Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “A”
7.079 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 17/48
- aerofoil /ˈeərəfɔɪl/ Cánh máy bay.
- aerogram /ˈeərəɡræm/ Bức điện rađiô.
- aerograph /ˈerəˌɡræf/ Máy ghi khí tượng.
- aerography Môn nghiên cứu không khí và khí quyển.
- aerogun /ˈerəɡən/ Súng gắn trên máy bay.
- aerohydroplane /ˌerəʊhaɪˈprædələn/ Thủy phi cơ.
- aerolite /ˈɛrəˌlɑɪt/ Đá trời, thiên thạch.
- aerolith /ˈerəʊˌlɪθ/ Thiên thạch.
- aerolithology /ˌerəˈlɑːθəˌɡəʊli/ Thiên thạch học.
- aerolitic /ˌerəˈlɑːtɪk/ Xem aerolite
- aerologic /ˌerəˈlɑːdʒɪk/ Xem aerology
- aerologist /ˈerələʊdʒɪst/ Xem aerology
- aerology /ɛəˈrɑlədʒi/ Môn quyển khí.
- aeromagnetic /ˌɛroʊmæɡˈnɛtɪk/ Từ tính, từ tính.
- aeromechanical /ˌerəʊˌmeknəˈkeɪlən/ Xem aeromechanics
- aeromechanically /ˌerəʊˌmeknəˈkeɪlənli/ Xem aeromechanics
- aeromechanics /ˌeroʊˌmeˈkniːsɪs/ Cơ học chất khí.
- aerometer /ˌɛrˈɑːmətɜː/ Cái đo tỷ trọng khí.
- aerometers Số nhiều của aerometer
- aerometry /ˈerəˌmetəi/ Cách đo tỉ trọng không khí, cách đo các khí.
- aeromodelling /ˈerəˌməʊdəlɪŋ/ Cách làm máy bay con để chơi.
- aeromorphosis Sự biến dạng do gió.
- aeronaut /ˈeərənɔːt/ Nhà hàng không; người lái khí cầu.
- aeronautic /ˌeərəʊnˈɔːtɪk/ Hàng không.
- aeronautical /ˌeərəˈnɔːtɪkl/ Hàng không.
- aeronautically /ˌeərəˈnɔːtɪklli/ Xem aeronautic
- aeronavigation /ˌerəʊˌnævɪˈɡeɪʃən/ Thuật hàng không.
- aeronef /ˈeərəʊnɛf/ Thiết bị bay.
- aeroparks /ˈerəˌpɑːrks/ Số nhiều của aeropark
- aerophobia /ˌɛroʊˈfoʊbiə/ Cách viết khác : aerophoby.
- aerophora Phao khí.
- aerophotograph /ˈeərəfəʊtəˌɡrɑːf/ Ảnh chụp từ máy bay.
- aerophotography Sự chụp ảnh từ máy bay; phép chụp ảnh từ máy bay.
- aerophyte /ˈeərə(ʊ)fʌɪt/ Thực vật biểu sinh.
- aeroplankton /ˌerəˈpɑːltŋkən/ Sinh vật trong không khí.
- aeroport /ˈerəˌpɔːrt/ Sân bay lớn.
- aerospace /ˈeərəʊspeɪs/ Không gian vũ trụ.
- aerostat /ˈeərəstæt/ Khí cầu.
- aerostatic /ˌeɪərə(ʊ)ˈstætɪk/ Xem aerostat
- aerostatical /ˌerəʊˈsteɪtɪkəl/ Xem aerostat
- aerostatics /ˌɛroʊˈstætɪks/ Khí cầu học.
- aerostation /ˌerəʊˈsteɪʃən/ Cách vận chuyển bằng hàng không; cách vận chuyển bằng khí cầu.
- aerotechnics /ˌerəʊˈteknɪks/ Kỹ thuật hàng không.
- aerotropic /ˌerəˈtrɑːpɪk/ Hướng khí.
