Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “U”
4.622 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 28/31
- unsuspectedly /ˌʌnsəˈspektɪdli/ Xem unsuspected
- unsuspectedness /ˌʌnsəˈspektɪdnəs/ Sự không bị nghi ngờ, sự không ngờ.
- unsuspecting /ˌʌnsəˈspektɪŋ/ Không nghi ngờ, không ngờ vực.
- unsuspectingly /ˌʌnsəˈspektɪŋli/ Xem unsuspecting
- unsuspenseful /unsəspˈɛnsfəl/ Xác định, rõ ràng.
- unsuspicious /unsəˈspɪʃəs/ Không nghi ngờ, không ngờ vực.
- unsuspiciousness /unsəˈspɪʃəsnəs/ Sự không nghi ngờ, sự không ngờ vực.
- unsustainable /ˌʌnsəˈsteɪnəbl/ Không thể chống đỡ được, không thể biện hộ được.
- unsustained /unsəˈsteɪnd/ Không được chống đỡ.
- unswaddle /unˈswɒdl/ Bỏ t lót.
- unswallowed /unˈswɑloʊd/ Không được nuốt.
- unswathe /əˈnsweɪθ/ Tháo băng; tháo t lót.
- unswayed /ənˈsweɪd/ Không bị kiểm soát, không bị ảnh hưởng.
- unswear /əˈnswɜː/ Thề ngược lại.
- unsweetened /ˌʌnˈswiːtnd/ Không bỏ đường; không ngọt.
- unswept /unswept/ Không quét; chưa quét.
- unswerving /ʌnˈswɜːvɪŋ/ Nghĩa bóng) khó lay chuyển, kiên định, trước sau như một.
- unswervingly /ʌnswˈɜːvɪŋli/ Xem unswerving
- unswore /unswɔː(r)/ Quá khứ của unswear.
- unsworn /unswɔːn/ Không được tuyên thệ.
- unsyllabic /unsɪˈlæbɪk/ Phi âm tiết tính.
- unsymbolical /unsɪmbˈɒlɪkəl/ Không có tính chất tượng trưng.
- unsymmetrical /ˌənsəˈmɛtrɪkəl/ Không đối xứng, không cân đối.
- unsymmetrically /ˌənsəˈmɛtrɪkəlli/ Trạng từ.
- unsymmetry /unˈsɪmətri/ Sự không đối xứng, sự không cân đối.
- unsympathetic /ˌʌnˌsɪmpəˈθetɪk/ Không thông cảm, không động lòng thương.
- unsympathetically /ˌənˌsɪmpəˈθɛtɪkəlli/ Trạng từ.
- unsystematized /ənˌsɪstəmˈtiːstid/ Không hệ thống hoá, không thành hệ thống.
- untainted /ʌnˈteɪntɪd/ Chưa hỏng, chưa ôi, còn tươi.
- untalented /ʌnˈtæləntɪd/ Không có tài, bất tài.
- untamable /unˈteɪməbəl/ Không dạy thuần được; khó dạy.
- untamebleness Tính khó dạy thuần.
- untamed /ˌʌnˈteɪmd/ Chưa được dạy thuần.
- untangled Quá khứ và phân từ quá khứ của untangle
- untangles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của untangle
- untangling /ʌntˈæŋɡəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của untangle.
- untanned /untænd/ Chưa thuộc.
- untapped /ˌʌnˈtæpt/ Chưa dùng, chưa khai thác.
- untarnishable /unˈtɑːrnɪʃəbəl/ Không thể mờ, không thể xỉn đi.
- untarnished /ʌntˈɑːnɪʃt/ Không bị mờ, không bị xỉn.
- untasked /untæskt/ Không được giao nhiệm vụ.
- untasted /ʌntˈeɪstɪd/ Không được nếm.
- untaught /əˈntɔːt/ Không có học thức; dốt nát.
- untaxed /ənˈtækst/ Không bị đánh thuế, không tính cước.
- unteach /ˈnətiːæk/ Dạy điều ngược lại.
- unteachable /ʌntˈiːtʃəbəl/ Không dạy bo được; khó bo, khó dạy.
- unteachableness /unˈtitʃəbəlnəs/ Tính không dạy bo được; tính khó bo, tính khó dạy.
- untearable /ənˈterəbəl/ Không thể xẻ, không thể làm rách.
- untechnical /unˈteknɪkl/ Không có tính chất kỹ thuật, không chuyên môn.
