Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “A”
7.079 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 16/48
- adulterate /əˈdʌltəreɪt/ Có pha.
- adulterator /əˈdəltəˌreɪtɜː/ Xem adulterate
- adulterer /əˈdʌltərə(r)/ Người đàn ông ngoại tình, người đàn ông thông dâm.
- adulterers Số nhiều của adulterer
- adulteress /əˈdʌltərəs/ Người đàn bà ngoại tình, người đàn bà thông dâm.
- adulteries /ədˈʌltəriz/ Số nhiều của adultery
- adulterine /əˈdəltəˌrɑɪn/ Do ngoại tình mà đẻ ra.
- adulterous /əˈdʌltərəs/ Ngoại tình, thông dâm.
- adulterously /əˈdəltərəsli/ Xem adulterous
- adulthood /ˈædʌlthʊd/ Tuổi khôn lớn, tuổi trưởng thành.
- adultier /əˈdʌltiːə/ so sánh hơn của adulty
- adultlike /əˈdəltˌlɑɪk/ Có vẻ trưởng thành.
- adultness /əˈdəltnəs/ Xem adult
- adultoid /əˈdʌltəd/ Dạng trưởng thành.
- adumbral /əˈdʌmbrəl/ Nhiều bóng râm.
- adumbrate /ˈædəmbreɪt/ Phác hoạ.
- adumbrated Quá khứ và phân từ quá khứ của adumbrate
- adumbrates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của adumbrate
- adumbrating /əˈdʌmˌbætəɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của adumbrate.
- adumbration /ˌædəmˈbreɪʃən/ Sự phác hoạ, bản phác hoạ.
- adumbrations Số nhiều của adumbration
- adumbrative /əˈdʌmrətɪbəv/ Xem adumbrate
- adumbratively /əˈdʌmrətɪbəvli/ Xem adumbrate
- aduncate /ˈædəˌkeɪnt/ Cách viết khác : aduncous.
- adust /əˈdəst/ Cháy khô, khô nứt ra.
- advancements Số nhiều của advancement
- advancer /ədˈvæntsɜː/ Xem advance
- advances Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của advance
- advancing /ədˈvɑːnsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của advance.
- advantaged Quá khứ và phân từ quá khứ của advantage
- advantageouser so sánh hơn của advantageous
- advantageously /ˌædˌvænˈteɪdʒəsli/ Thuận lợi, ích lợi.
- advantageousness /ˌædˌvænˈteɪdʒəsnəs/ Tính có lợi, tính thuận lợi.
- advantages Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của advantage
- advantaging /ædˈvæmətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của advantage.
- advection /ædˈvɛkʃən/ Bình lưu.
- advehent /ˈædˈvjent/ Đồng tâm.
- advene /ædˈviːn/ Đến.
- adventism /ˈædˌvɛnˌtɪzəm/ Chúa sắp tái giáng sinh.
- adventist /ˈædˌvɛnˌtɪst/ Tín đồ tin rằng sắp đến lần Giáng sinh thứ hai của Chúa.
- adventitia /ˌædvənˈtɪʃə/ Vỡ mạch máu.
- adventitious /ˌædvenˈtɪʃəs/ Ngẫu nhiên, tình cờ.
- adventitiously /ˌædˌvɛnˈtɪʃəsli/ Xem adventitious
- adventitiousness /ˌædvenˈtɪʃəsnəs/ tính ngẫu nhiên, tính tình cờ.
- adventured Quá khứ và phân từ quá khứ của adventure
- adventurer /ədˈventʃərə(r)/ Người phiêu lưu, người mạo hiểm, người thích phiêu lưu mạo hiểm.
- adventures Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của adventure
- adventuresome /ədˈventʃəsəm/ adventurous.
- adventuress /ədˈventʃəres/ Người đàn bà thích phiêu lưu mạo hiểm.
- adventuring /ədvˈɛntʃərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của adventure.
