Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “A”
7.079 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 21/48
- aleuron /ˈæləən/ Hạt alơron.
- aleurone /ˈæljəˌroʊn/ Hạt alơron.
- aleuronic /ˌæləˈuːnɪk/ Xem aleurone
- alevin /ˈæləvən/ Cá bột.
- alexandrine /ˌælɪɡˈzɑːndrɪn/ Thể thơ alexanđrin.
- alexia /əˈleksiə/ Bệnh mất khả năng đọc hoàn toàn hay một phần.
- alexin /əˈlɛksɪn/ Chất alexin.
- alexipharmic /əˌlɛksɪˈfɑːmɪk/ Giải độc.
- alexipyretic /əˌlɛksɪpaɪˈrɛtɪk/ Thuốc giải nhiệt.
- alfa /ˈælfə/ Chữ cái đầu tiên trong bảng chữ cái Hy lạp.
- alfalfa /ælˈfælfə/ Cỏ linh lăng.
- alfaliresistance Sự chịu kiềm.
- alfresco /ælˈfrɛsˌkoʊ/ Ở ngoài trời.
- alga /ˈælɡə/ Tảo.
- algal /ˈælɡəl/ Xem alga
- algebra /ˈældʒɪbrə/ Đại số học.
- algebraic /ˌældʒɪˈbreɪɪk/ Đại số.
- algebraical /ˌælˈɡreɪtəbɪk/ Đại số.
- algebraically /ˌældʒəˈbreɪɪkəlli/ Về phương diện đại số, theo phương pháp đại số.
- algebraist /ˈældʒəbrəˌɪst/ Nhà đại số học.
- algebraists Số nhiều của algebraist
- algebras Số nhiều của algebra
- algebroid /ˈælɡɪˌdrɔɪd/ Phòng đại số.
- algedonic /ældʒɪˈdɒnɪk/ Gây ra cả vui thích và đau đớn.
- algeria /ælˈdʒɪəriə/ Một quốc gia của Bắc Phi
- algerian /ælˈdʒɪəriən/ An-giê-ri.
- algerine /ˈældʒəˌiːn/ An-giê-ri.
- algicid Chất diệt tảo.
- algid /ˈældʒəd/ Lạnh giá, cảm hàm.
- algidity /ælˈdʒɪdəti/ Sự lạnh giá, sự cảm hàn.
- algiers /ælˈdʒirz/ Một thành phố thủ đô của Algeria.
- algivorous /ælˈdʒɪvəəs/ Ăn tảo.
- algol /ˈælɡɒl/ Tên một ngôn ngữ lập trình.
- algolagmia Việc tìm hứng thú vui trong việc tự gây đau khổ cho mình hay cho mình…
- algological /ˌælɡɑːˈleɪdʒəkəl/ Xem algology
- algologically /ˌælɡɑːˈleɪdʒəkəlli/ Xem algology
- algologist /ælˈɡɑːlədʒist/ Nhà nghiên cứu tảo.
- algologists Số nhiều của algologist
- algology /ælˈɡɑːlədʒi/ Khoa nghiên cứu tảo.
- algometer /ælˈɡɑːmətə/ Dụng cụ đo áp lực nhỏ nhất gây đau đớn.
- algometry /ælˈɡɑːməti/ Khoa đo đau đớn.
- algophagous /ælˈɡɑːfədʒəs/ Ăn tảo.
- algophobia /ˌælɡəˈfəʊbiːə/ Chứng sợ đau.
- algor /ˈælɡə/ Cảm giác lạnh cóng.
- algorism /ˈælɡəˌɪzəm/ Thuật toán.
- algorithmical /ˌælɡəˈmaɪtɪkəl/ Thuật toán, angôrit.
- aliasing /ˈeɪliəsɪŋ/ Rối loạn.
- alicyclic /ˌæləˈsɑɪklɪk/ vòng no.
- alicylic vòng no.
- alidad /ˈælɪˌdæd/ Aliđat, vòng chuẩn.
- alidade /ˈæləˌdeɪd/ Aliđat, vòng chuẩn.
- alienability /ˌæliːəˈnæʃəbli/ Tính có thể chuyển nhượng được, khả năng nhường lại được.
- alienable /ˈeɪliənəbl/ Có thể chuyển nhượng được, có thể năng nhường lại được.
- alienate /ˈeɪliəneɪt/ Làm cho giận ghét; làm cho xa lánh.
- alienated /ˈeɪliəˌneɪtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của alienate
- alienates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của alienate
- alienating /ˈeɪliənˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của alienate.
- alienator /ˈeɪliəˌneɪtɜː/ Người chuyển nhượng.
- aliened Quá khứ và phân từ quá khứ của alien
- alienee /ˈæliːən/ Người được chuyển nhượng.
- aliening /ˈeɪliənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của alien.
- alienism /ˈeɪliəˌnɪzəm/ Tính cách ngoại kiều.
- alienist /ˈeɪlɪənɪst/ Người bị bệnh tinh thần.
- alienor /ˌeɪliəˈnɔr/ Người chuyển nhượng.
- aliens /ˈeɪliənz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của alien
- aliform /ˈeɪlɪfɔːm/ Hình cánh.
- alight /əˈlaɪt/ Cháy, bùng cháy, bốc cháy.
- alighted /əlˈaɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của alight
- alights Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của alight
- align /əˈlaɪn/ Sắp cho thẳng hàng.
- aligned /əˈlaɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của align
- aligner /əˈlaɪnər/ Xem align
- aligning /əlˈaɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của align.
