Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “U”
4.622 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 31/31
- urbanize /ˈɜːbəˌnɑɪz/ Thành thị hoá.
- urbanized Quá khứ và phân từ quá khứ của urbanize
- urbanizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của urbanize
- urbanizing /ˈɜːbənɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của urbanize.
- urceolate /ˌɜːˈsiələt/ Hình nhạc.
- urchin /ˈɜːtʃɪn/ Thằng nhóc; thằng nhỏ ranh, thằng ranh con.
- urdu /ˈʊəduː/ Một thứ tiếng họ hàng với tiếng Hin-đu nhưng có nhiều từ Ba-tư, được …
- ureter /ˈjʊrətɜː/ Ống dẫn đái.
- ureteral /əˈetəəl/ Xem ureter
- ureteric /ˈjʊrətɜːɪk/ Xem ureter
- urethra /jʊˈriːθrə/ Ống đái.
- urethrae /ˈjɜːəˌtreɪ/ Niệu đạo.
- urethral /jʊəˈriːθrəl/ Xem urethra
- uretic /jʊˈrɛtɪk/ Lợi tiểu, lợi niệu.
- urged /ɜːdʒd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của urge
- urgently /ˈɜːdʒəntli/ Xem urgent
- urges /ˈɜːdʒɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của urge
- uric /ˈjʊrɪk/ Uric.
- urick /ˈjɜːrrɪk/ Tên một họ.
- uricks /ˈjɜːrrɪks/ Số nhiều của Urick
- uricosuric /ˌjɜːəkəˈskɔːrɪks/ Tăng thải acid uric qua đường niệu.
- urinaria /jəɪˈneriːə/ Số nhiều của urinarium
- urinary /ˈjʊərɪnəri/ Nước tiểu.
- urinate /ˈjʊərɪneɪt/ Đi đái, đi tiểu.
- urinated Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của urinate
- urinates Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của urinate
- urinating /jˈɔːrɪnˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của urinate.
- urinative /jəɪˈnætɪv/ Xem urinate
- urinator /ˈjʊərɪˌneɪtə/ Xem urinate
- urinology /əɪnəˈlɑːdʒəli/ Khoa tiết niệu.
- urinoscopy /jəˈɪnəˌskɑːpi/ Phép xét nghiệm nước tiểu.
- urinous /əˈɪnəs/ Thuộc nước tiểu.
- url /ɜːl/ Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Uniform Resource…
- urlanguage /əˈlæŋjuːˌeɪdʒ/ Một ngôn ngữ gốc hoặc cơ bản; ngôn ngữ nguyên thủy; ngôn ngữ tổ tiên.
- urn /ɜːn/ Cái lư; cái vạc.
- urogenital /ˌjʊroʊˈdʒɛnətəl/ Niệu sinh dục.
- urogynecology /ˌjuːrədʒəˈnɑːlɪki/ Tiết niệu học nữ
- urologic /jələʊˈdʒiːkɪk/ Xem urology
- urological /ˌjʊərəˈlɒdʒɪkl/ tiết niệu.
- urologist /jʊəˈrɒlədʒɪst/ Xem urology
- urology /jʊəˈrɒlədʒi/ Khoa tiết niệu.
- uroscopy /jəˈɑːskəpi/ Phép xét nghiệm nước tiểu.
- ursine /ˈɜːsaɪn/ gấu; như gấu.
- urticaceous /əˈtɪkəsəs/ họ gai.
- urticaria /ˌɜːtəˈkɛriə/ Chứng mày đay.
- urticarial /ˌɜːtɪˈkɛəriəl/ Xem urticaria
- usability /jˌuːzəbˈɪlɪti/ Xem usable
- usable /ˈjuːzəbl/ Có thể dùng được, sử dụng được.
- usableness /ˈjuːzəblnəs/ Xem usable
- usably /ˈjuːsæbli/ Xem usable
- usaf /ˌjuː es eɪ ˈef/ Không lực Mỹ.
- usance /ˈjuːzənts/ Thời hạn trả hối phiếu.
- usas /ˈjuːsɑːz/ Số nhiều của USA
- usd /ˈʌst/ Đô la Mỹ; Mỹ kim.
- usefully /ˈjuːsfəlli/ Hữu ích, có ích, giúp ích; có thể được dùng cho một mục đích thực tế …
- uselessly /ˈjuːsləsli/ Vô ích, vô dụng; không đem lại kết quả tốt, không phục vụ cho một mục…
- usenet /ˈjuːznet/ Một hệ thống bảng bulletin phân phối thông tin.
- users /jˈuːzəz/ Số nhiều của user
- ushanka /uˈʃɑŋkə/ Một loại mũ lông truyền thống của người Nga, có vành che tai.
- usher /ˈʌʃə(r)/ Người chỉ chỗ ngồi.