- adventurism /ədˈventʃərɪzəm/ Chủ nghĩa phiêu lưu.
- adventurist /ədˈvɛntʃəˌrɪst/ Xem adventurism
- adventurous /ədˈventʃərəs/ Thích phiêu lưu, thích mạo hiểm, phiêu lưu, mạo hiểm.
- adventurously /ədˈvɛntʃərəsli/ Liều lỉnh, mạo hiểm.
- adventurousness /ədˈvɛntʃərəsnəs/ Tính phiêu lưu, tính mạo hiểm.
- adverbe Phó từ.
- adverbial /ædˈvɜːbiəl/ phó từ
- adverbialize /ædˈvɜːbiəlaɪz/ Sử dụng hoặc thay đổi sang một trạng từ.
- adverbializes /ˌædvəˈbiːliːzɪz/ Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của adverbialize
- adverbially /ædˈvɜːbiəlli/ Như một phó từ, theo cách thức của một phó từ.
- adversaries /ˈædvəsəriz/ Số nhiều của adversary
- adversative /ədˈvɜːsətɪv/ Đối lập.
- adversatively /ədˈvɜːsətɪvli/ Xem adversative
- adverse /ˈædvɜːs/ Đối địch, thù địch, nghịch lại, chống đối.
- adversely /ædˈvɜːsli/ Tiêu cực, bất lợi
- adverseness /ædˈvɜːsnəs/ Xem adverse
- adverser so sánh hơn của adverse
- adversities /ædvˈəsɪtiz/ Số nhiều của adversity
- advert /ˈædvɜːt/ Ám chỉ; nói đến, kể đến.
- adverted /ədvˈɜːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của advert
- advertence /ædˈvɜːtənts/ Sự chú ý, sự lưu ý.
- advertency /ˈædvɜːˌtensiː/ Sự chú ý, sự lưu ý.
- advertent /ˈædvɜːˌtent/ Lưu ý; chú ý đến.
- adverting /ˈædvɜːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của advert.
- advertise /ˈædvətaɪz/ Báo cho biết, báo cho ai biết trước.
- advertised Quá khứ và phân từ quá khứ của advertise
- advertiser /ˈædvətaɪzə(r)/ Người báo cho biết trước.
- advertises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của advertise
- advertize /ˈadvə(r)taɪz/ Báo cho biết, báo cho ai biết trước.
- adverts Số nhiều của advert
- advisableness /ədˈvɑɪzəbəlnəs/ Tính chất nên, tính chất thích hợp, tính chất đáng theo.
- advisably /ædˈvaɪzəbli/ Xem advisable
- advised /ədˈvaɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của advise
- advisedly /ədˈvɑɪzdli/ Có suy nghĩ chín chắn, thận trọng.
- advises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của advise
- advising /ədvˈaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của advise.
- advocaat /ˈadvəkɑː/ Một loại đồ uống có cồn có thành phần là lòng đỏ trứng, đường và rượu…
- advocated Quá khứ và phân từ quá khứ của advocate
- advocates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của advocate
- advocator /ˈædvəktɜː/ Xem advocate
- advocatory /ˈædvəˌkɑːtəi/ Xem advocate
- advowson /ədˈvɑʊzən/ Quyền tiến cử người làm mục sư.
- advt /ˈædvət/ Quảng cáo.
- adynamia /ˌædɪniːˈæmiːə/ Chứng mệt lử; sự kiệt sức.
- adynamic /ˌeɪˌdɑɪˈnæmɪk/ Mệt lử, kiệt sức.
- adyta /əˈdaɪtə/ Chính điện.
- adytum /ˈædətəm/ Chính điện.
- adz /ædz/ Rìu lưỡi vòm.
- adze /ædz/ Rìu lưỡi vòm.
- aecial /ˈiːsiːəl/ Cách viết khác : aecidial.
- aeciospore /ˈiʃəˌspɔr/ Bào tử gỉ.
- aeciospores Số nhiều của aeciospore
- aecium /ˈiʃiəm/ Túi bào tử gỉ.
