Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “A”
7.079 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 15/48
- adjured Quá khứ và phân từ quá khứ của adjure
- adjurer /əˈdʒɜːə/ Xem adjure
- adjures Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của adjure
- adjuring /əˈdʒɜːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của adjure.
- adjuror /ˈædʒəə/ Xem adjure
- adjust /əˈdʒʌst/ Sửa lại cho đúng, điều chỉnh.
- adjustable /əˈdʒʌstəbl/ Có thể điều chỉnh được.
- adjustably /əˈdʒʌstəbli/ Xem adjust
- adjusted /əˈdʒəstəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của adjust
- adjuster /ədʒˈʌstə/ Máy điều chỉnh.
- adjusters Số nhiều của adjuster
- adjustest Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ hai số ít của adjust
- adjusting /əˈdʒəstin/ Điều chỉnh.
- adjustments Số nhiều của adjustment
- adjustor /ədʒˈʌstə/ Xem adjust
- adjusts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của adjust
- adjutage /əˈdʒuːtɪdʒ/ Ống vòi.
- adjutancy /ˈædʒətəntsi/ Chức sĩ quan phụ tá; nhiệm vụ sĩ quan phụ tá.
- adjuvant /ˈædʒəvənt/ Giúp đỡ, phụ tá, giúp ích.
- adkin /ˈædkɪn/ Tên một họ từ tên người.
- adkison /ˈædkɪsən/ Tên một họ.
- adkisons /ˈædkɪsənz/ Số nhiều của Adkison
- adlay /ədˈleɪ/ Từ đồng nghĩa của Job's tears
- adman /ˈædmæn/ Người chuyên viết quảng cáo, người chuyên vẽ quảng cáo, người làm ngh…
- admass /ˈædˌmæs/ Quần chúng dễ bị thủ đoạn quảng cáo ảnh hưởng.
- admeasure /ædˈmɛʒɜː/ Quy định từng phần; chia phần ra.
- admeasurement /əˈdmɪsɜːənt/ Sự quy định từng phần, sự chia phần.
- admeasurer /ædməˈsɜːbə/ Xem admeasure
- adminiculum /ædˈmɪniːkəˌlɪm/ Gai vận động.
- administrable /ædˈmɪnəˌstreɪbəl/ Xem administer
- administrant /ædˈmɪnəˌstrænt/ Xem administer
- administrate /æˈdmɪnɪˌstreɪt/ Trông nom, quản lý; cai quản, cai trị.
- administrated Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của administrate
- administrates Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của administrate
- administrating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của administrate.
- administrations Số nhiều của administration
- administratively /ədˈmɪnəˌstreɪtɪvli/ Về mặt hành chính.
- administrators Số nhiều của administrator
- administratorship /ædˈmɪnəstreɪtərʃɪp/ Chức vụ quản lý.
- administratrices /ədˌmɪnɪˈstrɪsiːz/ Bà quản lý.
- administratrix /ædˌmɪnɪsˈtreɪˌtrɪks/ Bà quản lý.
- admins /ˈædmɪnz/ Số nhiều của admin
- admirability /ædmɪrəˈbɪlɪti/ Tính đáng phục, tính đáng khâm phục, tính đáng ca tụng; tính đáng hâm…
- admirableness /ˈædmərəbəlnəs/ Tính đáng phục, tính đáng khâm phục, tính đáng ca tụng; tính đáng hâm…
- admirably /ˈædmərəbli/ Đáng phục, đáng ngưỡng mộ.
- admirals Số nhiều của admiral
- admiralship /ədˈmɪrəʃəlɪp/ Chức đô đốc.
- admiralships Số nhiều của admiralship
- admiralty /ˈædmərəlti/ Bộ hải quân.
- admired Quá khứ và phân từ quá khứ của admire
- admirer /ədˈmaɪərə(r)/ Người khâm phục, người cảm phục, người thán phục; người hâm mộ, người…
- admires Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của admire
- admiring /ədˈmaɪərɪŋ/ Khâm phục, cảm phục, thán phục; ngưỡng mộ.
