Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “A”
7.079 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 18/48
- afghanistan /æfˈɡænɪstæn/ Afghanistan
- aficionado /əˌfɪʃəˈnɑːdəʊ/ Người cuồng nhiệt.
- afield /əˈfiːld/ Ở ngoài đồng, ở ngoài ruộng; ra đồng, ra ruộng.
- afire /əˈfɑɪər/ Cháy, bừng bừng, rực cháy &.
- afl /eɪ ɛf ɛl/ Đèn pha mở dải chiếu sáng theo góc lái.
- aflagellar /ˌæfləˈɡelɪŋ/ Không lông roi.
- aflame /əˈfleɪm/ Cháy, rực cháy, rực lửa &), bốc lửa.
- aflat /əˈflæt/ Ngang bằng.
- aflatoxin /ˌæfləˈtɑːksən/ Độc tố.
- afloat /əˈfləʊt/ Nổi lênh đênh, lơ lửng không).
- aflutter /əˈflətɜː/ Đang vẫy, đang vỗ.
- afoot /əˈfʊt/ Đi bộ, đi chân.
- aforecited /əˈfɔːrəstɪd/ Đã dẫn.
- aforegoing /əˈfɔːrˌɡəʊɪŋ/ Xảy ra trước đây.
- aforehand /əˈfɔːrədənt/ Từ trước.
- aforenamed /əˈfɔːrənəmd/ Đã kể ở trên, đã kể trước đây.
- aforethought /əˈfɔːθɔːt/ Cố ý, có định trước, có suy tính trước.
- aforetime /əˈfɔːrəˌtaɪm/ Trước đây, trước kia, ngày trước, ngày xưa.
- afoul /əˈfaʊl/ Chạm vào, húc vào, đâm vào.
- afraid /əˈfreɪd/ Sợ, hãi, hoảng, hoảng sợ.
- afreet /əˈfriːt/ Con quỷ.
- afresh /əˈfreʃ/ Lại lần nữa.
- african /ˈæfrɪkən/ Châu Phi.
- africana /ˌæfrɪˈkænə/ Bộ sưu tập các tài liệu về châu Phi.
- africaness /ˈæfrɪkənəs/ Đàn bà châu Phi.
- afrikaner /ˌæfrɪˈkɑːnə(r)/ Người Nam phi gốc Âu.
- afrikanist Nhà nghiên cứu văn hoá Châu phi.
- afrit /ˈæfrɪt/ Con quỷ.
- afrite /ˈæfraɪt/ Con quỷ.
- afro /ˈæfrəʊ/ Quăn và dài như tóc dân da đen.
- afrocrats /ˈæfrəˌkɑːrts/ Số nhiều của afrocrat
- aft /ɑːft/ Ở cuối tàu, ở đuôi tàu.
- afteraction Tác động thứ sinh.
- afterbirth /ˈɑːftəbɜːθ/ Nhau.
- afterbrain /ˈæftəˌreɪn/ Não sau.
- afterbreast Ngực sau.
- afterburner /ˈɑːftəbɜːnə(r)/ Thùng chất đốt phụ.
- aftercare /ˈɑːftəkeə(r)/ Sự chăm sóc sau khi điều trị, sự chăm sóc sau hạn tù.
- afterclap /ˈæftɜːˌkæŋk/ Việc hậu phát.
- aftercrop /ˈæftəˌkrɑːp/ Lúa dẻ.
- afterdamp /ˈæftəˌdæmp/ Hơi bốc sau.
- aftergame /ˈæftəˌɡeɪm/ Dự định về sau.
- afterglows Số nhiều của afterglow
- aftergrowth /ˈæftəɡruːθ/ Lúa dẻ.
- afterlight /ˈæftəˌlaɪt/ Ánh sáng phía sau.
- aftermarket /ˈɑːftəmˌɑːkɪt/ Việc bán phụ tùng xe hơi
- aftermath /ˈɑːftəmæθ/ After-grass.
- aftermost /ˈɑːftəməʊst/ Ở đuôi tàu, gần đuôi tàu nhất.
- afternoons /ˌɑːftəˈnuːnz/ Vào các buổi chiều.
