Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “A”
7.079 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 44/48
- attitudinize /ˌætəˈtuːdəˌnɑɪz/ Lấy dáng, làm điệu bộ.
- attitudinized Quá khứ và phân từ quá khứ của attitudinize
- attitudinizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của attitudinize
- attitudinizing /ˌætəˈtuːdənəsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của attitudinize.
- atto /ˈætəʊ/ Attô.
- attorneyship /əˈtɜːniˌʃɪp/ Xem attorney
- attract /əˈtrækt/ Hút.
- attractable /əˈtræktəbəl/ Có thể hút được.
- attractant /əˈtræktənt/ Chất hấp dẫn, chất hoá học thu hút côn trùng.
- attractants Số nhiều của attractant
- attracted /əˈtræktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của attract
- attracter Xem attract
- attracting /ətrˈæktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của attract.
- attractively /əˈtræktɪvli/ Hấp dẫn, lôi cuốn.
- attractor /əˈtræktɜː/ Xem attract
- attracts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của attract
- attributable /əˈtrɪbjətəbl/ Có thể quy cho.
- attributed Quá khứ và phân từ quá khứ của attribute
- attributer /əˈtrɪbjuːtə/ Xem attribute
- attributing /ətrˈɪbjuːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của attribute.
- attributional /ˌætrɪˈbjuːʃənəl/ Xem attribution
- attributive /əˈtrɪbjətɪv/ thuộc ngữ
- attributively /əˈtrɪbjətɪvli/ Như là thuộc ngữ, với tính cách thuộc ngữ.
- attributiveness /əˈtrɪbjətɪvnəs/ Xem attributive
- attributor /əˈtrɪbjuːtɔː/ Xem attribute
- attrita Đất bị mài mòn.
- attrited /əˈtrɑɪtəd/ Bị cọ mòn.
- attrition /əˈtrɪʃn/ Sự cọ mòn.
- attune /əˈtuːn/ Làm cho hoà hợp.
- attuned Quá khứ và phân từ quá khứ của attune
- attunes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của attune
- attuning /ˈætənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của attune.
- atwitter /əˈtwɪtɜː/ Rộn rịp, nhao nhác.
- atypical /ˌeɪˈtɪpɪkl/ Không đúng kiểu, không điển hình.
- atypicality /ˌeɪˈtɪpɪkələti/ Xem atypical
- atypically /ˌeɪˈtɪpɪkəlli/ Xem atypical
- aubade /əʊˈbɑːd/ Khúc nhạc sớm.
- aubergines Số nhiều của aubergine
- aubrietia /əʊˈbriːtiːə/ Cây cải tím.
- aubur Màu nâu vàng.
- auburn /ˈɔːbən/ Màu nâu vàng.
- auctioneer /ˌɔːkʃəˈnɪə(r)/ Người bán đấu giá.
- auctions /ˈækʃənz/ Đấu giá.
- auctorial /ɔkˈtɔriəl/ Của một tác giả.
- audaciously /ɔˈdeɪʃəsli/ Táo bạo.
- audaciousness /ɔˈdeɪʃəsnəs/ Sự cả gan, sự táo bạo.
- audibility /ˌɔːdəˈbɪləti/ Sự có thể nghe thấy.
- audible /ˈɔːdəbl/ Có thể nghe thấy, nghe rõ.
- audibleness /ˈɔːdəblnəs/ Sự có thể nghe thấy.
- audibly /ˈɔːdəbli/ Rõ ràng, rành rành.
- audiofrequency /əʊdiːˈfɜːəsniːk/ Tần số âm thanh.
- audiogenic /ˌɔdioʊˈdʒɛnɪk/ Tạo nên bởi những tần số tương ứng với sóng âm thanh.
- audiogram /ˈɔdioʊˌɡræm/ Đồ thị nghe.
- audiograph /ˈɑːdiːɔːrˌpæf/ Máy ghi sức nghe.
- audiologist /ˌɔːdiˈɒlədʒɪst/ Nhà thính học.
- audiology /ˌɔːdiˈɒlədʒi/ Thính học.
- audiometer /ˌɔdiˈɑːmətɜː/ Cái đo sức nghe.
- audiometers Số nhiều của audiometer
- audiometric /ˌɔːdiːəʊˈmetrɪk/ Xem audiometer
- audiometry /ˌɔːdiˈɒmətri/ Phép đo sức nghe.
- audion /ˈɔːdiːən/ Triôt, đèn ba cực.
- audiophone Máy tăng sức nghe; máy trợ thính.
- audios /ˈɔːdɪˌəʊz/ Số nhiều của audio
- audiotypist /ˈɔːdiːəʊˌtaɪpst/ Người nghe băng ghi âm và các loại hình máy móc để nghe.
- audiphone /ˈɔːdɪˌpəʊn/ Máy tăng sức nghe.
- audited /ˈɔːdɪtɪd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của audit
- auditioned /ɔːdˈɪʃənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của audition
- auditioning /ɔːdˈɪʃənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của audition.
- auditions Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của audition
- auditive /ˈɔːdətɪv/ Sự nghe; thính giác.
- auditorial /ˌɔːdɪˈtɔːriːəl/ Sự kiểm tra sổ sách.
- auditors Số nhiều của auditor
- auditory /ˈɔːdətri/ Sự nghe; thính giác.
