Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “O”
2.976 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 4/20
- objurgated Quá khứ và phân từ quá khứ của objurgate
- objurgates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của objurgate
- objurgating /ˈɑːdʒbəəɡtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của objurgate.
- objurgation /ˌɑːbdʒɜːˈɡeɪʃən/ Sự trách móc, sự quở trách, sự mắng nhiếc.
- objurgatory /ɒbˈdʒʌrɡətɒri/ Có tính chất trách móc, có tính chất quở trách, có tính chất mắng nhi…
- oblanceolate /ˌɑːbˈlæntsiəˌleɪt/ Dạng mác ngược.
- oblate /ɑːˈbleɪt/ Người tu hiểu hết tài sản cho tôn giáo.
- oblateness /ɑːˈbleɪtnəs/ Tính dẹt.
- oblational /əˈbleɪʃənəl/ Lễ dâng bánh cho thượng đế.
- oblatory /əˈblɑːtəi/ Lễ dâng bánh cho thượng đế.
- obligated Quá khứ và phân từ quá khứ của obligate
- obligates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của obligate
- obligating /ˈɑbləˌɡeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của obligate.
- obligations Số nhiều của obligation
- obligatorisch /ɔbliɡaˈtoːrɪʃ/ Bắt buộc, ép buộc, cưỡng bức.
- oblige /əˈblaɪdʒ/ Bắt buộc, cưỡng bách; đặt nghĩa vụ cho.
- obliged /əˈblaɪdʒd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của oblige
- obligee /ˌɑːbləˈdʒi/ Người nhận giao ước.
- obligement /əˈblaɪdʒmənt/ Nghĩa vụ, bổn phận.
- obliger /əˈblɑɪdʒɜː/ Người có trách nhiệm trước pháp luật.
- obliges Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của oblige
- obliging /əˈblaɪdʒɪŋ/ Hay giúp người, sẵn lòng giúp đỡ, sốt sắng.
- obligingly /əˈblɑɪdʒinli/ Giúp đỡ.
- obligingness /əˈblɑɪdʒinnəs/ Sự sốt sắng giúp đỡ, sự ân cần.
- obligor /ˌɑːbləˈɡɔr/ Người giao ước.
- obliquation /ɒblɪˈkweɪʃən/ Xem oblique
- obliqueness /oʊˈbliknəs/ Xem oblique.
- obliquitous /əˈblɪkətwəs/ Nghiêng, lệch.
- obliquity /oʊˈblɪkwəti/ Sự xiên, sự chéo, sự chếch.
- obliterate /əˈblɪtəreɪt/ Xoá, tẩy, gạch đi, xoá sạch; phá sạch, làm tiêu ma.
- obliterated Quá khứ và phân từ quá khứ của obliterate
- obliterates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của obliterate
- obliterating /əblˈɪtərˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của obliterate.
- obliteration /əˌblɪtəˈreɪʃn/ Sự xoá, sự tẩy, sự gạch, sự xoá sạch; sự phá sạch, sự làm tiêu ma.
- obliterative /əˈblɪtəˌreɪtɪv/ Xem obliterate, chỉ có tác dụng
- oblivious /əˈblɪviəs/ Quên, lãng quên, không nhớ tới, không chú ý đến.
- obliviously /əˈblɪviːəsliː/ Trạng từ.
- obliviousness /əˈblɪviːənsɪz/ Tính lãng quên.
- oblongish /ˈɑːblɔŋɪʃ/ Hơi thuôn.
- oblongly /ˈɒblɒŋli/ Có hình thuôn; có hình chữ nhật.
- obloquy /ˈɒbləkwi/ lời lăng nhục, lời nói xấu.
- obmutescence /ˌɑːbmjuːtˈsensti/ Sự lầm lì im lặng.
- obmutescent /əbˈmjuːzəntəts/ Lầm lì im lặng.
- obnoxious /əbˈnɒkʃəs/ Khó chịu, đáng ghét, ghê tởm.
- obnoxiously /ɑːbˈnɑːkʃəsli/ Một cách kinh tởm.
- obnoxiousness /ɑːbˈnɑːkʃəsnəs/ Tính chất khó chịu, tính chất đáng ghét, ghê tởm.
- obnubilate /ɑːbˈnuːbəˌleɪt/ Che mờ, làm u ám.
- obnubilation /ɑːbˌnuːbəˈleɪʃən/ Sự che mờ, sự u ám.