- afterpiece /ˈæftɜːˌpis/ Tiết mục đuôi; tiết mục hạ màn.
- afters /ˈɑːftəz/ Món phụ sau.
- aftersale /ˈæftəˌseɪl/ Sau khi bán hàng.
- aftershave /ˈɑːftəʃeɪv/ Nước thơm dùng sau khi cạo râu.
- aftertax /ˈæftɜːrˌtæks/ Thuế phụ thu.
- afterthought /ˈɑːftəθɔːt/ Sự suy nghĩ sau khi hành động; ý nghĩ nảy ra quá muộn.
- afterward /ˈɑːftəwədz/ Sau này, về sau, sau đấy, sau đó, rồi thì.
- afterwords Số nhiều của afterword
- afterworld /ˈæftɜːˌwɜːld/ Kiếp sau, thế giới bên kia.
- aga /ˈɑːɡə/ Dạng viết khác của agha.
- agabanees /ˈæɡəˌbeɪnz/ Số nhiều của agabanee
- agabs /ˈæɡəbz/ Số nhiều của AGAB
- agaceries /ˈæɡəˌseriz/ Số nhiều của agacerie
- agama /æɡˈɑːmə/ Con nhông.
- agameon Loài vô giao.
- agamete /ɑːɡɑːˈmet/ Dạng phi giao tử; dạng amip.
- agamic /(ˌ)eɪˈɡæmɪk/ Vô tính.
- agamically /ˈæɡəməkəlli/ Xem agamic
- agamodeme Nhóm vô giao; nhóm vô tính.
- agamogenesis /ˌæɡəməʊˈdʒemənsɪz/ Sự sinh sản vô tính.
- agamogony /ˌæɡəˈmɔːɡəni/ Sự sinh sản phân cắt; sự sinh sản vô tính.
- agamolium Thế hệ vô giao; thế hệ vô tính.
- agamont /ˈæɡəˌmɑːnt/ Thể phân cắt, thể vô tính.
- agamospecies /ˌæɡəˈmɔːspəsiz/ Loài vô tính.
- agamous /ˈæɡəˌmaʊs/ Vô tính.
- agamy /ˈæɡəmi/ Tính vô giao.
- agano /ɑːˈɡɑːnəʊ/ Một thành phố của Niigata, Nhật Bản.
- agape /əˈɡeɪp/ Há hốc mồm ra.
- agaric /ˈæɡərɪk/ Nấm tán.
- agaricaceous /ˌæɡəəˈsɪkəsəs/ Thuộc họ nấm tán.
- agastric /ˈæɡəstrɪk/ Thiếu dạ dày.
- agateware /ˈæɡətˌwɛər/ Đồ gốm giống đá mã não.
- agatewares Số nhiều của agateware
- agathodemon /ˌæɡəˈθɑːmɪdʒən/ Một linh hồn tốt.
- agave /əˈɡeɪvi/ Cây thùa.
- agaze /əˈɡeɪz/ Đang nhìn đăm đăm.
- agedly /eɪdʒdli/ Xem aged
- agedness /eɪdʒdnəs/ Tuổi già, sự nhiều tuổi.
- ageism /ˈeɪdʒɪzm/ Sự đối xử với người nào không công bằng do tuổi tác của họ.
- agelenid /ˈæɡəˌlendɪd/ Bất kỳ loài nhện nào trong họ Agelenidae.
- ageless /ˈeɪdʒləs/ Trẻ mãi không già.
- agelessly /ˈeɪdʒləsli/ Xem ageless
- agelessness /ˈeɪdʒləsnəs/ Xem ageless
- agelong /ˈeɪdʒˌlɔŋ/ Lâu hàng đời, đời đời, mãi mãi, vĩnh viễn.
- agencies /ˈeɪdʒənsiz/ Số nhiều của agency
- agenesia /əˈdʒeniːəs/ Cách viết khác : agenesis.
- agents /ˈeɪdʒənts/ Số nhiều của agent
- aggiornamento /əˌdʒɔːnəˈmɛntəʊ/ Sự hiện đại hoá.
