Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 56/72
- stockfish /ˈstɒkfɪʃ/ Cá khô không muối.
- stockily /ˈstɑːkili/ Bè bè, chắc nịch.
- stockiness /ˈstɑːkinəs/ Tầm vóc bè bè chắc nịch.
- stockinet /ˌstɒkɪˈnet/ Vải chun.
- stockinette /ˌstɒkɪˈnet/ Vải thun.
- stockish /ˈstɑːkɪʃ/ Ù ì, đần đồn.
- stockist /ˈstɒkɪst/ Người tích trữ hàng.
- stockjobber /ˈstɒkdʒɒbə(r)/ Người đầu cơ chứng khoán.
- stockjobbery /ˈstɑːksəˌdʒɑːrbi/ Sự đầu cơ chứng khoán.
- stockkeeper /ˈstɑːkˌkipɜː/ Người chăn nuôi gia súc.
- stockkeepers Số nhiều của stockkeeper
- stockless /ˈstɑːkləs/ Không có báng; không có cán.
- stocklist /ˈstɑːkləst/ Bảng giá chứng khoán.
- stockman /ˈstɒkmən/ Người chăn giữ súc vật.
- stockmen /stˈɒkmɛn/ Số nhiều của stockman
- stockpiled Quá khứ và phân từ quá khứ của stockpile
- stockpiles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stockpile
- stockpot /ˈstɒkpɒt/ Nồi hầm xương.
- stockproof /ˈstɑːkˌpruːf/ Ngăn cản gia súc.
- stockrider /ˈstɑːˌkraɪdə/ Người chăn súc vật thả.
- stockriders Số nhiều của stockrider
- stockroom /ˈstɒkruːm/ Buồng kho.
- stocks /stɑks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stock
- stockwhip /ˈstɑːˌkwɪp/ Roi da dài có cán để chăn gia súc.
- stocky /ˈstɑːki/ Bè bè chắc nịch.
- stockyard /ˈstɒkjɑːd/ Bãi rào chăn nuôi.
- stodge /stɒdʒ/ , thức ăn khó tiêu.
- stodginess /ˈstɑːdʒinəs/ Tính khó tiêu.
- stodgy /ˈstɒdʒi/ Khó tiêu, nặng bụng.
- stoep /stuːp/ Hiên.
- stogie /ˈstəʊɡi/ Giày cao cổ nặng.
- stogy /ˈstəʊɡi/ Giày cao cổ nặng.
- stoically /ˈstoʊɪkəlli/ Xem stoic
- stoichiological /ˌstəʊˌaɪkəˈɡləʊkəl/ Cách viết khác : stoicheological.
- stoichiology /ˌstəʊɪkəˈlɑːdʒi/ Cách viết khác : stoicheology.
- stoichiometric /ˌstɔɪkioʊˈmɛtrɪk/ phép tỷ lượng, phép tính hệ số tỷ lượng.
- stoichiometry /ˌstɔɪkiˈɑːmətri/ Phép tỷ lượng, phép tính hệ số tỷ lượng.
- stoke /stəʊk/ Đốt; đốt lò của.
- stoked Quá khứ và phân từ quá khứ của stoke
- stokehold /ˈstoʊkˌhoʊld/ Buồng lò.
- stokehole /ˈstəʊkˌhəʊl/ Buồng lò.
- stoker /ˈstəʊkə(r)/ Người đốt lò.
- stokes /stˈəʊks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stoke
- stoking /ˈstoʊkin/ hiện tại phân từ của stoke
- stol /stɔl/ Cất cánh và hạ cánh nhanh.
- stola /ˈstəʊlə/ Áo ngoài dài phụ nữ.
- stoled /stɔld/ Có choàng khăn.
- stolen /ˈstəʊlən/ Ăn cắp, ăn trộm.
- stolid /ˈstɒlɪd/ Thản nhiên, phớt lạnh.
- stolidity /ˈstɑːlədəti/ Tính thản nhiên, tính phớt lạnh.
- stolidly /ˈstɑːlədli/ Xem stolid
- stolidness /ˈstɒlɪdnəs/ Tính thản nhiên, tính phớt lạnh.
- stolon /ˈstoʊlən/ Thân bò lan.
- stoloniferous /ˌstoʊləˈnɪfərəs/ Có thân bò; có chồi.
- stoloniferously /ˌstoʊləˈnɪfərəsli/ Xem stoloniferous
- stoma /ˈstəʊmə/ Lỗ khí, khí khổng.
- stomachache /ˈstʌməkˌeɪk/ Sự đau bụng; sự đau trong ruột, sự đau trong dạ dày.
- stomachal /ˈstɑːməkəl/ Dạ dày.
- stomached /ˈstʌməkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của stomach
- stomacher /ˈstəmɪkɜː/ Cái yếm.
- stomachful /ˈstuːməfˌtʃʊl/ Dạ dày.
- stomachic /stəˈmækɪk/ Dạ dày.
- stomachically /stəˈmækəkəlli/ Thuộc dạ dày.
- stomaching /stˈʌməkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của stomach.
- stomachless /ˈstəʊməkləs/ Không có dạ dày.
- stomachs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stomach
- stomachy Có dạ dày lớn.
- stomal /ˈstoʊməl/ Cách viết khác : stomatal.
- stomata /ˈstoʊmətə/ Lỗ khí, khí khổng.
- stomatierous Có lỗ khí; khí khổng.
- stomatologic /ˌstəʊməˈtɑːlədʒɪk/ khoa miệng.
- stomatological /ˌstəʊmətəʊˈlɑːdʒəkəl/ Xem stomatologic
- stomatologist /ˌstəʊməˈtɑːlədʒəst/ Thầy thuốc chuyên khoa miệng.