- audits /ɔːdɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của audit
- aug /ˈɔɡəst/ Tháng tám.
- augend /ˈɔˌɡənd/ Toán tố thứ nhất.
- auger /ˈɔːɡə(r)/ Cái khoan, mũi khoan.
- aught /ɔːt/ Cái gì.
- augite /ˈɔˌdʒɑɪt/ Địa Ogit.
- augmentable /ɑɡˈmɛntəbəl/ Xem augment
- augmentations Số nhiều của augmentation
- augmentative /ˌɔːɡˈmentətɪv/ Làm tăng thêm.
- augmented /ɑɡˈmɛntəd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của augment
- augmenter /ɔɡˈmɛntɜː/ Xem augment
- augmention Làm tăng, tăng lên.
- augments Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của augment
- augur /ˈɔːɡə(r)/ Thầy bói.
- augural /ˈɔːɡəəl/ Thuật bói toán.
- augured /ˈɔːɡəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của augur
- auguring /ˈɔːɡərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của augur.
- augurs /ˈɑɡərz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của augur
- augury /ˈɔːɡjʊri/ Thuật xem điềm mà bói.
- augustan /ɔːˈɡʌstən/ Thuộc triều đại Augustus Caesar khi nền văn học La Mã hưng thịnh.
- auguster /ˈɔːɡəstə/ so sánh hơn của august
- augustly /ɔˈɡəstli/ Xem august
- augustness /ɔˈɡəstnəs/ Xem august
- augustus /ɑˈɡəstəs/ Đệ nhất chấp chính quan La Mã.
- auk /ɔːk/ Chim anca.
- auklet /ˈɔːklət/ Bất kì loài chim biển nhỏ nào trong chi Aethia, Cerorhinca và Ptychor…
- auld /aːʊl/ Cũ.
- aulder /ˈɔːldə/ so sánh hơn của auld
- aulic /ˈɔːlɪk/ Triều đình.
- aulophyte Thực vật sống trong hốc cây.
- aulostomatous Có miệng ống.
- aumbry /ˈɔːmbri/ Hốc tường trong nhà thờ để giữ cốc đĩa dùng vào lễ ban thanh thể.
- aunthood /ˈɔːnˌθəʊd/ Xem aunt
- auntie /ˈænti/ Muấy dì, thím, mợ, bác gái.
- auntienter /ɑːnˈtiːntə/ so sánh hơn của auntient
- aunties Số nhiều của auntie
- auntlier /ˈɔːntlə/ so sánh hơn của auntly
- aunts /ˈɑːnts/ Số nhiều của aunt
- aunty /ˈɑːnti/ Dạng viết khác của auntie
- aural /ˈɔːrəl/ Hương toát ra; tinh hoa phát tiết ra.
- aurally /ˈɔrəlli/ Bằng cách nghe.
- aureate /ˈɔːriət/ Vàng ánh, màu vàng.
- aureately Xem aureate
- aureateness Xem aureate
- aurelia /ˈɔːrɪlˌaɪə/ Con sứa.
- aurelian /ɔˈriljən/ loài sứa.
- aureola /ɔːˈriːələ/ Hào quang.
- aureole /ˈɔːriəʊl/ Hào quang.
- aureomycin /ˌjɔːriːəˈmɪsən/ Aureomixin.
- auric /ˈɔrɪk/ Vàng.
- auricle /ˈɔːrɪkl/ Tai ngoài.
- auricled /ˈɔːrɪkəld/ Có tai ngoài.
- auricles Số nhiều của auricle
- auricula /ɔˈrɪkjələ/ Cây tai gấu.
- auriculae /ɔːˈrɪkjələl/ Cây tai gấu.
- auricular /ɔˈrɪkjəlɜː/ Tai.
- auricularis /ɔˌrɪkjəˈlærɪs/ Học cơ tai.
- auricularly /ɔˈrɪkjəlɜːli/ Xem auricular
- auriculate /ɔˈrɪkjələt/ Có tai.
- auriculately Xem auriculate
- auriferous /ɔˈrɪfərəs/ Có vàng.
- auriform /ɔːˈrɪfɔːm/ Hình tai.
- auriga /ɔˈrɑɪɡə/ Chòm sao Ngự phu.
- aurignacian /ˌɔrinˈjeɪʃən/ Thuộc thời kỳ Ô-ri-nhắc.
- aurilave /ˈerəˌleɪv/ Dụng cụ rửa tai.
- aurinasal /ˈɔːriːnəsəl/ Thuộc tai-mũi.
- auriscope /ˈɔːrɪskˌəʊp/ Kính soi tai.
- aurist /ˈɔːrɪst/ Thầy thuốc chuyên khoa tai.
- auriularia Ấu trùng.
- aurochs /ˈɔːrɒks/ Bò rừng Châu âu.
- auroral /ɔːˈrɔərəl/ Bình minh, rạng đông.
- aurorally /ɔːˈrɔərəlli/ Xem aurora
- aurorean /ɔːˈrɔərɪən/ Xem aurora
- auscultate /ˈɔskəlˌteɪt/ Nghe bệnh.
- auscultated Quá khứ và phân từ quá khứ của auscultate
- auscultates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của auscultate
- auscultating /ɔːˈskjuːtəltɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của auscultate.