- aggiornamentos Số nhiều của aggiornamento
- agglomerant /əˈɡlɔːməntrə/ Chất làm kết tụ.
- agglomerate /əˈɡlɒməreɪt/ Tích tụ, chất đống.
- agglomerated /əˈɡlɑːmətɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của agglomerate
- agglomerates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của agglomerate
- agglomerating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của agglomerate.
- agglomerative /əˈɡlɑːmətɪv/ Làm tích tụ, làm chất đống.
- agglomerator /ˈæɡəlˌmɑːrtə/ Xem agglomerate
- agglutinant /əˈɡluːtɪnʌnt/ Chất dính.
- agglutinate /əˈɡluːtənˌeɪt/ Dính kết.
- agglutinated Quá khứ và phân từ quá khứ của agglutinate
- agglutinates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của agglutinate
- agglutinating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của agglutinate.
- agglutinative /əˈɡluːtɪnətɪv/ Làm dính kết.
- agglutinin /əˈɡluːtənən/ Chất làm dính, aglutinin, ngưng kết tố.
- agglutinogen /əˈɡluːtənədʒən/ Aglutinogen; ngưng kết nguyên, chất gây ngưng kết.
- aggrade /əˈɡreɪd/ Làm cao lên.
- aggrandise /əˈɡrændaɪz/ Làm to ra, mở rộng; nâng cao; tăng thêm.
- aggrandised Quá khứ và phân từ quá khứ của aggrandise
- aggrandisement /əˈɡrændɪzmənt/ Sự làm to ra, sự mở rộng; sự nâng cao; sự tăng thên.
- aggrandisements Số nhiều của aggrandisement
- aggrandises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của aggrandise
- aggrandising /əɡrˈændaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của aggrandise.
- aggrandize /əˈɡrænˌdɑɪz/ Làm to ra, mở rộng; nâng cao; tăng thêm.
- aggrandized Quá khứ và phân từ quá khứ của aggrandize
- aggrandizement /əˈɡrænˌdɑɪzmənt/ Sự làm to ra, sự mở rộng; sự nâng cao; sự tăng thên.
- aggrandizements Số nhiều của aggrandizement
- aggrandizer /əˈɡrænˌdɑɪzɜː/ Xem aggrandize
- aggrandizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của aggrandize
- aggrandizing /ˈæɡrənˌdaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của aggrandize.
- aggravate /ˈæɡrəveɪt/ Làm trầm trọng thêm, làm nặng thêm, làm nguy ngập thêm, làm xấu thêm.
- aggravates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của aggravate
- aggravatingly /ˈæɡrəveɪtɪŋli/ Xem aggravate
- aggravations Số nhiều của aggravation
- aggravator /ˈæɡrəˌveɪtə/ Xem aggravate
- aggreement Thoả thuận, quy ước, đồng ý.
- aggregated Quá khứ và phân từ quá khứ của aggregate
- aggregately /ˈæɡrɪɡətli/ Xem aggregate
- aggregates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của aggregate
- aggregative /ˈæɡrɪˌɡeɪtɪv/ Tập hợp, kết tập, tụ tập.
- aggregator /ˈæɡrɪɡeɪtə(r)/ Xem aggregate
- aggress /əˈɡrɛs/ Gây sự, gây hấn.
- aggressively /əˈɡrɛsɪvli/ Xông xáo, tháo vát.
- aggressiveness /əˈɡresɪvnəs/ Tính chất xâm lược.
- aggressivists /əˈɡresəvɪsts/ Số nhiều của aggressivist
- aggressors Số nhiều của aggressor
- aggrieve /əˈɡriv/ , dạng bị động làm buồn rầu, làm phiền muộn; làm đau khổ, làm khổ sở.
- aggrieved /əˈɡriːvd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của aggrieve
- aggrievedly /əˈɡriːvdli/ Xem aggrieved
- aggrievedness /əˈɡriːvdnəs/ Xem aggrieved
- aggrieves Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của aggrieve
- aggrieving /ˈæɡrɪvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của aggrieve.
- aggro /ˈæɡrəʊ/ Hành vi hung hãn, hành vi hung bạo.