- stomatology /stəˌmɑːtəˈlɑːdʒi/ Khoa miệng.
- stonechat /ˈstoʊntʃæt/ Cách viết khác : stonechatter.
- stonecrop /ˈstoʊnˌkrɑːp/ Cỏ cảnh thiên.
- stoned /stəʊnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của stone
- stoneless /ˈstəʊnləs/ Không có đá.
- stoneman /ˈstoʊnmən/ Thợ xây đá.
- stonemason /ˈstəʊnmeɪsn/ Thợ xây đá.
- stonen /ˈstəʊnən/ Bằng đá.
- stones /stoʊnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stone
- stonewall /ˌstəʊnˈwɔːl/ Đánh chặn.
- stonewalled /stˈəʊnwɔːld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của stonewall
- stonewalling /ˈstoʊnˌwɔlin/ hiện tại phân từ của stonewall
- stonewalls Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stonewall
- stoneware /ˈstəʊnweə(r)/ Đồ gốm làm bằng đất sét có chứa một hàm lượng nhỏ đá.
- stonework /ˈstəʊnwɜːk/ Nghề thợ nề, nghề xây đá.
- stonily /ˈstəʊnɪli/ Chằm chằm; lạnh lùng, vô tình; chai đá, nhẫn tâm.
- stoniness /ˈstəʊninəs/ Vẻ chằm chằm; tính lạnh lùng, tính vô tình; tính chai đá, tính nhẫn t…
- stoning /stˈəʊnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của stone.
- stony /ˈstəʊni/ Phủ đá, đầy đá, nhiều đá.
- stood /stʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của stand
- stooge /stuːdʒ/ Kiếm.
- stook /ˈstuːk/ Đống lúa shock).
- stoolie /ˈstuːli/ Chim bồ câu mồi.
- stooped /stuːpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của stoop
- stooping /ˈstuːpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của stoop.
- stoopingly /ˈstuːpɪŋli/ Trong tư thế cúi rạp xuống.
- stoops /stˈuːps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stoop
- stopcock /ˈstɒpkɒk/ Khoá vòi.
- stope /ˈstoʊp/ Bậc chân khay; bậc chưa khấu đều.
- stopgap /ˈstɒpɡæp/ Sự thay thế tạm thời, sự lấp chỗ trống.
- stoping /stɒpɪŋ/ Sự khai thác theo bậc; sự khấu quặng theo bậc.
- stoplight /ˈstɑːpˈlɑɪt/ Đèn giao thông, đèn xanh đèn đỏ, tín hiệu giao thông.
- stoplights Số nhiều của stoplight
- stopover /ˈstɒpəʊvə(r)/ Sự dừng lại trong một chuyến đi.
- stopped /stɑpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của stop
- stoppered /stˈɒpəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của stopper
- stoppering /ˈstɒpə(r)ɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của stopper.
- stoppers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stopper
- stopple /ˈstɑːpəl/ Cái nút, cái nút chai.
- stoppled Quá khứ và phân từ quá khứ của stopple
- stopples Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stopple
- stoppling Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của stopple.
- stops /stɑps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stop
- storable /ˈstɔrəbəl/ Có thể cất giữ được.
- storages Số nhiều của storage
- storax /ˈstɔrˌæks/ Cánh kiến trắng, an tức hương.
- stored /ˈstɔrd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của store
- storekeeping /ˈstɔːrˌkiːpɪŋɪŋ/ Việc giữ kho; tích trữ.
- storeman /ˈstɔːmən/ Thủ kho; người giữ kho.
- stores /sto(ː)rz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của store
- storeyed /ˈstɔːrɪd/ Có số tầng được nói rõ.
- storiated /ˈstɔːrɪeɪtɪd/ Trình bày đẹp đẽ.
- storied /ˈstɔːrid/ Được ca ngợi thành truyện; có liên quan đến truyền thuyết; được truyề…
- storiette /ˈstɔːriːət/ Câu chuyện nhỏ, truyện rất ngắn.
- stork /stɔːk/ Con cò.
- stormbound /ˈstɔrmˈbɑʊnd/ Không đi được vì bão.
- stormed Quá khứ và phân từ quá khứ của storm
- stormer /ˈstɔrmɜːr/ Chiến sĩ đột phá, chiến sĩ xung kích.
- stormily /ˈstɔrmili/ Xem stormy
- storminess /ˈstɔrminəs/ Tính mãnh liệt như bão tố.
- stormless /ˈstɔːrmləs/ Không có bão.
- storms /stɔːmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của storm
- storting /ˈstɔrtɪŋ/ Quốc hội Na-uy.
- stoss /ˈstɑːs/ Đối diện với sông băng.
- stot /stɒt/ Bò đực ít tuổi.
- stotinka /stoʊˈtɪŋkə/ Đồng tiền xtotinca.
- stoup /stuːp/ Bình đựng nước.
- stour /ˈstʊr/ Nghiêm nghị; cứng rắn; dữ dội.
- stoush /staʊʃ/ Đánh; đập.
- stoutish /ˈstɑʊˌtɪʃ/ Hơi mập mạp; chắc chắn.
- stoutly /ˈstɑʊtli/ Chắc, khoẻ, bền.
- stoutness /staʊtnəs/ Sự chắc, sự bền.
- stover /ˈstoʊvɜː/ Rơm khô để nuôi gia súc.
- stow /stəʊ/ Xếp gọn ghẽ.
- stowage /ˈstəʊɪdʒ/ Sự xếp hàng hoá dưới tàu.
- stowaway /ˈstəʊəweɪ/ Người đi tàu thuỷ lậu vé.
- stowed /stoʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của stow