Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “U”
4.622 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 30/31
- unworn /əˈnwɔːrn/ Chưa mòn, chưa cũ, còn mới.
- unworthily /ˌənˈwɜːðili/ Xem unworthy
- unworthy /ˌənˈwɜːði/ Không đáng, không xứng đáng.
- unwound /ˌʌnˈwaʊnd/ Tháo ra, tri ra.
- unwove /unwəʊv/ Tháo ra.
- unwrapped /ʌnrˈæpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của unwrap
- unwrapping /ʌnrˈæpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unwrap.
- unwraps Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unwrap
- unwreaked /unrˈiːkt/ Không được h.
- unwrinkle /unˈrɪŋkl/ Làm cho hết nhàu, làm cho hết nhăn, vuốt cho phẳng.
- unwrinkled /unˈrɪŋkld/ Không nhàu.
- unwritten /ˌʌnˈrɪtn/ Không viết ra, nói miệng.
- unwrought /unrˈɔːt/ Chưa gia công; chưa khai thác.
- unwrung /unrʌŋ/ Không vặn, không vắt.
- unyieldingly /ˌənˈjildɪŋli/ Xem unyielding
- unyieldingness /ʌnˈjiːldɪŋnəs/ Tính chất cứng, tính không oằn, tính không cong.
- unyoke /ˈjoʊk/ Cởi ách.
- unyoked /ˈjoʊkəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của unyoke
- unyokes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unyoke
- unyoking /unjˈəʊkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unyoke.
- unyouthful /unˈjuːθfl/ Không còn trẻ.
- unzealous /unˈzeləs/ Không sốt sắng, không hăng hái; không nhiệt tâm, không có nhiệt huyết.
- unzip /ˌʌnˈzɪp/ Mở khoá kéo, mở phécmơtuya.
- unzipped /ʌnzˈɪpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của unzip
- unzipping /ʌnzˈɪpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unzip.
- unzips /ʌnzˈɪps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unzip
- upadhyaya /ˌuːpəˌdiːhuːˈɑːni/ Hòa thượng
- upas /ˈjuːpəs/ Cây sui.
- upases /ˈjuːpəsɪz/ Số nhiều của upas
- upbear /ˈʌpbə/ Đỡ, nâng; giưng cao.
- upbeat /ˈʌpbiːt/ [[|]] nhịp không nhấn mạnh.
- upbore /ˈʌpbə/ Đỡ, nâng; giưng cao.
- upborne /ˈʌpbɔːrn/ Đỡ, nâng; giưng cao.
- upbraid /ʌpˈbreɪd/ Quở trách, trách mắng, mắng nhiếc.
- upbraided /əpˈbreɪdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của upbraid
- upbraider /ˌəpˈbreɪdɜː/ Xem upbraid
- upbraiding /ˌəpˈbreɪdin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của upbraid.
- upbraidingly /ˌəpˈbreɪdinli/ Xem upbraid
- upbraids Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của upbraid
- upcast /ˈəpˌkæst/ Sự phóng lên, sự ném lên.
- upcoming /ˈʌpkʌmɪŋ/ Chỉ những gì sắp diễn ra.
- upconcentrate /əˈpʌnsətrənt/ Để tăng nồng độ của một thành phần trong hỗn hợp
- upconcentrated /əˈpʌnsətrəntɪd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của upconcentrate
- upconcentrates /əˈpʌnsətrənts/ Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của upconcentrate
- upcountry /ˈʌpkaʊrtni/ Nội địa, xa bờ biển.
- updates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của update
- updating /ʌpdˈeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của update.
- updo /ˈəpˌduː/ Kiểu tóc oca.
- updone Quá khứ phân từ của updo.
- updrawn /ˈʌpˌdɔːrm/ Giương lên.
- upgrade /ˌʌpˈɡreɪd/ Đưa lên cấp bậc cao hơn, nâng cấp.
- upgraded Quá khứ và phân từ quá khứ của upgrade
- upgrades Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của upgrade
- upgrowth /ˈəpˌɡroʊθ/ Sự lớn lên, sự phát triển.
- upheave /ˌəpˈhiv/ Dâng lên, nâng lên; dấy lên.
- uphelp Nâng lên; ngước lên; giưng cao.
- uphold /ʌpˈhəʊld/ Nâng lên; ngước lên; giương cao.
- upholder /ʌpˈhəʊldə(r)/ Cái trụ, cái chống, cái đỡ.
- upholders Số nhiều của upholder
- upholster /ʌpˈhəʊlstə(r)/ Nhồi nệm.
- upholstered /ˌəpˈhoʊlstɜːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của upholster
- upholsterer /ʌpˈhəʊlstərə(r)/ Người làm nghề bọc ghế, người làm nệm ghế.
- upholsterers Số nhiều của upholsterer
- upholsteries /ʌpˈhəʊlstəriz/ Số nhiều của upholstery
- upholstering /ʌpˈəʊlstərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của upholster.
- upholsters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của upholster
- uphove /əpˈhuːpt/ Dâng lên, nâng lên; dấy lên.
- upi /ˌjuː piː ˈaɪ/ Hãng thông tấn Hoa Kỳ.
- upityness Xem uppity
- upland /ˈʌplənd/ Vùng cao.
- uplander /ˈəpləndɜː/ Người vùng cao.
