang aguti.
- agrammatical Sai ngữ pháp.
- agranular /əˈɡrænəwələ/ Không hạt.
- agranulocyte /ˌeɪˈɡrænjəloʊˌsɑɪt/ Bạch cầu không hạt.
- agraphia /əˈɡræfiə/ Chứng mất một phần hay hoàn toàn khả năng viết.
- agrarian /əˈɡreəriən/ Ruộng đất.
- agrarianize /əˈɡreəriənaɪz/ Thực hiện cải cách ruộng đất.
- agrarianly /əˈɡreəriənli/ Xem agrarian
- agreeability /ˌæɡriːəˈtɪbəli/ Tính dễ chịu, tính dễ thương.
- agreeableness /əˈɡriəbəlnəs/ Tính dễ chịu, tính dễ thương.
- agreeablenesses Số nhiều của agreeableness
- agreeably /əˈɡriːəbli/ Thú vị, dễ chịu.
- agreed Quá khứ và phân từ quá khứ của agree
- agreements Số nhiều của agreement
- agrees /əˈɡriːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của agree
- agrestic /əˈɡresˈtɪk/ Ở nông thôn.
- agrestral Cách viết khác : agrestrial.
- agricultural /ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl/ Nông nghiệp.
- agriculturalist /ˌæɡrɪˈkʌltʃərəlɪst/ Nhà nông học scientific agriculturalist).
- agriculturalists Số nhiều của agriculturalist
- agriculturally /ˌæɡrɪˈkəltʃərəlli/ Về mặt nông nghiệp, về phương diện nông nghiệp.
- agriculturist /əˈɡrɪkjəlˌterst/ Nhà nông học scientific agriculturalist).
- agriculturists Số nhiều của agriculturist
- agrimony /ˈæɡrəˌmoʊni/ Cỏ long nha.
- agrimotor /ˈæɡrɪˌməʊtə/ Máy kéo.
- agriotype /ˈæɡriːəˌtaɪp/ Kiểu hoang dã.
- agritourism /ˈæɡrɪtʊərɪzəm/ Du lịch nông nghiệp.
- agrium Quần xã cây trồng.
- agrobiologic /ˌæɡrəʊbaɪˈɑːlədʒɪk/ Xem agrobiology
- agrobiological /ˌæɡrəʊbaɪˈɑːlədʒək/ Nông sinh học.
- agrobiologically /ˌæɡrəʊbaɪˈɑːlədʒəkli/ Xem agrobiology
- agrobiologist /ˌæɡrəˈbəʊliːədʒəst/ Nhà nông sinh học.
- agrobiology /ˌæɡrəbaɪˈɑːlədʒi/ Nông sinh học.
- agrobotany Thực vật học nông nghiệp.
- agrochemistry /əˈɡrɑːkəˌmertʃiːz/ Hoá học nông nghiệp; nông hoá học.
- agroecology /ˌæɡroʊiˈkɑːlədʒi/ Sinh thái học nông nghiệp.
- agronomic /ˌæɡrəˈmɑːnɪk/ Nông học.
- agronomical /ˌæɡrəˈnɑːmɪkəl/ Nông học.
- agronomies /əˈɡrɑːnəmiz/ Số nhiều của agronomy
- agronomist /əˈɡrɒnəmɪst/ Nhà nông học.
- agronomy /əˈɡrɑːnəmi/ Nông học.
- aground /əˈɡraʊnd/ Mắc cạn.
- aguilas /ɑːɡwiːˈɑːləs/ Số nhiều của Aguila
- aguish /əˈɡwiːʃ/ Bệnh sốt rét; gây bệnh sốt rét.
- aguishly /əˈɡwiːʃli/ Xem ague
- aguishness /əˈɡwiːʃnəs/ Xem ague
- aha /ɑːˈhɑː/ A ha!, ha ha!
- aheap /əˈhiːp/ Thành đồng.
- ahegao /əˈheɪɡaʊ/ Một biểu cảm khuôn mặt được phóng đại với má đỏ ửng, mắt trợn và lưỡi…
- aheliotropic Không hướng mặt trời.
- ahem /əˈhem/ A hèm!, E hèm!.
- ahimsa /əˈhɪmˌsɑː/ Thuyết cấm sát sinh.
- ahistoric /əˈhɪstəkə/ Cách viết khác : ahistorical.
- ahoy /əˈhɔɪ/ Bớ! ới!.
- ahull /əˈhʌl/ Buồm cuốn hết.
- ai /ˌeɪ ˈaɪ/ Xem AI
- aia Dạng viết khác của ayah.
- aiblins /ˈeɪblənz/ Có lẽ, có thể.
- aibohphobia /aɪbəʊˈfəʊbiə/ Nỗi sợ phi lí về các từ, câu hoặc số viết xuôi ngược đều giống nhau.
- aider /ˈeɪdɜː/ Xem aid
- aidoru /eɪˈdɔːruː/ Thần tượng.
- aiglet /ˈeɪɡlɛt/ Miếng kim loại bịt đầu dây.
- aigrette /eɪˈɡrɛt/ Cò bạch, cò ngà.
- aiguille /eɪˈɡwil/ Mỏm đá nhọn, núi đá đỉnh nhọn.
- aiguillette /ˌeɪɡwɪˈlɛt/ Dây tua aglet).
- ail /eɪl/ Làm đau đớn, làm đau khổ, làm phiền não.
- ailanthus /eɪˈlæn(t)θəs/ Cây lá lĩnh.
- ailanthuses /ˌeɪˈlænθəsɪz/ Số nhiều của ailanthus
- ailed /eɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ail
- ailer /ˈeɪlə/ so sánh hơn của ail
- aileron /ˈeɪlərɒn/ Số nhiều) cánh nhỏ.
- ailihphilia /ˌaɪlɪˈfiːɡwəpi/ Sự yêu thích các từ, câu hoặc số viết xuôi ngược đều giống nhau.
- ailing /ˈeɪlɪŋ/ Sự ốm đau, sự khó ở.
- ails /eɪlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ail
- ailurophile /aɪˈljʊərəˌfaɪl/ Người thích mèo.
- ailurophobe /aɪˈljʊərəˌfəʊb/ Người ghét mèo.
- ailurophobia /aɪˌlʊrəˈfoʊbiə/ Hội chứng sợ và ghét những con mèo.
- aimed /eɪmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của aim
- aiming /ˈeɪmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của aim.
- aimless /ˈeɪmləs/ Không mục đích, vu vơ, bâng quơ.
- aimlessness /ˈeɪmləsnəs/ Tính vu vơ, tính bâng quơ.
- aims /eɪmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của aim
- airbag /ˈeəbæɡ/ Túi khí.
- airbags Số nhiều của airbag
- airbeds /ˈeəbdz/ Số nhiều của airbed
- airborne /ˈeəbɔːn/ Không vận.
- airbrush /ˈeəbrʌʃ/ Bình sơn xì.
- airbuilt Hư không; không tưởng.
- airbus /ˈerbəs/ Máy bay hoạt động đều đặn trên những khoảng cách trung bình hoặc ngắn.