- aerotropism /ˌerəʊˈtrɑːpəsəz/ Tính hướng khí.
- aeruginous /ˌeruːˈdʒiːnjəz/ Có tính chất gỉ đồng; giống màu gỉ đồng.
- aery /ˈeri/ Tổ chim làm tít trên cao.
- aesculapian /ˌɛskjəˈleɪpiən/ Thần y.
- aesthesia /ˌiːsˈθiːziə/ Cảm giác.
- aesthete /ˈiːsθiːt/ Nhà thẩm mỹ.
- aesthetes /ˈiːsθiːts/ Giác quan.
- aesthetically /iːsˈθetɪkli/ Có thẩm mỹ.
- aesthetician /ˌɛsθəˈtɪʃən/ Người nghiên cứu những nguyên tắc của cái đẹp và thị hiếu thẩm mỹ; nh…
- aestheticism /iːsˈθetɪsɪzəm/ Tính thẩm Mỹ.
- aestilignosa Rừng lá rụng.
- aestival /ˈɛstəvəl/ Mùa hạ; sinh vào mùa hạ.
- aestivarium Lô cây trồng mùa hè.
- aestivate /ˈestɪˌveɪt/ Ngủ hè.
- aestivation /ˌiːstɪˈveɪʃən/ Sự ngủ hè.
- aether /ˈiːθə(r)/ N.
- aetiology /ˌiːtiˈɒlədʒi/ Thuyết nguyên nhân.
- afam Dạng thay thế của AFAM
- afaul Chạm vào; xung đột với.
- afebrile /ˌeɪˈfɛˌbrɑɪəl/ Hết cơn sốt.
- affabilities /ˌæfəˈbɪlətiz/ Số nhiều của affability
- affable /ˈæfəbl/ Lịch sự, nhã nhặn, hoà nhã; niềm nở, ân cần.
- affableness /ˈæfəblnəs/ Sự lịch sự, sự nhã nhặn, sự hoà nhã; sự niềm nở, sự ân cần.
- affably /ˈæfəbli/ Lịch sự, niềm nở, ân cần.
- affect /əˈfekt/ Làm ảnh hưởng đến, làm tác động đến; chạm đến.
- affectations Số nhiều của affectation
- affectedly /əˈfɛktədli/ Giả tạo, điệu bộ, màu mè, không tự nhiên.
- affectedness /ˈæˌfɛktədnəs/ Xem affected
- affectednesses Số nhiều của affectedness
- affecteds Số nhiều của affected
- affecter /əˈfektə/ Xem affect
- affecting /əˈfektɪŋ/ Làm xúc động, làm cảm động, làm mủi lòng.
- affectingly /əˈfɛktɪŋli/ Khiến xúc động, khiến mủi lòng.
- affectional /əˈfɛkʃnəl/ Xem affection
- affectionally /əˈfɛkʃnəlli/ Xem affection
- affectionately /əˈfɛkʃənətli/ Âu yếm, trìu mến.
- affectionateness /əˈfekʃənətnəs/ Tính hay thương yêu, tính thương mến; tính trìu mến.
- affective /əˈfektɪv/ Xúc động, dễ xúc động.
- affectively /æˈfɛktɪvli/ Xem affective
- affectivity /ˌæfɛkˈtɪvɪti/ Tính dễ xúc động.
- affects Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của affect
- affenpinscher /əˈfenpʃən/ Một giống chó cảnh có nguồn gốc từ Đức.
- afferent /ˈæfərənt/ Hướng vào, dẫn vào, hướng tâm.
- afferently /ˈæfərəntli/ Xem afferent
- affettuoso /ˌæftʃuːˈestəʊ/ Âu yếm.
- affiance /əˈfɑɪənts/ Sự tin, sự tín nhiệm.
- affianced Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của affiance
- affiances Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của affiance
- affiancing /ˈæfiːˌæntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của affiance.
