Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “O”
2.976 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 3/20
- ozone /ˈəʊzəʊn/ Ozon hay ôzôn
- obey /əˈbeɪ/ Vâng lời nghe lời, tuân theo, tuân lệnh.
- obituary /əˈbɪtʃuəri/ Lời cáo phó.
- oblation /əˈbleɪʃən/ Lễ dâng bánh cho thượng đế.
- obligate /ˈɑːbləˌɡeɪt/ Bắt buộc, ép buộc.
- obligatory /əˈblɪɡətri/ Bắt buộc, cưỡng bách.
- obscurity /ɑːbˈskjʊrəti/ Sự tối tăm, sự mờ mịt.
- obsequious /əbˈsikwiəs/ Khúm núm, xun xoe.
- obsidian /əbˈsɪdiən/ Opxiđian, đá vỏ chai.
- obsolete /ˈɒbsəliːt/ Không dùng nữa, cổ xưa, cũ; đã lỗi thời; đã quá hạn.
- obstinately /ˈɑːbstənətli/ Trạng từ.
- occidental /ˌɒksɪˈdentl/ Phương Tây; Tây Âu; Âu Mỹ.
- occupancy /ˈɒkjəpənsi/ Sự chiếm đóng, sự chiếm giữ.
- oddball /ˈɒdbɔːl/ Người kỳ quặc, người lập dị.
- odds /ɒdz/ Sự chênh lệch; sự so le.
- odorless /ˈəʊdələs/ odourless.
- odourless /əʊdələs/ Không có mùi.
- oestrus /ˈiːstrəs/ Sự động hớn.
- oils /ˈɔɪlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của oil
- oily /ˈɔɪli/ Như dầu, nhờn như dầu, trơn như dầu.
- omnivorous /ɒmˈnɪvərəs/ Ăn tạp.
- ophthalmologist /ˌɒfθælˈmɒlədʒɪst/ Bác sĩ chữa mắt.
- opportunism /ˌɒpəˈtjuːnɪzəm/ Chủ nghĩa cơ hội.
- oppress /əˈpres/ Đè bẹp, đè nặng.
- optimist /ˈɒptɪmɪst/ Người lạc quan.
- orator /ˈɒrətə(r)/ Người diễn thuyết; nhà hùng biện.
- orderly /ˈɔrdɜːli/ Thứ tự, ngăn nắp.
- ore /ɔː(r)/ Quặng.
- ornamentation /ˌɔːnəmenˈteɪʃn/ Sự trang hoàng, sự trang trí.
- osteoporosis /ˌɒstiəʊpəˈrəʊsɪs/ Chứng loãng xương.
- otorhinolaryngology /ˌoʊtoʊˌrɑɪnoʊˌlærənˈɡɑːlədʒi/ Khoa tai mũi họng.
- oust /aʊst/ Đuổi, trục xuất; hất cẳng.
- outburst /ˈaʊtbɜːst/ Sự phun lửa.
- outdated /ˌaʊtˈdeɪtɪd/ Lỗi thời, cổ.
- outhouse /ˈaʊthaʊs/ Nhà phụ, nhà ngoài.
- outrider /ˈaʊtraɪdə(r)/ Người cưỡi ngựa đi hầu; người cưỡi ngựa đi mở đường.
- outsourcing /ˈaʊtsɔːsɪŋ/ Sự thuê ngoài.
- ovation /əʊˈveɪʃn/ Sự hoan hô, sự tung hô.
- overanxiety /ˌəʊvəˈæntʃəˌseɪ/ Sự quá lo lắng.
- overawing /ˌəʊvərˈɔːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của overawe.
- overcharging /ˌəʊvətʃˈɑːdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của overcharge.
- overeagerness /ˌəʊvərˈiːɡənəs/ Tính quá khao khát, tính quá hăm hở, tính quá háo hức.
- overeat /ˌəʊvərˈiːt/ Ăn quá nhiều, ăn quá mức.
- overestimate /ˌəʊvərˈestɪmeɪt/ Sự đánh giá quá cao['ouvər'estimeit].
- overhasty /ˌəʊvəˈheɪsti/ Quá vội vàng, hấp tấp.
- overlap /ˌəʊvəˈlæp/ Sự gối lên nhau.
- overpowering /ˌəʊvəˈpaʊərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của overpower.