- untempered /ʌntˈɛmpəd/ Không được tôi luyện.
- untempted /unˈtɛmptɪd/ Không bị xúi giục.
- untenability /əntəˈnæbətɪli/ Tính không giữ được, tính không vững.
- untenable /ʌnˈtenəbl/ Không giữ được, không vững.
- untenableness /unˈtɛnəbəlnəs/ Xem untenable
- untenably /ənˈtiːnəbli/ Xem untenable
- untenant /unˈtenənt/ Đi khỏi.
- untenantable /unˈtɛnəntəbəl/ Không ở được.
- untenanted /ʌntˈɛnəntɪd/ Không có người ở, để không.
- untended /ʌntˈɛndɪd/ Không được trông nom, không ai chăm sóc, không được giữ gìn.
- untender /unˈtendə(r)/ Cứng, dai.
- untendered /ənˈtɛndɜːrd/ Không được mời, không được yêu cầu.
- untent /untent/ Bỏ lều, dỡ lều.
- unterrified /unˈterɪfaɪd/ Không hoảng sợ.
- untested /ˌʌnˈtestɪd/ Không được thử nghiệm, không được kiểm nghiệm, không được kiểm chứng.
- untether /əˈnteðɜː/ Tháo dây buộc, cởi trói.
- unthanked /unθæŋkt/ Không được cám n, không được biết n.
- unthankful /ʌnθˈæŋkfəl/ Vô n, bạc.
- unthankfully /unfəli/ Xem unthankful
- unthankfulness /unˈθæŋkfəlnəs/ Tính vô n, tính bạc nghĩa.
- unthatched /unˈθætʃt/ Không có mái rạ, không có mái tranh, không lợp rạ, không lợp tranh.
- unthawed /unθɑd/ Không tan, không chảy nước.
- untheatrical /unθiˈætrɪkl/ Không dùng để diễn.
- unthinkability /ənˌθɪbɪŋˈkælɪti/ Xem unthinkable
- unthinkableness /ʌnˈθɪŋkəblnəs/ Xem unthinkable
- unthinkably /ʌnθˈɪŋkəbli/ Xem unthinkable
- unthinking /ʌnˈθɪŋkɪŋ/ Không suy nghĩ kỹ, không suy xét; không thận trọng.
- unthinkingly /əˈnθɪŋkɪŋliː/ Vô ý, không thận trọng, không cân nhắc, không suy nghĩ kỹ.
- unthinkingness /ʌnˈθɪŋkɪŋnəs/ Xem unthinking
- unthorough /unˈθʌrə/ Không cẩn thận, không kỷ lưỡng, không tỉ mĩ.
- unthoughtful /unˈθɔːtfl/ Không hay nghĩ ngợi, vô tư lự, vô tâm.
- unthoughtfulness /unˈθɔːtflnəs/ Sự không nghĩ ngợi, sự vô tư lự, sự vô tâm.
- unthrashed /unθrˈæʃt/ Chưa đập.
- unthread /ˌənˈθrɛd/ Rút chỉ.
- unthreadable /ənˈθriːdəbəl/ Không thể xâu.
- unthreaded /ˌənˈθrɛdəd/ Không xâu; chưa xâu.
- unthreshed /unθrˈɛʃt/ Chưa đập.
- unthriftiness /unˈθrɪftinəs/ Tính không tằn tiện; tính hoang phí.
- unthrifty /unθrˈɪfti/ Không tằn tiện; hoang phí.
- unthrone /ˈəˌnθroʊn/ Truất ngôi; hạ bệ.
- unthwarted /unθwˈɔːtɪd/ Không bị cản trở, không bị phá ngang.
- untidily /əˈntɪdəliː/ Không gọn gàng, không ngăn nắp, xộc xệch, lôi thôi lếch thếch.
- untidiness /ʌnˈtaɪdinəs/ Sự xốc xếch, sự lôi thôi, sự lếch thếch; sự bù xù, sự rối bù; sự lộn …
- untied /ʌntˈaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của untie
- unties /ʌnˈtaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của untie
- untile /untaɪl/ Dỡ ngói ra.
- untiled /untˈaɪld/ Đ dỡ ngói ra.
- untillable /untələbəl/ Không trồng trọt được, không cày cấy được.
- untilled /untɪld/ Không trồng trọt, không cày cấy, bỏ hoang.