- uplanders Số nhiều của uplander
- uplands Số nhiều của upland
- upleads /ˈʌˌpliːdz/ Số nhiều của uplead
- uplifted Quá khứ và phân từ quá khứ của uplift
- uplifting /ˌʌpˈlɪftɪŋ/ hiện tại phân từ của uplift
- uplifts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của uplift
- upload /ˌʌpˈləʊd/ Tải lên.
- uploaded /ˈʌpləʊdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của upload
- uploading /əpˈloʊdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của upload.
- uploads Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của upload
- upmost /ˈəpˌmoʊst/ Uppermost.
- upon /əˈpɒn/ Trên, ở trên.
- upped /ʌpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của up
- uppercut /ˈʌpəkʌt/ Cú đấm móc từ dưới lên với cánh tay gập lại.
- upping /ˈʌpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của up.
- uppish /ˈəpɪʃ/ Tự cao tự đại; trịch thượng.
- uppishly /ˈəpɪʃli/ Xem uppish
- uppishness /ˈəpɪʃnəs/ Tính tự cao tự đại; tính trịch thượng.
- uppity /ˈəpəti/ Tự cao tự đại; trịch thượng.
- upputting /ˈʌpətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của upput
- upraise /ˌəpˈreɪz/ Khích lệ.
- upraised /ˌʌpˈreɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của upraise
- upraises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của upraise
- upraising Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của upraise.
- uprear /ʌpˈrɪə(r)/ Đưa lên, vươn lên.
- upreared /ˈrɪrd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của uprear
- uprearing /ˈrɪrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của uprear.
- uprears Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của uprear
- uprightly /ˈəpˌrɑɪtli/ Trạng từ.
- uprisal /əˈprɪsəl/ Xem uprising
- uprise /ˌəpˈrɑɪz/ Thức dậy; đứng dậy.
- uprisen /ˈʌprəsən/ Thức dậy; đứng dậy.
- upriver /ˌʌpˈrɪvə(r)/ Hướng về/đi về thượng lưu.
- uproariously /ˌəpˈrɔriəsli/ Rất ồn ào, rất om sòm, rất náo động.
- uproariousness /ˌəpˈrɔriəsnəs/ Xem uproarious
- uprooted /ʌprˈuːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của uproot
- uprootedness /ʌprˈuːtɪdnəs/ Xem uproot
- uprooter /ˌəpˈruːtɜː/ Xem uproot
- uprooting /ʌprˈuːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của uproot.
- uproots Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của uproot
- uprose /əˈprəʊz/ Thức dậy; đứng dậy.
- ups /ʌps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của up
- upscale /ˈʌpskeɪl/ tăng độ phân giải
- upsets /ˈəpˌsɛts/ Số nhiều của upset
- upsetter /əpˈsetə/ Xem upset
- upsettingly /ʌpˈsetɪŋli/ Trạng từ.
- upshot /ˈʌpʃɒt/ Kết quả, kết quả cuối cùng, kết luận.
- upshots Số nhiều của upshot
- upside /ˈʌpsaɪd/ Mặt trên; phần trên.
- upsilon /ʌpˈsaɪlən/ Chữ cái thứ hai mươi trong tiếng Hy Lạp.
- upstage /ˌʌpˈsteɪdʒ/ Tự cao tự đại; trịch thượng.
- upstager /ˈʌpstɑːɡə/ Xem upstage
- upstanding /ˌʌpˈstændɪŋ/ Dựng ngược, dựng đứng lên; đứng thẳng, thẳng đứng.
- upstandingness /ˌəpˈstændɪŋnəs/ Xem upstanding
- upstate /ˌʌpˈsteɪt/ Phần của một bang nằm về hướng Bắc) không thuộc các thành phố lớn.
- upstroke /ˈəpˌstroʊk/ Nét lên.
- upswing /ˈʌpswɪŋ/ Sự tăng tiến; sự tiến bộ; sự chuyển động đi lên, xu hướng đi lên.
- uptake /ˈʌpteɪk/ Trí thông minh; sự hiểu.
- uptakes Số nhiều của uptake
- upthrow /ˈəpˌθroʊ/ Sự ném lên.
- upthrust /ˈʌpθrʌst/ Sự nâng lên, sự trồi lên.
- uptightness /ˈəpˈtɑɪtnəs/ Xem uptight
- uptown /ˌʌpˈtaʊn/ phố trên; ở phố trên.
- uptowner /ˈʌpˌtaʊnə/ Xem uptown
- upturns Số nhiều của upturn
- upu /ˈjuːpuː/ Từ viết tắt của Universal Postal Union.
- upwards /ˈʌpwədz/ Đi lên, hướng lên, lên.
- upwing /ˈʌpˌwʊmɪŋ/ Bước nhảy đột ngột.
- urachus /jəˈætʃəz/ Ống niêu rốn, dây chằng rốn.
- uraemia /jəˈeɪmiːə/ Chứng tăng urê-huyết.
- uranology /əəˈnɑːlədʒi/ Thiên văn học.
- urbane /ɜːˈbeɪn/ Lịch sự, tao nhã.
- urbanely /ˌɜːˈbeɪnli/ Lịch sự, tinh tế; hoà nhã.
- urbanisation /ˌɜːbənɪˈzeɪʃən/ Sự thành thị hoá.
- urbanise /ˈɜːbənaɪz/ Thành thị hoá.
- urbanised Quá khứ và phân từ quá khứ của urbanise
- urbanises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của urbanise
- urbanising /əˈbænɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của urbanise.
- urbanization /ˌɜːbənaɪˈzeɪʃn/ Sự thành thị hoá.