- aedeagus /iˈdiːəɡəs/ Thể giao cấu, dương cụ.
- aedile /ˈiˌdɑɪəl/ Quan thị chính.
- aeger /ˈeɡə/ Giấy chứng nhận ốm.
- aegis /ˈiːdʒɪs/ Sự che chở, sự bảo hộ, sự bảo vệ.
- aegrotat /ˈʌɪɡrəʊˌtæt/ Giấy chứng nhận ốm nặng không dự thi được.
- aelotropic /ˌeləˈtrɑːpɪk/ Dị hướng.
- aeneolithic /eɪˌinioʊˈlɪθɪk/ Thuộc thời đồng đá giữa thời đại đồ đá đến thời đại đồ đồng thau ở ch…
- aeolation Sự phong hoá.
- aeolian /iːˈəʊliən/ Thông gió.
- aeolight Đèn phát sáng âm cực lạnh.
- aeon /ˈiːən/ Thời đại, niên kỷ.
- aerate /ˈeəreɪt/ Làm thông khí, quạt gió.
- aerated /eərˈeɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của aerate
- aerates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của aerate
- aerating /eərˈeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của aerate.
- aeration /eəˈreɪʃn/ Sự làm thông, sự quạt gió.
- aerations Số nhiều của aeration
- aerenchyma /ˌɛrˈɛŋkəmə/ Mô khí.
- aerial /ˈeəriəl/ Ở trên trời, trên không.
- aerie /ˈɛri/ Tổ chim làm tít trên cao.
- aerier /ˈeriːə/ so sánh hơn của aery
- aerifecation Việc dẫn không khí.
- aeriferous /eəˈrɪfərəs/ Dẫn không khí, chứa không khí.
- aeriform /ˈeərɪfɔːm/ Dạng hơi.
- aerify /ˈeərɪfaɪ/ Làm hoá ra thể hơi, khí hoá.
- aero /ˈɛrˌoʊ/ Phi thuyền, phi cơ.
- aeroballistics /ˌerəʊˈbælɪtsɪks/ Khoa đạn đạo học.
- aerobat /ˈerəʊˌbæt/ Phi công nhào lộn trên không.
- aerobatic /ˌeərəˈbætɪk/ Nhào lộn trên không.
- aerobatics /ˌeərəˈbætɪks/ Sự nhào lộn trên không.
- aerobe /ˈɛrˌoʊb/ Vi sinh vật ưa khí.
- aerobic /eəˈrəʊbɪk/ Đói không khí, thiếu không khí.
- aerobiological /ˌerəʊbaɪˈɑːlədʒək/ Xem aerobiology
- aerobiologically /ˌerəʊbaɪˈɑːlədʒəkli/ Xem aerobiology
- aerobiology /ˌæroʊbɑɪˈɑːlədʒi/ Khoa sinh vật không khí.
- aerocamera /ˌerəʊˌkɑːˈmerə/ Máy ảnh chụp trên không.
- aerocarrier Tàu sân bay.
- aeroculture Phương pháp nuôi trồng thực vật không cần đất.
- aerocyste Túi khí.
- aerocyte Tế bào khí.
- aerodynamic /ˌeərəʊdaɪˈnæmɪk/ Khí động lực.
- aerodynamical /ˌerəʊˌdaɪˈnæmɪkəl/ Từ đồng nghĩa của aerodynamic.
- aerodynamically /ˌeərəʊdaɪˈnæmɪkli/ Xem aerodynamic
- aerodynamicist /ˌɛroʊdɑɪˈnæməsɪst/ Xem aerodynamics
- aerodynamics /ˌeərəʊdaɪˈnæmɪks/ Khí động lực học.
- aerodyne /ˈɛrəˌdɑɪn/ Máy bay nặng hơn không khí.
- aeroembolism /ˌɛroʊˈɛmbəˌlɪzəm/ Bệnh khí ép.