- admiringly /ədˈmaɪərɪŋli/ Khâm phục, thán phục, ngưỡng mộ.
- admissibilities /ədˌmɪsəˈbɪlətiz/ Số nhiều của admissibility
- admissibility /ədˌmɪsəˈbɪləti/ Tính có thể chấp nhận được, tính có thể thừa nhận được.
- admissible /ədˈmɪsəbl/ Có thể chấp nhận, có thể thừa nhận.
- admissibleness /ədˈmɪsəblnəs/ Xem admissible
- admissibly /ədˈmɪsɪbli/ Xem admissible
- admissive /ædˈmɪsɪv/ Xem admission
- admit /ədˈmɪt/ Nhận vào, cho vào; kết nạp; cho hưởng.
- admits /ədˈmɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của admit
- admittable /ədˈmɪtəbəl/ Có thể để cho vào.
- admitted /ədˈmɪttəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của admit
- admittedly /ədˈmɪtədli/ Phải nhận, phải thừa nhận, phải thú nhận.
- admitting /ədˈmɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của admit.
- admix /ædˈmɪks/ Trộn lẫn, hỗn hợp.
- admixed /ædˈmɪkst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của admix
- admixes /ædˈmɪksɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của admix
- admixing /ædˈmɪksɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của admix.
- admixture /ədˈmɪkstʃə(r)/ Sự trộn lẫn, sự hỗn hợp.
- admonished /ədmˈɒnɪʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của admonish
- admonisher /ædˈmɑːnɪʃɜː/ Xem admonish
- admonishes /ədmˈɒnɪʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của admonish
- admonishing /ədmˈɒnɪʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của admonish.
- admonishingly /ədmˈɒnɪʃɪŋli/ Xem admonish
- admonishment /ˌædməˈnɪʃn/ Sự khiển trách, sự quở mắng, sự la rầy.
- admonitory /ədˈmɒnɪtri/ Khiển trách, quở mắng, la rầy.
- adnate /ˈædˌneɪt/ Hợp sinh.
- adnation /ˌædˈneɪʃən/ Xem adnate
- adnexa /ædˈnɛksə/ Cấu trúc ngoại phôi; màng phụ.
- adnexed /ˈædnəkst/ Đính thân.
- adnominal /ˌædˈnɑmɪnəl/ Xem adnoun
- adnoun /ˈæˌdaʊn/ Tính từ, danh tính từ.
- ado /əˈduː/ Việc làm, công việc.
- adobe /əˈdəʊbi/ Gạch sống.
- adolescaria Ấu trùng kết kén.
- adolescency /əˈdəʊləsnəs/ Thời thanh niên.
- adolescent /ˌædəˈlesnt/ Đang tuổi thiếu niên, trẻ.
- adonis /əˈdəʊnɪs/ A-đô-nít.
- adonises /ˈædənˌaɪzɪz/ Số nhiều của Adonis
- adonize /ɑˈdɔnaɪz/ Làm dáng, làm ra vẻ người đẹp trai to adonize oneself).
- adoptability /ˌædəptəˈbɪləti/ Tính có thể nhận làm con nuôi; tính có thể nhận làm bố mẹ nuôi.
- adoptable /əˈdɑːptəbəl/ Có thể nhận làm con nuôi; có thể nhận làm bố mẹ nuôi.
- adopted /əˈdɒptɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của adopt
- adoptee /əˌdɑːpˈti/ Con nuôi.
- adopter /əˈdɒptə(r)/ Người nhận nuôi.
- adopting /ədˈɒptɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của adopt.
- adoptionism /əˈdɑːpiːˌnɪzəm/ Họ thuyết nhận Giê-xu là con của chúa.
- adoptive /əˈdɒptɪv/ Nuôi; nhận nuôi.