- ushered /ˈʌʃəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của usher
- usherette /ˌʌʃəˈret/ Người đàn bà chỉ chỗ ngồi.
- ushering /ˈʌʃərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của usher.
- ushers /ˈʌʃəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của usher
- ushes /ˈʌʃɪz/ Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của ush
- usn /ˌjuː es ˈen/ Hải quân Hoa Kỳ.
- usquebaugh /ˈəskwɪˌbɔ/ Rượu uytky.
- uss /ˌjuː es ˈes/ Chiến hạm Hoa Kỳ.
- usualness /ˈjuːʒəwəlnəs/ Xem usual
- usufruct /ˈjuːzəˌfrəkt/ Quyền hoa lợi.
- usufructuary /ˌjuːzəˈfrəktʃəˌwɛri/ Quyền hoa lợi.
- usurer /ˈjuːʒərə(r)/ Người cho vay nặng l i.
- usurious /juːˈʒʊəriəs/ Nặng l i.
- usuriously /jʊˈʒʊriəsli/ Xem usurious
- usuriousness /jʊˈʒʊriəsnəs/ Xem usurious
- usurped /juːzˈɜːpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của usurp
- usurper /juːˈzɜːpə(r)/ Người chiếm đoạt; người cướp ngôi.
- usurpers Số nhiều của usurper
- usurping /juːˈsɜː(r)pɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của usurp.
- usurpingly /juːˈsɜː(r)pɪŋli/ Bằng cách chiếm đoạt, bằng cách cướp đoạt.
- usurps /ˌjuˈsɜːrps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của usurp
- usury /ˈjuːʒəri/ Sự cho vay nặng l i.
- usvi /ˈʌvsi/ Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của United States Vi…
- ut /ˈət/ Nốt út, nốt đồ.
- uteri /ˈjuːtəraɪ/ Dạ con, tử cung.
- uterine /ˈjuːtəraɪn/ dạ con, tử cung.
- uteruses /ˈjuːtərəsɪz/ Số nhiều của uterus
- uther /ˈjuːθə(r)/ Một hoàng đế Anh thế kỉ III trong thần thoại.
- utilisable Dạng thay thế của utilizable.
- utilised Quá khứ và phân từ quá khứ của utilise
- utilises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của utilise
- utilising /jˈuːtəlˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của utilise.
- utilitarianism /ˌjuːtɪlɪˈteəriənɪzəm/ Thuyết vị lợi.
- utilizable /ˈjuːtəˌlɑɪzəbəl/ Dùng được.
- utilized Quá khứ và phân từ quá khứ của utilize
- utilizer /ˈjuːtəˌlɑɪzɜː/ Xem utilize
- utilizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của utilize
- utilizing /ˈjutəˌlaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của utilize.
- utopian /juːˈtəʊpiən/ Không tưởng.
- utopianism /juːˈtoʊpiːəˌnɪzəm/ Chủ nghĩa không tưởng.
- utopians Số nhiều của utopian
- utricle /ˈjuːtrɪkəl/ Túi nhỏ.
- utricular /ˌjuːtrəˈkjuːlə/ túi nhỏ.
- utterable /ˈətɜːəbəl/ Đọc được, phát âm được.
- uttered /ˈʌtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của utter
- utterer /ˈətɜːɜː/ Xem utter
- uttering /ˈʌtərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của utter.
- uttermost /ˈʌtəməʊst/ Xa nhất, cuối cùng.
- utterness /ˈʌtə(r)nəs/ Tính chất hoàn toàn.
- utters /ˈʌtəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của utter
- uudecode /ˈjuːdəˌkəʊd/ Một chương trình dùng để biến đổi một tệp do chương trình uuencode tạ…
- uuencode /juːjuːɛnˈkəʊd/ Một trình tiện ích được sử dụng cùng với UNIX và mạng Internet, nhằm …
- uv /ˌjuː ˈviː/ Cực tím, tử ngoại.
- uva /juː viː ˈeɪ/ Nho, nho chùm.
- uvula /ˈjuːvjələ/ Lưỡi gà.
- uvulae /ˈjuvjəˌlaɪ/ Lưỡi gà.
- uvular /ˈjuːvjələ(r)/ Lưỡi gà.
- uxoricide /ʌkˈsɔːrɪsaɪd/ Tội giết vợ.
- uxorious /ˌəkˈsɔriəs/ Rất mực yêu vợ, nhất vợ nhì trời.
- uxoriously /ˌəkˈsɔriəsli/ Xem uxorious
- uxoriousness /ˌəkˈsɔriəsnəs/ Tính rất mực yêu vợ.
- uzbekistan /ʊzˌbekɪˈstæn/ Một quốc gia của Trung Á. Tên chính thức: Cộng hòa Uzbekistan. Thủ đô…