- affiliates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của affiliate
- affiliating /əˈfɪliˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của affiliate.
- affinage /ˌɑfɪˈnɑʒ/ Sự tinh luyện, sự tinh chế.
- affined /æˈfɑɪnd/ Có quan hệ họ hàng.
- affinities /əfˈɪnɪtiz/ Số nhiều của affinity
- affinor /ˈæfiːnə/ Afinơ, toán tử biến đối tuyến tính.
- affirm /əˈfɜːm/ Khẳng định, xác nhận; quả quyết.
- affirmable /əˈfɜːməbəl/ Xem affirm
- affirmably /ˈæfəməbli/ Xem affirm
- affirmant /əˈfɜːmənt/ Xem affirm
- affirmative /əˈfɜːmətɪv/ Khẳng định; quả quyết.
- affirmatively /əˈfɜːmətɪvli/ Khẳng định, quả quyết.
- affirmed /əfˈɜːmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của affirm
- affirmer /əˈfɜːmə/ Xem affirm
- affirming /əˈfərmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của affirm.
- affirms Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của affirm
- affixable /əˈfɪksəbəl/ Xem affix
- affixe /əˈfɪks/ Toạ vi.
- affixed Quá khứ và phân từ quá khứ của affix
- affixer /əˈfɪksə/ Xem affix
- affixes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của affix
- affixture /ˈæftʃɪksbə/ Sự đóng chặt vào, sự gắn vào, sự đính vào.
- afflicted /əˈflɪktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của afflict
- afflicter /əˈflɪktə/ Xem afflict
- afflicting /əflˈɪktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của afflict.
- afflictions Số nhiều của affliction
- afflictive /əˈflɪktɪv/ Làm đau đớn, làm đau buồn, làm ưu phiền, làm khổ sở.
- afflictively /əˈflɪktɪvli/ Xem afflict
- afflicts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của afflict
- affluence /ˈæfluəns/ Sự tụ họp đông.
- affluences Số nhiều của affluence
- affluently /əntli/ Xem affluent
- afflux /ˈæˌflʌks/ Sự đổ dồn; sự chảy dồn, sự chảy tụ lại.
- afforce /əˈfɔːrs/ Tăng thêm sức lực.
- afford /əˈfɔːd/ Có thể, có đủ sức, có đủ khả năng, có đủ điều kiện.
- afforded /əˈfɔːdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của afford
- affording /əfˈɔːdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của afford.
- affords Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của afford
- afforest /əˈfɒrɪst/ Trồng cây gây rừng; biến thành rừng.
- afforested /əˈfɒrɪstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của afforest
- afforesting /əˈfɒrɪstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của afforest.
- afforestment /əˈfɔːrtʃənstəm/ Sự trồng cây gây rừng; sự biến thành rừng.
- afforests Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của afforest
- affranchise /əˈfrænˌtʃaɪz/ Giải phóng.
- affranchisement /ˈæfrənˌtʃaɪzmɪnts/ Sự giải phóng.
- affray /əˈfreɪ/ Sự huyên náo; cuộc ẩu đả, cuộc cãi lộn.
- affreightment /əˈfretmənt/ Sự thuê tàu, chở hàng.
- affricate /ˈæfrɪkət/ Âm tắc xát.
- affright /əˈfrɑɪt/ ; sự khiếp sợ, sự hoảng sợ, sự khiếp đảm.
- affrightment /əˈfrɪtmənt/ Xem affright
- affronted /əfrˈʌntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của affront
- affronting /əˈfrəntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của affront.
- affrontive /əˈfrʌntɪv/ Vô lễ.
- affronts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của affront
- affuse /əˈfjuːz/ Rảy nước để rửa tội hay để chữa bệnh.
- affusion /æˈfjuːʒən/ Sự rảy nước, sự giội nước.
- afghan /ˈæfɡæn/ Người Ap-ga-ni-xtăng.