- overproduction /ˌəʊvəprəˈdʌkʃn/ Sự sản xuất thừa, sự sản xuất quá nhiều; sự khủng hoảng thừa.
- overprotection /ˌəʊvəprəˈtɛkʃən/ Sự che chở không hợp lý.
- overprotective /ˌəʊvəprəˈtektɪv/ Bảo vệ quá mức cần thiết.
- overrate /ˌəʊvəˈreɪt/ Đánh giá quá cao.
- overseer /ˈəʊvəsɪə(r)/ Giám thị.
- overstate /ˌəʊvəˈsteɪt/ Nói quá, cường điệu, phóng đại.
- overuse /ˌəʊvəˈjuːz/ Sự dùng quá nhiều, sự lạm dụng; dùng quá [[lâu['ouvər'ju:z]]].
- overweight /ˌəʊvəˈweɪt/ Trọng lượng trội &).
- overworking /ˌəʊvəwˈɜːkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của overwork.
- oviduct /ˈəʊvɪdʌkt/ Vòi trứng.
- ovulation /ˌɒvjuˈleɪʃn/ Sự rụng trứng; sự sản ra hoặc rơi ra từ tế bào trứng.
- o /əʊ/ O.
- oaf /əʊf/ Đứa bé sài đẹn, đứa bé bụng ỏng đít eo.
- oafish /ˈoʊˌfɪʃ/ Sài đẹn, bụng ỏng đít eo.
- oafishly /ˈoʊˌfɪʃli/ Xem oafish
- oafishness /ˈoʊˌfɪʃnəs/ Xem oafish, chỉ tính chất
- oak /ˈoʊk/ Cây sồi.
- oaken /ˈəʊkən/ Bằng gỗ sồi.
- oakery Rừng sồi.
- oaklet /ˈəʊklət/ Cây sồi non.
- oakling /ˈəʊkəlɪŋ/ Cây sồi non.
- oakum /ˈəʊkəm/ Xơ dây thừng cũ.
- oaky /ˈoʊki/ Giống như sồi.
- oarage /ˈɔːrədʒ/ Mái chèo.
- oared /ˈɔrd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của oar
- oarer Người chèo thuyền, người bơi thuyền, tay chèo.
- oaring /ɔː(r)ɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của oar.
- oarium Buồng trứng.
- oarless /ˈɔːrləs/ Không có mái chèo.
- oars /ɔrz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của oar
- oarsman /ˈɔːzmən/ Người chèo thuyền, người bơi thuyền, tay chèo.
- oarsmanship /ˈɔrzmənˌʃɪp/ Nghệ thuật chèo đò; tài chèo đò.
- oary /ˈɔːri/ Hình bơi chèo.
- oas /ˌəʊ eɪ ˈes/ viết tắt của Organization of American States.
- oasal /ˈəʊəsəl/ Thuộc ốc đảo.
- oases /əʊˈeɪsiːz/ Ốc đảo.
- oast /ˈoʊst/ Lò sấy hoa bia; lò sấy mạch nha; lò sấy thuốc lá.
- oatcake /ˈəʊtkeɪk/ Bánh yến mạch.
- oatcakes Số nhiều của oatcake
- oaten /ˈoʊtən/ Bằng bột yến mạch, bằng rơm yến mạch.
- oatmeal /ˈəʊtmiːl/ Bột yến mạch.
- oats /əʊts/ Số nhiều của oat
- oau /ˈəʊə/ viết tắt của Organization of African Unity.
- oaves /ˈəʊvz/ Đứa bé sài đẹn, đứa bé bụng ỏng đít eo.
- ob /ɒb/ viết tắt của Latin obiit.
- obbligato /ˌɒblɪˈɡɑːtəʊ/ Bắt buộc.
- obconic /əbˈkɑːnɪk/ Cách viết khác : obconical.
- obconical /ˌəʊkənˈbækəkəl/ Hình nón ngược.
- obcordate /ˌɑːbˈkɔrˌdeɪt/ Hình tim ngược.
- obcurrent Chảy ngược, chạy ngược.
- obduction /əbˈdʌkʃən/ Sự mổ xác.
- obduracy /ˈɒbdjərəsi/ Sự cứng rắn, sự sắt đá.