- adoptively /əˈdɑːptɪvli/ Xem adoptive
- adopts /ədˈɒpts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của adopt
- adorability /ˌædəəbəˈlɪti/ Tính đáng yêu, tính đáng quý mến, tính đáng yêu, tính đáng quý mến.
- adorableness /əˈdɔrəbəlnəs/ Tính đáng yêu, tính đáng quý mến, tính đáng yêu, tính đáng quý mến.
- adorably /əˈdɔrəbli/ Đáng mến, đáng yêu.
- adorational /ˌædəˈeɪʃənəl/ Liên quan đến việc tôn thờ, thờ cúng.
- adorations Số nhiều của adoration
- adored /əˈdo(ː)rd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của adore
- adorer /əˈdɔrɜː/ Người hâm mộ, người yêu chuộng, người yêu.
- adores /ədˈɔːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của adore
- adoreth /əˈdɔːrəθ/ Dạng third-person số ít đơn present trần thuật của adore
- adoringly /əˈdɔːrɪŋli/ Tha thiết, trìu mến.
- adorkable /əˈdɔːkəbl̩/ trông ngố tàu, kì quặc, chẳng quen mắt nhưng vẫn rất sống động, cuốn …
- adorned /əˈdɔrnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của adorn
- adorner /əˈdɔːrnə/ Xem adorn
- adorning Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của adorn.
- adornments Số nhiều của adornment
- adorns /ədˈɔːnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của adorn
- adp /ˌeɪˌdiˈpi/ Truy cập dữ liệu tự động.
- adpressed /ədˈprest/ Ôm sát; áp sát; bò sát.
- adrectal /əˈdrektəl/ Gần ruột thẳng; bên ruột thẳng; liền ruột thẳng.
- adrenal /əˈdrinəl/ Trên thận, thượng thận.
- adrenalectomy /əˌdrinəlˈɛktəmi/ Việc cắt tuyến trên thận.
- adrenally /əˈdrinəlli/ Xem adrenal
- adrenocorticotrophic /ˌædrənəˌdrɑːkəˈtɔːrɪk/ Kích thích thượng thận.
- adrianopolitans /ˌædriːəˈnɑːmətənsəlz/ Số nhiều của Adrianopolitan
- adrift /əˈdrɪft/ Lênh đênh trôi giạt, phiêu bạt &).
- adroiter /əˈdrɔɪtə/ so sánh hơn của adroit
- adroitness /əˈdrɔɪtnəs/ Sự khéo léo, sự khéo tay.
- adromia Sự mất kích thích.
- adscititious /ˌædsəˈtɪʃəs/ Phụ vào, thêm vào, bổ sung.
- adsorb /ədˈsɔːb/ Hút bám.
- adsorbable /ædˈsɔrbəbəl/ Xem adsorb
- adsorbate /ædˈsɔrbət/ Chất bị hút bám.
- adsorbed /ədˈsɔːbd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của adsorb
- adsorbent /ədˈzɔːbənt/ Hút bám.
- adsorber /ædˈsɔrbɜː/ Máy hút bám.
- adsorbing /ədˈsɔːbɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của adsorb.
- adsorbs Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của adsorb
- adsorptive /ədˈsɔːrpɪts/ Xem adsorption
- adt /ˌeɪ diː ˈtiː/ Thời gian ban ngày ở Đại Tây Dương.
- adularia /ˌædʒəˈlɛriə/ Trong suốt.
- adulate /ˈædʒəleɪt/ Nịnh hót, nịnh nọt, bợ đỡ.
- adulated Quá khứ và phân từ quá khứ của adulate
- adulates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của adulate
- adulating /ˈædʒəˌleɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của adulate.
- adulator /ˈædʒəˌleɪtə/ Kẻ nịnh hót, kẻ nịnh nọt, kẻ bợ đỡ.
- adulatory /ˌædjuˈleɪtəri/ Nịnh hót, nịnh nọt, bợ đỡ.
- adullamites /əˈdʌləmənts/ Số nhiều của Adullamite
- adulterant /əˈdəltərənt/ Để làm giả.