- oboist /ˈəʊbəʊɪst/ Người thổi kèn ôboa.
- obol /ˈɑːbəl/ Đồng ôbôn.
- obovate /ˌɑːbˈoʊˌveɪt/ Dạng trứng ngược.
- obovoid /ɔbɔˌvɔɪd/ Dạng trứng ngược.
- obpyramidal /əbˈpɪriːmədəl/ Dạng tháp nhọn.
- obpyriform /ɒbˈpɪrəˌfɔrm/ Dạng quả lê ngược.
- obscenely /ɑːbˈsinli/ Tục tựu, khiêu dâm.
- obscenity /əˈbsenɪtiː/ Sự tục tĩu, sự tà dâm, sự khiêu dâm.
- obscurant /ɑːbˈskjʊrənt/ Người chủ trương ngu đần.
- obscurantic /ɑːbˈskjʊrəntɪk/ Xem obscurant
- obscurantism /ˌɒbskjuˈræntɪzəm/ Chính sách ngu đần.
- obscurantist /ˌɒbskjuˈræntɪst/ Người theo chính sách ngu dân.
- obscuration /əbskjəˈeɪʃən/ Sự làm tối đi, sự làm mờ đi.
- obscured /ɒbskjˈɔːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của obscure
- obscureness /ɑːbˈskjʊrnəs/ Xem obscure chỉ tình trạng.
- obscures Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của obscure
- obscuring /ɒbskjˈɔːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của obscure.
- obsecration /ˌɑːbsəˈtreɪʃən/ Sự cầu nguyện, sự khẩn cầu.
- obsequial /əbˈsiːkwiːəl/ Lễ tang, đám ma, nghi thức đám ma.
- obsequies /ˈɒbsəkwiz/ Lễ tang, đám ma, nghi thức đám ma.
- obsequiously /əbˈsikwiəsli/ Quị lụy, khúm núm.
- obsequiousness /əbˈsikwiəsnəs/ Sự khúm núm, sự xun xoe.
- observability /əbzəˈvæbɪtəlɪti/ Khả năng quan sát.
- observable /əbˈzɜːvəbl/ Có thể quan sát được, có thể nhận thấy được, dễ thấy.
- observances Số nhiều của observance
- observancy /əbˈzɜːvənsi/ observance.
- observant /əbˈzɜːvənt/ Hay quan sát, tinh mắt, tinh ý.
- observantly /əˈbzɜːvəntliː/ Tinh mắt, tinh ý.
- observational /ˌɒbzəˈveɪʃənəl/ Sự quan sát, sự theo dõi.
- observations /ˌɑbzərˈveɪʃənz/ Số nhiều của observation
- observatory /əbˈzɜːvətri/ Đài thiên văn.
- observed /əbˈzɜːvd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của observe
- observers Số nhiều của observer
- observes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của observe
- observingly /əbˈzɜːrvɪŋli/ Trạng từ.
- obsess /əbˈses/ Ám ảnh.
- obsessed /əbˈsɛst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của obsess
- obsesses /ɒbsˈɛsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của obsess
- obsessing /ɒbsˈɛsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của obsess.
- obsessional /əbˈseʃənl/ Thuộc, có hoặc gây ra ám ảnh.
- obsessive /əbˈsesɪv/ Ám ảnh.
- obsessively /ɑːbˈsɛsɪvli/ Một cách ám ảnh.
- obsessiveness /ɑːbˈsɛsɪvnəs/ Tình trạng quá mức, tình trạng gây ám ảnh.
- obsidianal Bao vây/hãm thành.
- obsolescence /ˌɒbsəˈlesns/ Sự không còn dùng nữa, tính cũ đi.
- obsolescent /ˌɒbsəˈlesnt/ Không còn dùng nữa, cũ đi.
- obsolescently /ˌɑːbsəˈlestʃənt/ Trạng từ.
- obsolescentness Xem obsolescent
- obsoleteness /ˌɑːbsəˈlitnəs/ Tính chất cổ, tính chất cổ xưa, tính chất cũ.
- obsoletism /əbˈsəʊləˌtɪzəm/ Sự nệ cổ, sự hay dùng thứ cổ.
- obstetric /əbˈstetrɪk/ khoa sản.
- obstetrical /əbˈstɛtrɪkəl/ khoa sản.
- obstetrician /ˌɒbstəˈtrɪʃn/ Thầy thuốc khoa sản, bác sĩ khoa sản.