- untimbered /unˈtɪmbəd/ Không trồng rừng.
- untimeliness /ˌənˈtɑɪmlinəs/ Tính chất sớm.
- untimely /ˌənˈtɑɪmli/ Sớm, không phi mùa.
- untimeous /əˈntɪmiːəs/ Xem untimely
- untin /untɪn/ Bỏ lớp thiếc tráng.
- untinctured /ənˈtɪŋktəd/ Không bôi màu, không tô màu.
- untinged /untɪndʒd/ Không nhuốm màu, không pha màu.
- untired /unˈtaɪəd/ Không mệt, không mệt mỏi, không nhọc.
- untiring /ʌnˈtaɪərɪŋ/ Không mệt mỏi; không mệt nhọc.
- untithed /ənˈtɪtɪd/ Không bị đánh thuế thập phân; không phi nộp thuế thập phân.
- untitled /ˌʌnˈtaɪtld/ Không đủ thẩm quyền.
- unto /ˈʌntə/ ; to.
- untold /ˌʌnˈtəʊld/ Không kể lại, không nói ra.
- untomb /untuːm/ Đào m lên, quật lên.
- untooth /untuːθ/ Tháo răng ra.
- untormented /untɔːmˈɛntɪd/ Không bị đau khổ, không bị giày vò, không bị day dứt.
- untorn /untɔːn/ Không rách, còn lành.
- untortured /unˈtɔːtʃəd/ Không bị tra tấn.
- untouchability /ˌənˌtətʃəˈbɪləti/ Xem untouchable
- untouchable /ʌnˈtʌtʃəbl/ Không thể sờ được; không thể động đến.
- untouchables Số nhiều của untouchable
- untouchably /ənˈtʌtʃəbli/ Xem untouchable
- untouched /ʌnˈtʌtʃt/ Không sờ đến, không mó đến, không động đến, không suy suyển, còn nguy…
- untoward /ˌʌntəˈwɔːd/ Bất lịch sự, vô lễ, khiếm nhã.
- untowardly /ˌənˈtoʊɜːdli/ Xem untoward
- untowardness /ˌənˈtoʊɜːdnəs/ Xem untoward
- untraceable /ənˈtreɪsəbəl/ Không khám phá ra được, không thể phát hiện ra được.
- untraced /unˈtreɪst/ Không được vạch ra.
- untracked /unˈtrækəd/ Không bị theo vết.
- untragic /unˈtrædʒɪk/ Không có tính chất bi kịch.
- untragical /untrˈædʒɪkəl/ Không có tính chất bi kịch.
- untrained /ˌʌnˈtreɪnd/ Không tập, không rèn.
- untrammeled /ʌnˈtræmld/ Không bị làm khó dễ, không bị ngăn trở, không bị cản trở.
- untrammelled /ʌnˈtræmld/ Không bị làm khó dễ, không bị ngăn trở, không bị cản trở.
- untraned Tự nhiên, không căng thẳng.
- untranquil /unˈtræŋkwəl/ Không yên tĩnh.
- untransferable /untrænsˈfɜːrəbl/ Không thể nhường lại được; không thể chuyển cho ai; không được để lại…
- untranslatable /ˈʌnˌtrænzleɪtəbəl/ Không thể dịch được.
- untransmutable /untræntsˈmjuːtəbəl/ Không thể biến đổi, không thể chuyển hoá.
- untransportable /untrænˈspɔːtəbl/ Không thể chuyên chở được, không thể vận chuyển được.
- untravelled /unˈtrævəld/ Ít đi đây đi đó.
- untraversable /unˈtrævɜːsəbəl/ Không thể đi ngang qua được, không thể vượt qua được.
- untreat Chưa được xử lý.
- untreated /ˌʌnˈtriːtɪd/ Chưa gia công.
- untressed /unˈtrɛst/ Tháo tung ra.
- untried /ˌʌnˈtraɪd/ Chưa thử; không thử.
- untrimmed /ʌntrˈɪmd/ Không xén; không sang sửa, không dọn dẹp.
- untrod /untrɒd/ Không người qua lại.
- untrodden /ʌntrˈɒdən/ Chưa ai đặt chân tới; hoang.
- untroubled /əˈntrəbəld/ Không đục, trong.
- untroubledness /ˈtrəbəldnəs/ Xem untroubled
- untrue /ʌnˈtruː/ Không đúng, sai, sai sự thật.