- alignments Số nhiều của alignment
- aligns /əlˈaɪnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của align
- alikeness /əˈlɑɪknəs/ Xem alike
- alima Ấu trùng alima.
- aliment /ˈæləmənt/ Đồ ăn.
- alimental /ˌæləˈmentəm/ Dùng làm đồ ăn; nuôi dưỡng.
- alimentally /ˌæləˈmentəmli/ Xem aliment
- alimentary /ˌæləˈmɛnt(ə)ri/ Đồ ăn; nuôi dưỡng, dinh dưỡng.
- alimentation /ˌæləmənˈteɪʃən/ Sự nuôi cho ăn, sự nuôi dưỡng.
- alimentative /əˈlɪmənˌteɪtɪp/ Xem alimentation
- alimented /ˈæləməntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của aliment
- alimenting /ˈæləməntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của aliment.
- aliments Số nhiều của aliment
- alimony /ˈælɪməni/ Sự nuôi cho ăn, sự nuôi dưỡng.
- aline /əˈlaɪn/ Sắp cho thẳng hàng.
- alined /ˈælɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của alien
- alinement /əˈlɪnəmənt/ Sự sắp thẳng hàng, sự sắp hàng.
- aliped /ˈælɪpt/ Có chân cánh.
- aliphatic /ˌæləˈfætɪk/ Béo.
- aliquant /ˈælɪkwɒnt/ Không thể chia hết.
- aliquote /ˈæləkwət/ Ước số.
- alish /ˈeɪlɪʃ/ Giống như rượu bia.
- alisphenoid /alɪˈsfiːnɔɪd/ Xương cánh bướm.
- alitrunk /əˈlɪˌtrʌk/ Phần ngực-cánh.
- alive /əˈlaɪv/ Sống, còn sống, đang sống.
- aliveness /əˈlɑɪvnəs/ Xem alive
- alizarin /əˈlɪzərən/ Alizarin.
- alizarine /ˌæləˈzɑːrəni/ Alizarin.
- alkalescence /ˌælkəˈlesəsən/ Độ kiềm nhẹ.
- alkalescency /ˌælkəˈlestʃənsi/ Xem alkalescent
- alkalescent /ˌælkəˈlesətənt/ Có độ kiềm nhẹ.
- alkalifiable /ˌælkəˈlaɪəˌfaɪbəl/ Có thể kiềm hoá.
- alkalify /əlˈkæləˌfaɪ/ Kiềm hoá.
- alkalimeter /ˌælkəˈlɪmətɜː/ Cái đo kiềm.
- alkalimeters Số nhiều của alkalimeter
- alkalimetric /ˌælkəˌmæltɪˈkɪni/ phép đo kiềm.
- alkalimetry /ˌælkəˈlæmətriːd/ Phép đo kiềm.
- alkaline /ˈælkəlaɪn/ Kiềm.
- alkalinization /ˌælkələzəˈneɪʃən/ Kiềm hóa.
- alkalinizations Số nhiều của alkalinization
- alkaliphilic /ˌælkəˈlæfɪkəl/ Ưa kiềm.
- alkaliphobic Kỵ kiềm.
- alkaliresistance Sự chịu kiềm.
- alkalitropic Hướng kiềm.
- alkalization /ˌælkələˈzeɪʃən/ Sự kiềm hoá.
- alkalize /ˈælkælaɪz/ Kiềm hoá.
- alkalized Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của alkalize
- alkalizes Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của alkalize
- alkalizing /ˈælkəˌlaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của alkalize.
- alkaloid /ˈælkəlɔɪd/ Ancaloit.
- alkaloidal /ælkəˈlɔɪdəl/ Xem alkaloid
- alkane /ˈælkeɪn/ Ancan.
- allain /əˈleɪn/ Tên một họ.
- allains /əˈleɪnz/ Số nhiều của Allain
- allantoic /ˌælənˈtəʊtɪk/ Thuộc túi niệu.
- allantoid /əˈlæntɔɪd/ Dạng xúc xích; dạng khúc dồi.
- allantoin /ˈæləˌnɔɪnt/ Thuốc dùng điều trị các bệnh về da, vẩy nến.
- allantois /əˈlæntəwəs/ Túi niệu.
- allantospore Bào tử dạng xúc xích.
- allargando /ˌɑːlɑːrˈɡɑːnˌdoʊ/ Nhạc chậm dần.
- allay /əˈleɪ/ Làm giảm, làm bớt, làm cho đỡ, làm cho nguôi.
- allayer /əˈleɪə/ Xem allay
- allege /əˈledʒ/ Cho là, khẳng định.
- allegeable /ˈælədʒəbəl/ Xem allege
- alleged /əˈledʒd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của allege
- alleger /ˈælɪdʒə/ Xem allege
- alleges Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của allege
- allegiances Số nhiều của allegiance
- allegiant /əˈliːdʒənt/ Xem allegiance
- alleging /əlˈɛdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của allege.
- allegoric /ˌæləˈɡɔːrɪk/ Có tính chất phúng dụ, nói bóng, có ngụ ý.
- allegorical /ˌæləˈɡɒrɪkl/ Xem allegoric
- allegorically /ˌæləˈɡɔrɪkəlli/ bóng bẩy, theo phép phúng dụ.
- allegorise /ˈælɪɡəaɪz/ Xem allegorize
- allegorist /ˈæləˌɡɔrəst/ Nhà ngụ ngôn, nhà phúng dụ.
- allegorization /ˌæləˌɡɔːrəˈzeɪʃən/ Xem allegorize
- allegorize /ˈæləˌɡɔrˌɑɪz/ Phúng dụ, nói bóng, ngụ ý.