- obdurate /ˈɒbdjərət/ Cứng rắn, sắt đá, không lay chuyển.
- obdurateness /ˈɑːbdərətnəs/ Xem obdurate, chỉ sự, thái độ
- obe /ˌəʊ biː ˈiː/ kết quả giáo dục dựa trên chuẩn đầu ra
- obeah /ˈoʊbiə/ Ma thuật.
- obeahman /ˈəʊbəmən/ Người thạo về ma thuật Tây ấn Độ.
- obediences Số nhiều của obedience
- obedientiary /əʊbediːˈænɪti/ Cha.
- obediently /əntli/ Phó từ của obedient.
- obeisance /əʊˈbeɪsns/ Sự cúi đầu.
- obeisant /əʊˈbeɪsənt/ Tôn kính, tôn sùng.
- obeisantly /əʊˈbeɪsəntli/ Xem obeisant
- obeli /ˈɒbɪlaɪ/ Dấu ôben.
- obelise /ˈəʊbəlaɪz/ Ghi dấu hình thanh kiếm hay dấu ngang trong sách để chỉ một đạon đáng…
- obelisk /ˈɒbəlɪsk/ Đài kỷ niệm, tháp.
- obelisks Số nhiều của obelisk
- obelize /ˈoʊbəˌlaɪz/ Ghi dấu ôben vào.
- obelus /ˈɑːbələs/ Dấu ôben.
- obese /əʊˈbiːs/ Béo phị, trệ.
- obeseness /əʊˈbiːsnəs/ Sự béo phì.
- obeyer /oʊˈbeɪɜː/ Nguời nghe lời, người vâng lời, người phục tùng; người tuân lệnh, ngư…
- obfuscate /ˈɒbfʌskeɪt/ Làm tối, làm u ám.
- obfuscation /ˌɑːbfəˈskeɪtˈ/ Sự làm đen tối, sự làm ngu muội.
- obiit /ˈɔbiˌɪt/ Tạ thế.
- obit /oʊˈbɪt/ Lễ cầu hồn, lễ kỷ niệm.
- obiter /əʊˈbɪtə/ Nhân tiện.
- obitual /əʊˈbɪtʃuːəl/ Đã qua đời, thuộc ngày giỗ.
- obituaries /ɒbˈɪtʃɔːrˌiz/ Số nhiều của obituary
- obituarist /əʊˈbɪtʃuːˌertiːəs/ Người viết cáo phó.
- obj Dạng viết tắt của object
- objected /əbˈdʒɛktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của object
- objectification /əbˌdʒektɪfɪˈkeɪʃn/ Sự làm thành khách quan, sự thể hiện khách quan.
- objectified /ɒbdʒˈɛktɪfˌaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của objectify
- objectifies /ɒbdʒˈɛktɪfˌaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của objectify
- objectify /əbˈdʒektɪfaɪ/ Làm thành khách quan; thể hiện khách quan.
- objectifying /ɒbˈdʒɛktɪfaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của objectify.
- objecting /ɒbdʒˈɛktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của object.
- objectionable /əbˈdʒekʃənəbl/ Có thể bị phản đối; đáng chê trách.
- objectionableness /əˈbdʒekʃənənəsliːz/ Xem objectionable, chỉ tình trạng/sự việc có thể bị phản đối/bác bỏ/c…
- objectionably /əbˈdʒekʃənli/ Trạng từ.
- objectise Cách viết khác : objectize.
- objectively /əbˈdʒektɪvli/ khách quan
- objectiveness /əbˈdʒɛktɪvnəs/ Tính khách quan.
- objectives Số nhiều của objective
- objectivise /əbˈdʒektɪvaɪz/ Cách viết khác : objectivize.
- objectivism /əbˈdʒɛktɪˌvɪzəm/ Chủ nghĩa khách quan.
- objectivize /əbˈdʒektɪvaɪz/ Xem objectivise
- objectize /ˈɒbdʒɪktaɪz/ Xem objectivise
- objectless /ˈɑːbdʒɪktləs/ Không có đối tượng.
- objector /əbˈdʒektə(r)/ Người phản đối, người chống đối.
- objects /ˈɒbdʒekts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của object
- objurgate /ˈɒbdʒə(r)ɡeɪt/ Trách móc, quở trách, mắng nhiếc.