- obstinateness /ˈɑːbstənətnəs/ Xem obstinacy
- obstipant Chất làm táo bón.
- obstipation /ɒbstɪˈpeɪʃən/ Sự táo bón.
- obstreperous /əbˈstrepərəs/ Âm ỉ, om sòm; la lối om sòm, phản đối om sòm.
- obstreperously /əbˈstrɛpərəsli/ Bất trị, om sòm, ngỗ ngược.
- obstreperousness /əbˈstrɛpərəsnəs/ Tính chất âm ỉ, tính chất om sòm; tính hay la lối om sòm, tính hay ph…
- obstructed /ɒbstrˈʌktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của obstruct
- obstructer /əbˈstrʌktə/ Người cản trở.
- obstructing /ɒbstrˈʌktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của obstruct.
- obstructionism /əbˈstrʌkʃənɪzəm/ Chủ trương phá rối.
- obstructionist /əbˈstrʌkʃənɪst/ Người phá rối.
- obstructive /əbˈstrʌktɪv/ Làm tắc, làm bế tắc, làm nghẽn.
- obstructiveness /ɒbstrˈʌktɪvnəs/ Sự gây bế tắc, sự gây cản trở, sự gây trở ngại.
- obstructor /əbˈstrəktɜː/ Xem obstructer
- obstructs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của obstruct
- obstruent /ˈɒbstruːənt/ Cản trở, gây cản trở.
- obtainable /əbˈteɪnəbl/ Có thể đạt được, có thể thu được, có thể giành được, có thể kiếm được.
- obtained /əbˈteɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của obtain
- obtainer /əbˈteɪnɜː/ Xem obtain, người nhận được, người thu được
- obtainment /əbˈteɪnmənt/ Sự đạt được, sự thu được, sự giành được, sự kiếm được.
- obtains Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của obtain
- obtect /əbˈtɛkt/ Có bao kitin bọc ngoài.
- obtected /əbˈtɛktəd/ Xem obtect
- obtest /ɒbˈtɛst/ Khẩn khoản, khẩn cầu.
- obtestation /ˌɑːbtəˈsteɪʃən/ Sự khẩn khoản, sự khẩn cầu.
- obtrude /əbˈtruːd/ Ép, ép buộc, tống ấn, bắt phải chịu, bắt phải theo.
- obtruder /əbˈtruːdɜː/ Người đột nhập.
- obtruncate /əbˈtrʌknət/ Cắt cụt đầu cây.
- obtrusion /əˈbtruːsiːən/ Sự ép buộc, sự tống ấn, sự bắt phải chịu, sự bắt phải theo.
- obtrusive /əbˈtruːsɪv/ Để ép buộc, để tống ấn; có tính chất tống ấn.
- obtrusively /əˈbtruːsɪvliː/ Làm phiền, khó chịu.
- obtrusiveness /əˈbtruːsəvənzɪz/ Tính chất ép buộc, tính chất tống ấn.
- obtund /ɑːbˈtənd/ Làm trơ, làm chết.
- obtundent /əbˈtʌndənt/ Vật làm cùn, làm tù, làm trơ.
- obturate /ˈɑːbjuːˌtɔːri/ Đút nút, lắp, bịt, hàn.
- obturation /ˌɑːbtjəˈreɪʃən/ Sự đút nút, sự lắp, sự bịt, sự hàn.
- obturator /ˈɑːbtjəˌreɪtɜː/ Vật để lắp, vật để bịt.
- obtusely /ɑːbˈtuːsli/ Chậm hiểu, đần độn.
- obtuseness /əbˈtjuːsnəs/ Sự cùn, sự nhụt.
- obverse /ˈɒbvɜːs/ Mặt phải.
- obversion /əbˈvɜːʒən/ Sự xoay mặt chính.
- obvert /ˈɑːbvət/ Xoay mặt chính.
- obviate /ˈɒbvieɪt/ Ngăn ngừa, phòng ngừa; tránh.
- obviated Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của obviate
- obviates Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của obviate
- obviating /ˈɑbviˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của obviate.
- obviation /ˌɑːbviˈeɪʃən/ Xem obviate, sự/cách ngăn ngừa, tránh khỏi.
- obviously /ˈɑːbviəsli/ rõ ràng; hiển nhiên
- obviousness /ˈɒbviəsnəs/ Sự hiển nhiên, sự rõ ràng.